Thứ Ba, 22 tháng 4, 2014

Một số kiến nghị và giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả khai thác của đại lý bảo hiểm Phú Th


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Một số kiến nghị và giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả khai thác của đại lý bảo hiểm Phú Th": http://123doc.vn/document/569713-mot-so-kien-nghi-va-giai-phap-nham-nang-cao-hieu-qua-khai-thac-cua-dai-ly-bao-hiem-phu-th.htm


Chuyên đề tốt nghiệp
Tác dụng đó đợc thể hiện:
- Ngời tham gia bảo hiểm (cá nhân hay tổ chức) đợc trợ cấp, bồi thờng
những thiệt hại thực tế do rủi ro, bất ngờ gây ra thuộc phạm vi bảo hiểm. Nhờ
đó họ nhanh chóng ổn định kinh tế, khôi phục đời sống và sản xuất kinh
doanh
- Nhờ có bảo hiểm những ngời tham gia đóng góp một số phí tạo thành
nguồn quỹ bảo hiểm lớn ngoài chi trả hay bồi thờng còn là nguồn vốn để đầu t
phát triển kinh tế
- Bảo hiểm, nhất là bảo hiểm thơng mại còn đóng góp tích luỹ cho ngân
sách
- Bảo hiểm cùng với ngời tham gia bảo hiểm thực hiện các biện pháp để
phòng ngừa tai nạn xảy ra nhằm giảm bớt và hạn chế hậu quả thiệt hại.
- Bảo hiểm là chỗ dựa tinh thần cho mọi ngời, mọi tổ chức; giúp họ yên
tâm trong cuộc sống, trong sinh hoạt sản xuất kinh doanh; bảo hiểm thể hiện
tính cộng đồng, tơng trợ, nhân văn sâu sắc.
- Bảo hiểm còn góp phần thúc đẩy phát triển quan hệ kinh tế giữa các n-
ớc, nhất là thông qua hoạt động tái bảo hiểm v.v
- Cuối cùng, hoạt động bảo hiểm thu hút một số lao động nhất định, góp
phần giảm bớt tình trạng thất nghiệp cho xã hội (theo thống kê, bảo hiểm các n-
ớc thu hút 1% lực lợng lao động xã hội).
2. Các loại hình bảo hiểm phi nhân thọ
Để không ngừng phục vụ cho nhu cầu phát triển kinh tế, xã hội của đất n-
ớc, bảo hiểm phi nhân thọ đã luôn chú trọng phát triển các nghiệp vụ nhằm đa
dạng hoá sản phẩm Bảo hiểm, đáp ứng đợc nhu cầu da dạng và phong phú của
con ngời. Hiện nay nếu căn cứ vào đối tợng bảo hiểm phi nhân thọ đợc chia làm
3 loại:
- Bảo hiểm tài sản
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
- Bảo hiểm con ngời phi nhân thọ.
2.1. Bảo hiểm tài sản
SV: Nguyễn Hoàng Trung - Bảo hiểm 43B
5
Chuyên đề tốt nghiệp
Đây là loại bảo hiểm mà đối tợng bảo hiểm là tài sản (cố định hay lu
động) của ngời đợc bảo hiểm. Ví dụ nh: Bảo hiểm cho thiệt hại vật chất xe cơ
giới, bảo hiểm cho hàng hoá của các chủ hàng trong bảo hiểm hàng hoá xuất
nhập khẩu, bảo hiểm tài sản của ông chủ nhà trong bảo hiểm trộm cắp.
Các bảo hiểm về tài sản đều có một số đặc điểm chung sau:
a) áp dụng nguyên tắc bồi thờng khi thanh toán chi trả bảo hiểm. Số tiền
bồi thờng mà bên đợc bảo hiểm nhận đợc trong mọi trờng hợp không đợc vợt
quá thiệt hại thực tế trong sự cố bảo hiểm. Ví dụ, một chủ xe máy tham gia bảo
hiểm cho toàn bộ chiếc xe của mình trị giá 20 triệu đồng. Trong một vụ tai nạn,
xe bị h hỏng giá trị thiệt hại là 8 triệu đồng, số tiền bồi thờng mà chủ xe nhận đ-
ợc trong bất kỳ trờng hợp nào cũng chỉ là 8 triệu đồng.
b) áp dụng nguyên tắc thế quyền hợp pháp khi xuất hiện ngời thứ ba có
lỗi và do đó có trách nhiệm đối với thiệt hại của ngời đợc bảo hiểm. Theo
nguyên tắc này, sau khi trả tiền bồi thờng, ngời bảo hiểm sẽ đợc hởng các
quyền và hành động của ngời bảo hiểm để thực hiện việc truy đòi trách nhiệm
của ngời thứ ba có lỗi. Nguyên tắc thế quyền hợp pháp nhằm đảm bảo quyền lợi
của ngời bảo hiểm, chống lại hành vi rũ bỏ trách nhiệm của ngời thứ ba có lỗi,
đồng thời đảm bảo cả nguyên tắc bồi thờng.
Lấy lại ví dụ trên, trong vụ tai nạn lỗi một phần là của xe ô tô đi ngợc
chiều (70%). Lúc này, thiệt hại 8 triệu đồng của chủ xe máy sẽ đợc truy cứu
rách nhiệm 5,6 triệu đồng của ông chủ xe ô tô (70% x 8 tr.đ = 5,6 triệu đồng).
Sau khi bồi thờng 8 triệu đồng theo hợp đồng bảo hiểm vật chất xe cho chủ xe
máy, công ty bảo hiểm đợc thay quyền của chủ xe máy này truy đòi trách
nhiệm 5,6 triệu đồng đối với chủ xe ô tô. Nguyên tắc thế quyền đợc áp dụng, và
ngời đợc bảo hiểm trong ví dụ này (chủ xe máy) cũng không thể nhận số tiền
bồi thờng vợt quá 8 triệu đồng thiệt hại, nh vậy nguyên tắc bồi thờng đợc đảm
bảo.
Tuy nhiên, có một số ngoại lệ khi áp dụng nguyên tắc thế quyền hợp
pháp, đó là khi ngời thứ ba gây lỗi là trẻ em, hoặc là con cái, vợ chồng, cha
mẹ của ngời đợc bảo hiểm.
SV: Nguyễn Hoàng Trung - Bảo hiểm 43B
6
Chuyên đề tốt nghiệp
c) Bảo hiểm trùng: Trong bảo hiểm tài sản, nếu một đối tợng bảo hiểm
đồng thời đợc bảo đảm bằng nhiều hợp đồng bảo hiểm cho cùng một rủi ro với
những ngời bảo hiểm khác nhau, những hợp đồng bảo hiểm này có điều kiện
bảo hiểm giống nhau, thời hạn bảo hiểm trùng nhau, và tổng số tiền bảo hiểm từ
tất cả những hợp đồng này lớn hơn giá trị bảo hiểm của đối tợng bảo hiểm đó
thì gọi là bảo hiểm trung.
Trong trờng hợp có bảo hiểm trung, tuỳ thuộc vào nguyên nhân xảy ra để
giải quyết. Thông thờng, bảo hiểm trung liên quan đến sự gian lận của bên tham
gia bảo hiểm nhằm trục lợi bảo hiểm. Do đó, về nguyên tắc chung, công ty bảo
hiểm có thể huỷ bỏ hợp đồng bảo hiểm nếu phát hiện thấy gian lận. Ngợc lại,
nếu các công ty bảo hiểm chấp nhận bồi thờng thì lúc này, trách nhiệm của mỗi
công ty đối với tổn thất sẽ đợc phân chia theo tỷ lệ trách nhiệm mà họ đảm
nhận. Cụ thể:
= x
Trên thực tế, một trong số các công ty bảo hiểm đã cấp hợp đồng cho đối
tợng đợc bảo hiểm trùng này có thể sẽ đứng ra bồi thờng theo số thiệt hại thực
tế, sau đó sẽ đòi lại các công ty khác phần trách nhiệm của họ.
d) Một số chế độ bồi thờng bảo hiểm áp dụng trong bảo hiểm tài sản
- Chế độ bảo hiểm theo nguyên tắc trách nhiệm vợt giới hạn (theo mức
miễn thờng):
Ngời bảo hiểm chỉ chịu trách nhiệm đối với những tổn thất mà giá trị
thiệt hại thực tế vợt quá một mức đã thoả thuận (mức miễn thờng). Miễn thờng
là một hình thức từ chối bồi thờng của công ty bảo hiểm dựa trên một số tiền
quy định. Có hai loại miễn thờng: Miễn thờng có khấu trừ và miễn thờng không
khấu trừ.
Trong chế độ bảo hiểm miễn thờng có khấu trừ tổn thất đợc bồi thờng
phải đảm bảo yêu cầu lớn hơn mức miễn thờng quy định nhng khi bồi thờng sẽ
bị trừ đi mức miễn giảm này.
= -
SV: Nguyễn Hoàng Trung - Bảo hiểm 43B
7
Chuyên đề tốt nghiệp
Chế độ bảo hiểm miễn thờng không khấu trừ bảo đảm chi trả cho những
tổn thất vợt quá mức miễn thờng nhng số tiền bồi thờng không bị khấu trừ theo
mức miễn thờng:
=
Chế độ miễn thờng đợc áp dụng nhằm loại trừ các hao hụt tự nhiên thơng
mại thờng phát sinh trong quá trình chuyên chở đối với một số loại hàng hoá
đặc biệt ra khỏi trách nhiệm của ngời bảo hiểm. Tránh cho ngời bảo hiểm phải
bồi thờng những tổn thất quá nhỏ so với giá trị bảo hiểm đồng thời dành một tỷ
lệ không bồi thờng để bên đợc bảo hiểm cùng chịu trách nhiệm và có ý thức
hơn trong đề phòng hạn chế rủi ro.
- Chế độ bảo hiểm theo tỷ lệ
Có hai loại bảo hiểm đợc áp dụng: Tỷ lệ số tiền bảo hiểm/giá trị bảo hiểm
(STBH/GTBH) và tỷ lệ số phí đã nộp. Tỷ lệ STBH/STBH đợc áp dụng trong các
trờng hợp bảo hiểm dới giá trị:
= x
Còn trong trờng hợp có sự khai báo có sự khai báo không chính xác rủi
ro, bên bảo hiểm thờng áp dụng tỷ lệ thứ hai để thanh toán nếu chấp nhận bồi
thờng:
= x
- chế độ bảo hiểm theo rủi ro đầu tiên:
Số tiền bồi thờng bảo hiểm đợc trả sẽ dựa vào số tiền bảo hiểm đợc thoả
thuận , tức là:
số tiền bồi thờng số tiền bảo hiểm
2.2. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
Bên cạnh các nghiệp vụ bảo hiểm tài sản còn có các nghiệp vụ bảo hiểm
trách nhiệm dân sự nh : bảo hiểm TNDS của chủ xe cơ giới ,bảo hiểm TNDS
của chủ lao động , Bảo hiểm trách nhiệm sản phẩm , bảo hiểm trách nhiệm công
cộng, Theo luật dân sự , trách nhiệm dân sự của một chủ thể ( nh chủ tài sản,
chủ doanh nghiệp, chủ nghề nghiệp) đợc hiểu là trách nhiệm phải bồi thờng
các thiệt hại về tài sản, về con ngời gây ra cho ngời khác do lỗi của ngời chủ
SV: Nguyễn Hoàng Trung - Bảo hiểm 43B
8
Chuyên đề tốt nghiệp
đó. Trách nhiệm dân sự bao gồm trach nhiệm dân sự trong hợp đồng và trách
nhiệm dân sự ngoài hợp đồng. Thông thờng các dịch vụ bảo hiểm cung cấp sự
bảo đảm cho các trách nhiệm dân sự ngoài hợp đồng.
Vì đối tợng đợc bảo hiểm là phần trách nhiệm dân sự phát sinh của ngời
đợc bảo hiểm đối với ngời bị thiệt hại (một ngời thứ ba khác) nên trong loại bảo
hiểm này ngời đợc bảo hiểm là ngời có trách nhiệm dân sự cần đợc bảo đảm và
cũng thờng là ngời tham gia bảo hiểm. Còn ngời thụ hởng quyền lợi bảo hiểm
lại là những ngời thứ ba khác. Ngời thứ ba trong bảo hiểm trách nhiệm dân sự là
những ngời có tính mạng, tài sản bị thiệt hại trong sự cố bảo hiểm và đợc quyền
nhận bồi thờng từ ngời bảo hiểm với t cách là ngời thụ hởng. Ngời thứ ba có
quan hệ về mặt trách nhiệm dân sự với ngời đợc bảo hiểm nhng chỉ có mối quan
hệ gián tiếp với ngời bảo hiểm.
Cần chú ý trong một số nghiệp vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự, ngời thụ
hởng có thể xác định cụ thể hơn tên gọi của nghiệp vụ. Ví dụ, đó là ngời lao
động gặp tai nạn lao động trong bảo hiểm trách nhiệm dân sự chủ lao dộng đối
với ngời lao động.
Mặc dù, đối tợng đợc bảo hiểm của loại bảo hiểm này là một khái niệm
trừu trợng khi hợp đồng đợc ký kết. Tuy vậy, trách nhiệm bồi thờng của bảo
hiểm vẫn căn cứ vào các thiệt hại thực tế xảy ra cho ngời thứ ba. Vì vậy, bảo
hiểm trách nhiệm dân sự cũng đợc coi là bảo hiểm thiệt hại nh bảo hiểm tài sản
và cũng áp dụng một số nguyên tắc nh: nguyên tắc bồi thờng, nguyên tắc thế
quyền hợp pháp.
2.3. Bảo hiểm con ngời phi nhân thọ
Mặc dù cũng là loại hình bảo hiểm con ngời, nhng bảo hiểm con ngời phi
nhân thọ trong BHTM có những đặc điểm chủ yếu sau đây:
- Hậu quả của những rủi ro mang tính chất thiệt hại vì rủi ro bảo hiểm ở
đây là tai nạn, bệnh tật, ốm đau thai sản liên quan đến thân thể và sức khoẻ của
con ngời. Những rủi ro ở đây khác với 2 sự kiện sống và chết trong bảo
hiểm nhân thọ và vì thế tính chất rủi ro đợc bộc lộ khá rõ còn tính chất tiết kiệm
không đợc thể hiện.
SV: Nguyễn Hoàng Trung - Bảo hiểm 43B
9
Chuyên đề tốt nghiệp
- Ngời đợc bảo hiểm thờng đợc quy địn trong một khoảng tuổi nào đó,
các công ty bảo hiểm không chấp nhận bảo hiểm cho những có độ tuổi quá thấp
hoặc quá cao tình trạng rủi ro diễn biến phức tạp, xác suất rủi ro cao, việc kiểm
soát và quản lý rủi ro rất khó thực hiện. Chẳng hạn ở nớc ta, các công ty bảo
hiểm không chấp nhận bảo hiểm cho những em bé dới 12 tháng tuổi và những
ngời trên 65 tuổi. Nhng ở nớc Anh lại quy định khác, những đứa trẻ dới 3 tuổi
và những ngời trên 65 tuổi không đợc các công ty bảo hiểm chấp nhận bảo
hiểm.
- So với bảo hiểm nhân thọ, thời hạn bảo hiểm con ngời phi nhân thọ
ngắn hơn và thờng là 1 năm nh: Bảo hiểm tai nạn 24/24, bảo hiểm trợ cấp nằm
viện phẫu thuật Thậm chí có nghiệp vụ, thời hạn bảo hiểm chỉ trong vòng vài
ngày, phí bảo hiểm thờng đợc nộp 1 lần khi ký kết hợp đồng bảo hiểm.
- Các nghiệp vụ bảo hiểm con ngời phi nhân thọ thờng đợc triển khai kết
hợp với các nghiệp vụ bảo hiểm khác trong cùng một hợp đồng bảo hiểm.
Chẳng hạn: bảo hiểm tai nạn đợc lồng ghép trong bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp,
bảo hiểm tai nạn lái phụ xe đợc triển khai kết hợp với bảo hiểm trách nhiệm dân
sự và bảo hiểm vật chất thân xe trong trờng hợp đồng bảo hiểm xe cơ giới v.v
Việc triển khai kết hợp náy sẽ làm cho chi phí khai thác, chi phí quản lý của
công ty bảo hiểm giảm đi từ đó có điều kiện giảm phí bảo hiểm.
- ở hầu hết các nớc trên thế giới, trong giai đoạn đầu của sự phát triển
ngành bảo hiểm con ngời phi nhân thọ đợc triển khai, vừa rút kinh nghiệm, đến
khi điều kiện kinh tế - xã hội đã chín muồi mới tổ chức triển khai bảo hiểm
nhân thọ. Chính vì vậy, bảo hiểm con ngời phi nhân thọ đợc coi là loại hình bảo
hiểm bổ sung hữu hiệu nhất cho các loại hình BHXH, BHYT. ở Việt Nam, hầu
hết các nghiệp vụ bảo hiểm con ngời phi nhân thọ đều ra đời trong những năm
cuối thập kỷ 80 và đầu thập kỷ 90,mãi đến năm 1996 mới tổ chức triển khai bảo
hiểm nhân thọ.
2.3.1. Các nghiệp vụ bảo hiểm con ngời phi nhân thọ
Bảo hiểm con ngời phi nhân thọ đợc triển khai rất đa dạng và linh hoạt tùy
theo tình hình cụ thể ở từng nớc và ngay trong phạm vi một nớc, cũng có sự
SV: Nguyễn Hoàng Trung - Bảo hiểm 43B
10
Chuyên đề tốt nghiệp
khác nhau giữa các thời kỳ, giữa các công ty bảo hiểm về một số nội dung cơ
bản nh: phạm vi bảo hiểm, phí bảo hiểm và số tiền bảo hiểm, thủ tục trả tiền
bảo hiểm v.v Điều này cũng thật dễ hiểu vì BHTM là hoạt động mang tính
kinh doanh vì mục tiêu lợi nhuận. Tuy nhiên trong quá trình ký kết hợp đồng
hoặc triển khai một sản phẩm mới đều phải tuân thủ khung pháp lý của mỗi n-
ớc. Vì thế nội dung của phần này chỉ xin đợc đề cập đến một số nghiệp vụ chủ
yếu mang tính phổ biến.
2.3.2 Bảo hiểm tai nạn con ngời 24/24.
Bảo hiểm tai nạn cong ngời 24/24 là một nghiệp vụ của BHTM mà ở đây,
nhà bảo hiểm sẽ chi trả số tiền bảo hiểm cho ngời đợc bảo hiểm (hay ngời đợc
hởng quyền lợi bảo hiểm) khi ngời đợc bảo hiểm bị tai nạn thuộc phạm vị bảo
hiểm đổi lại ngời đợc bảo hiểm (hay ngời tham gia bảo hiểm) phải nộp phí bảo
hiểm khi họ ký kết hợp đồng.
2.3.3. Bảo hiểm tai nạn hành khách
Đã trở thành quy luật , khi nền kinh tế - xã hội ngay càng phát triển, nhu
cầu đi lại của nhân dân ngày càng tăng và lu lợng hành khách tham gai giao
thông ngày càng lớn. Kéo theo đó là số lợng các loại phơng tiện tham gia giao
thông cũng ngày càng gia tăng và hết sức đa dạng, phong phú. Mặc dù các loại
phơng tiện tham gia giao thông ngày càng đợc cải tiến và hiện đại, cơ sở hạ tầng
giao thông ngày càng đợc mở rộng, nâng cấp và hoàn thiện, song tai nạn giao
thông vẫn ngày một gia tăng đã làm ảnh hởng trực tiếp đến tính mạng và tình
trạng sức khoẻ của mọi hành khách. Theo số liệu thống kê trên thế giới, hàng
năm có hơn 70% lợng hành khách tham gia giao thông đều là những ngời chủ
chốt trong trong gia đình, cơ quan và doanh nghiệp, mỗi khi tai nạn giao thông
không may đối với họ đã làm ảnh hởng trực tiếp đến cuộc sống của mỗi gia
đình, ngời dân, cơ quan, doanh nghiệp và toàn xã hội. Vì thế, bảo hiểm tai nạn
hành khách ra đời là hết sức cần thiết mà ở nhiều nớc trên thế giới đã đợc triển
khai dới hình thức bắt buộc.
2.3.4. Bảo hiểm trợ cấp nằm viện phẫu thuật.
SV: Nguyễn Hoàng Trung - Bảo hiểm 43B
11
Chuyên đề tốt nghiệp
Các rủi ro ốm đau, bệnh tật phải nằm viện điều trị hoặc phẫu thuật thờng ít
ngời tránh khỏi. Khi tình trạng này diễn ra đã làm phát sinh các chi phí điều trị
và phẫu thuật, đồng thời còn làm ngời bệnh phải ngừng lao động hoặc mất khả
năng lao động. Trong khi đó, chi phí cho các dịch vụ khám chữa bệnh, điều trị
và phẫu thuật có xu hớng ngày càng tăng do kỹ thuật và phơng tiện chẩn đoán
của ngành y tế ngày càng tinh xảo và hiện đại, do các loại thuốc đặc trị ngày
càng đợc sử dụng phổ biến. Để đối phó với tình hình này, nhiều ngời đã tìm đến
bảo hiểm trợ cấp nằm viện phẫu thuật. Thực chất đây là loại hình bảo hiểm sức
khoẻ, nhng có phạm vi hẹp hơn, song nó đã mang lại lợi ích to lớn cho con ng-
ời.
2.3.5. Bảo hiểm học sinh
Bảo hiểm trẻ em và bảo hiểm sinh viên đại học là những nghiệp vụ đợc
nhiều nớc trên thế giới áp dụng. Đây là những nghiệp vụ bảo hiểm hỗn hợp cả
tai nạn" và "ốm đau, bệnh tật". Còn bảo hiểm học sinh thực chất là sự kết hợp
giữa 2 nghiệp vụ, song thực tế triển khai ở nớc ta lại tỏ ra rất phù hợp và có hiệu
quả.
II. Đại lý bảo hiểm phi nhân thọ
1. Sự cần thiết và vai trò của đại lý khai thác bảo hiểm
1.1. Khái niệm
Theo thuật ngữ pháp lý, đại lý là ngời làm việc một ngời khác trên cơ sở
hợp đồng đại lý.
Theo thuật ngữ bảo hiểm, đại lý bảo hiểm là ngời làm việc cho doanh
nghiệp bảo hiểm, thay mặt doanh nghiệp bán cho các sản phẩm bảo hiểm cho
ngời mua.
Theo Luật kinh doanh bảo hiểm Việt Nam thì "ĐLBH là tổ chức, cá nhân
đợc doanh nghiệp bảo hiểm uỷ quyền trên cơ sở hợp đồng ĐLBH để thực hiện
hoạt động đại lý bảo hiểm theo quy định của Luật này và các quy định khác của
pháp luật có liên quan" (Điều 84, chơng IV).
SV: Nguyễn Hoàng Trung - Bảo hiểm 43B
12
Chuyên đề tốt nghiệp
Hoạt động đại lý là phơng thức bán bảo hiểm theo đó đại lý chịu trách
nhiệm thu xếp việc ký kết các hợp đồng bảo hiểm giữa doanh nghiệp bảo hiểm
và ngời mua bảo hiểm theo uỷ quyền của doanh nghiệp bảo hiểm trên cơ sở hợp
đồng đại lý để đợc hởng hoa hồng bảo hiểm.
Đại lý bảo hiểm là những ngời hoặc tổ chức trung gian giữa doanh nghiệp
bảo hiểm và ngời tham gia bảo hiểm, đại diện cho doanh nghiệp và hoạt động vì
quyền lợi của doanh nghiệp bảo hiểm. Đại lý có thể là các tổ chức ngân hàng
hay luật s. Những tổ chức này làm đại lý bảo hiểm rất thuận lợi do có sự tiếp
xúc với nhiều khách hàng; đồng thời bảo hiểm là một dịch vụ bổ sung cho
khách hàng của họ. Đại lý có thể là một cá nhân hoạt động chuyên trách hoặc
bán chuyên trách.
Đại lý bảo hiểm hoạt động tại văn phòng hoặc đi đến từng nhà, từng
doanh nghiệp để bán bảo hiểm, thu phí bảo hiểm và đàm phán những thay đổi
về nhu cầu bảo hiểm của khách hàng thực tế và tiềm năng.
Luật kinh doanh bảo hiểm Việt Nam quy định về điều kiện hoạt động đại
lý bảo hiểm nh sau:
a) Cá nhân hoạt động đại lý bảo hiểm phải có đủ các điều kiện sau đây:
- Là công dân Việt Nam thờng trú tại Việt Nam
- Từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ
- Có chứng chỉ đào tạo đại lý bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm hoặc
Hiệp hội bảo hiểm Việt Nam cấp.
b) Tổ chức hoạt động đại lý bảo hiểm phải có đủ các điều kiện sau đây:
- Là tổ chức đợc thành lập và hoạt động hợp pháp
- Nhân viên trong tổ chức đại lý trực tiếp thực hiện hoạt động đại lý bảo
hiểm phải có đủ các điều kiện quy định tại khoản 1 điều này.
c) Ngời đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc đang phải chấp hành
hình phạt tù hoặc bị Toà án tớc quyền hành nghề vi phạm các tội theo quy định
của pháp luật không đợc ký kết hoạt động đại lý bảo hiểm". (Điều 80, mục 1,
chơng IV).
SV: Nguyễn Hoàng Trung - Bảo hiểm 43B
13
Chuyên đề tốt nghiệp
Ngoài ra, doanh nghiệp bảo hiểm có thể quy định bổ sung các chỉ tiêu
khác để đảm bảo chất lợng và ràng buộc trách nhiệm của đại lý. Ví dụ, quy định
về kinh nghiệm hoặc sự thành công và ổn định trong các công việc cũ, bằng
cấp, hình dáng, khả năng giao tiếp, thái độ tích cực, tiền ký quỹ, thời gian học
việc doanh nghiệp bảo hiểm có thể không cho phép nhân viên của doanh
nghiệp làm đại lý cho chính mình; hoặc không cho phép tổ chức và cá nhân đợc
đồng thời làm đại lý cho doanh nghiệp bảo hiểm khác nếu không đợc sự chấp
thuận của doanh nghiệp bảo hiểm mà đại lý đang làm việc
1.2. Phân loại đại lý bảo hiểm
Đại lý đợc phân loại theo các tiêu thức sau:
Căn cứ vào t cách pháp lý, có hai loại đại lý là cá nhân và tổ chức. Cách
phân loại này giúp doanh nghiệp bảo hiểm quản lý tốt lực lợng bán hàng của
mình, đặc biệt là khâu tuyển dụng đại lý.
Căn cứ theo loại hình bảo hiểm và tính chất rủi ro, có hai loại đại lý là đại
lý bảo hiểm nhân thọ và đại lý bảo hiểm phi nhân thọ.
- Đại lý bảo hiểm nhân thọ: là ngời đợc doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ
uỷ quyền thực hiện các hoạt động liên quan đến công việc khai thác bảo hiểm
nhân thọ, thu phí bảo hiểm và các hoạt động khác trong khuôn khổ về quyền và
trách nhiệm của đại lý đợc nêu trong hợp đồng đại lý.
- Đại lý bảo hiểm phi nhân thọ: là tổ chức hoặc cá nhân đợc doanh nghiệp
bảo hiểm phi nhân thọ uỷ quyền thực hiện các hoạt động liên quan đến công
việc khai thác bảo hiểm phi nhân thọ, thu phí bảo hiểm và các hoạt động khác
trong khuôn khổ về quyền và trách nhiệm của đại lý đợc nêu trong hợp đồng đại
lý.
Do đặc điểm hoạt động kinh doanh bảo hiểm, cách phân loại này rất cần
thiết và đợc sử dụng phổ biến trên thị trờng bảo hiểm vì nó đáp ứng đợc yêu cầu
về marketing bảo hiểm, nhất là trong chính sách phân phối, đồng thời giúp hoạt
động quản lý đại lý đạt hiệu quả cao.
So với đại lý bảo hiểm phi nhân thọ thì đại lý bảo hiểm nhân thọ có số l-
ợng đông hơn, công tác quản lý đại lý phức tạp hơn, nhất là khâu tuyển dụng,
SV: Nguyễn Hoàng Trung - Bảo hiểm 43B
14

Thứ Hai, 21 tháng 4, 2014

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011 Môn : TIẾNG ANH; Khối: D


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011 Môn : TIẾNG ANH; Khối: D": http://123doc.vn/document/569987-de-thi-thu-dai-hoc-nam-2011-mon-tieng-anh-khoi-d.htm


Page 5 of 27
imperfect and incomplete taxonomy will be minimized.
Question 56: The word "consequence" in line 2 is closest in meaning to…………….
A. result B. explanation C. analysis D. requirement
Question 57: The word "striking" in line 7 is closest in meaning to………………
A. physical B. confusing C. noticeable D. successful
Question 58: Butterflies are a good example for communicating information about conservation issues
because they………
A. are simple in structure
C. are viewed positively by people
B. have been given scientific names
D. are found mainly in temperate climates
Question 59: The word “exceed” in line 10 is closest in meaning to……………….
A. locate B. allow C. go beyond D. come close to
Question 60: Which of the following is NOT well understood by biologists?
A. European butterfly habitats
B. Differences in species richness between temperate and tropical regions
C. Differences in species richness within a temperate or a tropical region
D. Comparisons of behavior patterns of butterflies and certain animal groups
Question 61: All of the followings are mentioned as being important parts of a general theory of diversity
EXCEPT…………….
A. differences between temperate and tropical zones
B. patterns of distribution of species in each region
C. migration among temperate and tropical zones
D. variation of patterns of distribution of species among different animals and plants
Question 62: Which aspect of butterflies does the passage mainly discuss?
A. Their physical characteristics
C. Their names
B. Their adaptation to different habitats
D. Their variety
Question 63: The author mentions tropical Asia in lines 16-17 as an example of a location where……
A. butterfly behavior varies with climate
B. a general theory of butterfly diversity has not yet been firmly established
C. butterflies are affected by human populations
D. documenting plant species is more difficult than documenting butterfly species
Question 64: The word "generated" in line 24 is closest in meaning to……….
A. requested B. caused C. assisted D. estimated
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to show the underlined part that needs correction
Question 65: All of the mammals, dolphins are undoubtedly among the friendly to human
A B C D
Question 66: Many of the important products obtained from trees, one of the most important is
A B C
wood pulp, which is used in paper-making.
D
Question 67: All nations may have to make fundamental changes in their economic, political, and
A B
the technological institutions if they are to preserve environment.
C D
Question 68: Chicago's Sears Tower, now the tallest building in the world, rises 1,522 feet from the
A B C
ground to the top of it antenna.
D
Question 69: It was suggested that Pedro studies the material more thoroughly before attempting
A B C
to pass the exam.
D
Question 70: In just three months H.G. Wells wrote the famous classic The Time Machine for what
A B C

Page 6 of 27
he won a Newberry Caldecot award.
D
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to each
of the following questions
Question 71: If it hadn’t been for his carelessness, we would have finished the work.
A. He was careless because he hadn’t finished the work.
B. If her were careful, we would finish the work.
C. If he had been more careful, we would have completed the work.
D. Because he wasn’t careless, we didn’t finish the work.
Question 72: The hostess made every effort to see that her guests got the food and drinks they wanted.
A. The hostess was reluctant to offer her guests food and drinks.
B. The hostess tried hard to please her guests.
C. The guests refused the food and drinks prepared by the hostess.
D. Neither the guests nor the hostess had food or drinks.
Question 73: The meeting was put off because of pressure of time.
A. The meeting started earlier because people wanted to leave early.
B. The meeting was planned to start late because of time pressure.
C. The meeting lasted much longer than usual.
D. There was not enough time to hold the meeting.
Question 74: Twice as many men as women are insurance agents.
A. More men than women have insurance.
B. Male insurance agents outnumber female agents.
C. Women are twice as likely as men to have sold insurance.
D. Insurance is twice as difficult to sell to women as to men.
Question 75: Most people get fewer colds in the summer than in the winter.
A. A person is more likely to get a cold in the winter than in the summer.
B. More people have summer colds than winter colds.
C. People get colder in the summer than in the winter.
D. The winter is much colder than the summer.
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the sentence that expresses the best meaning
formed by the given words
Question 76:. No/ doubt/ Alison/ promote
A. It’s no doubt Alison will be promoting.
B. There’s no doubt that Alison will be promoted.
C. There’s no doubt Alison will promote.
D. It’s no doubt that Alison is promoted.
Question 77: your organization/ possible/ conference/ place
A. Your organization made it possible to take place this conference.
B. Your organization made possible for this conference to take place.
C. Your organization made it possible this conference to take place.
D. Your organization made it possible for this conference to take place.
Question 78: when/ you/ make/ mind/ university/ attend?
A. When are you going to make up your mind about which university to attend?
B. When will you make up your mind which university to attend?
C. When are you going to make your mind about which university to attend?
D. When are you making up your mind about university to attend?
Question 79: I/ not see/ point/ rule/ we/ not/ cycle/ school
A. I can’t see the point of this rule which we don’t cycle to school.
B. I can’t see the point of this rule which says we can’t cycle to school.
C. I don’t see the point of this rule which we are not allowed to cycle to school.
D. I can’t see the point of rule which says we can’t cycle to school.
Question 80: despite / short day/ we/ complain/ much/ do
A. Despite such a short day, we tend to complain about having too much to do.
B. Despite such a short day, we tend to complain having too much to do.
C. Despite a short day, we tend to complain about too much to do.
D. Despite such short day, we tend to complain about having too much do.

Page 7 of 27
THE END
TRƯỜNG THPT
PHAN ĐÌNH PHÙNG HÀ NỘI
_________
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011
Môn : TIẾNG ANH; Khối: D
Thời gian làm bài: 90 phút. Không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh: ………………………………………….
Số báo danh: ………………………………………………
ĐỀ THI GỒM 80 CÂU; TỪ QUESTION 1 ĐẾN QUESTION 80
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part is pronounced
differently from that of the rest ones
Question 1: A. merchant B. sergeant C. commercial D. term
Question 2: A. colonel B. journal C. touring D. adjourn
Question 3: A. obstacle B. obscure C. obsession D. oblivious
Question 4: A. amuses B. purses C. blouses D. pleases
Question 5: A. Valentine B. imagine C. discipline D. determine
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer that best completes each
unfinished sentence, substitutes the underlined part, or has a close meaning to the original one
Question 6: It is very difficult to…………the exact meaning of an idiom in a foreign language.
A. convert B. convey C. exchange D. transfer
Question 7: Deborah is going to take extra lessons to………….what she missed while she was away.
A. catch up on B. cut down on C. put up with D. take up with
Question 8: I have English classes …………day - on Mondays, Wednesdays and Fridays.
A. all other B. each other C. every other D. this and the other
Question 9: She was ………………she could not say anything.
B. so surprised at the news that
C. so surprised of the news that
B. such surprised at the news that
D. so that surprised for the news
Question 10: On the second thought, I believe I will go with you to the theater.
A. Upon reflection
C. For this time only
B. After discussing with my wife
D. For the second time
Question 11: ……… be needed, the water basin would need to be dammed.
A. Hydroelectric power should
C. Hydroelectric power
B. When hydroelectric power
D. Should hydroelectric power
Question 12: There is a huge amount of ………associated with children’s TV shows nowadays.
A. produce B. manufacturing C. merchandising D. sales
Question 13: It’s essential that every student …………the exam before attending the course.
A. pass B. passes C. would pass D. passed
Question 14: All………….is a continuous supply of the basic necessities of life.
A. what is needed B. for our needs C. the thing needed D. that is needed

Mã đề thi: 234
Page 8 of 27
Question 15: I decided to go to the library as soon as I…………….
B. finish what I did
C. finished what I did
B. would finish what I did
D. finished what I was doing
Question 16: ……………… in the street yesterday was very friendly.
B. The mounted police, who I saw
C. Who is the mounted police I saw
B. The mounted police I saw whom
D. The mounted police whom I saw
Question 17: “Please speak up a bit more, Jason. You’re hardly loud enough to be heard from the back”, the
teacher said.
A. visible B. audible C. edible D. eligible
Question 18: The replacement of shops such as the groceries’ and chemist’s by cafes………… the housewives
with insufficient facilities for shopping.
A. leave B. have left C. has left D. to have left
Question 19: Ancient Egyptians mummified their dead through the use of chemicals, …………. ancient
Peruvians did through natural processes.
A. because B. whereas C. even though D. whether or not
Question 20: Issues from price, place, promotion, and product are………….of marketing strategies planning,
despite growing calls to expand the range of issues in today’s more complex world.
E. these that are among the most conventional concerns
F. among the most conventional concerns
G. they are among the most conventional concerns
H. those are among the most conventional concerns
Question 21: It’s a formal occasion so we’ll have to… to the nines- no jeans and pullovers this time!
A. hitch up B. put on C. wear in D. get dressed up
Question 22: Please cut my hair …………….the style in this magazine.
A. the same length as B. the same length like C. the same long like D. the same long as
Question 23: Half of the children were away from school last week because of………… of influenza.
A. a break- out B. a breakthrough C. an outburst D. an outbreak
Question 24: Jane: Thank you for a lovely evening.
Barbara: ………………………………
A. You are welcome B. Have a good day C. Thanks D. Cheer!
Question 25: So little………….about mathematics that the lecture was completely beyond me.
A. I have known B. I knew C. do I know D. did I know
Question 26: …………so aggressive, we’d get on much better.
A. She was not B. Had she not C. Weren’t she D. If she weren’t
Question 27: A: …………………………………….
B: Oh, thank you. I just got it yesterday.
B. When have you got this beautiful dress?
C. You’ve just bought this beautiful dress, haven’t you?
D. How a beautiful dress you’re wearing!
E. That’s a beautiful dress you have on!
Question 28: A washing machine of this type will certainly………….normal domestic use.
A. stand up for B. come up with C. get on to D. take down with
Question 29: I studied English for four years in high school. ……………had trouble talking with people when
I was traveling in the US.
A. Therefore, I B. Otherwise, I C. Although I D. However, I
Question 30: Carbon dioxide may be absorbed by trees or water bodies, or it may stay in the atmosphere
when…… , while it is only in the atmosphere that chlorofluorocarbons find their home.
B. by releasing emissions from cars
C. cars that release emissions
B. released from car emissions
D. emissions are released by cars
Question 31: ………….in the atmosphere is the temperature falling below freezing.
B. Frost is produced
C. What produces frost
B. Frost produces
D. What is frost produced
Question 32: He said that the plane had already left and that I…………………an hour earlier.
B. must have arrived
C. should have arrived
B. had to arrive
D. was supposed to arrive
Question 33: There seems to be a large ………. between the number of people employed in service industries,
and those employed in the primary sectors.

Page 9 of 27
A. discriminate B. discretion C. discrepancy D. distinguish
Question 34: British and Australian people share the same language, but in other respects they are as different
as ………
A. cats and dogs B. salt and pepper C. chalk and cheese D. here and there
Question 35: A: This grammar test is the hardest one we’ve ever had this semester!
B: …………………but I think it’s quite easy.
B. I couldn’t agree more.
C. You’re right.
B. I understand what you’re saying.
D. I don’t see in that way.
Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct
answer to each of the questions from 36 to 45
A number of factors related to the voice reveal the personality of the speaker.
The first is the broad area of communication, which includes imparting information by use of language,
communicating with a group or an individual and specialized communication through performance. A person
conveys thoughts and ideas through choice of words, by a tone of voice that is pleasant or unpleasant, gentle or
harsh, by the rhythm that is inherent within the language itself, and by speech rhythms that are flowing and
regular or uneven and hesitant, and finally, by the pitch and melody of the utterance. When speaking before a
group, a person's tone may indicate uncertainty or fright, confidence or calm. At interpersonal levels, the tone
may reflect ideas and feelings over and above the words chosen, or may belie them. Here the participant’s tone
can consciously or unconsciously reflect intuitive sympathy or antipathy, lack of concern or interest, fatigue,
anxiety, enthusiasm or excitement, all of which are .usually discernible by the acute listener. Public performance
is a manner of communication that is highly specialized with its own techniques for obtaining effects by voice
and /or gesture. The motivation derived from the text, and in the case of singing, the music, in combination with
the performer's skills, personality, and ability to create empathy will determine the success of artistic, political,
or pedagogic communication.
Second, the voice gives psychological clues to a person's self-image, perception of others, and emotional health.
Self-image can be indicated by a tone of voice that is confident, pretentious, shy, aggressive, outgoing, or
exuberant, to name only a few personality traits. Also the sound may give a clue to the facade or mask of that
person, for example, a shy person hiding behind an overconfident front. How a speaker perceives the listener's
receptiveness, interest, or sympathy in any given conversation can drastically alter the tone of presentation, by
encouraging or discouraging the speaker. Emotional health is evidenced in the voice by free and melodic
sounds of the happy, by constricted and harsh sound of the angry, and by dull and lethargic qualities of the
depressed.
Question 36. What does the passage mainly discuss?
A. The function of the voice in performance
C. The connection between voice and personality
B. Communication styles
D. The production of speech
Question 37. What does the author mean by staring that, "At interpersonal levels, tone may reflect ideas and
feelings over and above the words chosen" in lines 8- 9?
A. Feelings are expressed with different words than ideas are.
B. The tone of voice can carry information beyond the meaning of words.
C. A high tone of voice reflects an emotional communication.
D. Feelings are more difficult to express than ideas.
Question 38. The word "Here" in line 9 refers to……………
A. interpersonal interactions B. the tone C. ideas and feelings D. words chosen
Question 39. The word "derived" in line 13 is closest in meaning to………
A. discussed B. prepared C. registered D. obtained
Question 40. Why does the author mention "artistic, political, or pedagogic communication" in line 14-15?
A. As examples of public performance
B. As examples of basic styles of communication
C. To contrast them to singing
D. To introduce the idea of self-image
Question 41. According to the passage, an exuberant tone of voice may be an indication of a person's………
A. general physical health B. personality C. ability to communicate D. vocal quality
Question 42. According to the passage, an overconfident front may hide…………
A. hostility B. shyness C. friendliness D. strength
Question 43. The word "drastically" in line 21 is closest in meaning to……………

Page 10 of 27
A. frequently B. exactly C. severely D. easily
Question 44. The word "evidenced" in line 22 is closest in meaning to……………
A. questioned B. repeated C. indicated D. exaggerated
Question 45. According to the passage, what does a constricted and harsh voice indicate?
A. Lethargy B. Depression C. Boredom D. Anger
Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct word
or phrase for each of the blanks from 46 - 55
COULD COMPUTER GAMES BE GOOD FOR YOU AFTER ALL
In Britain, the average young person now spends more money on games each year than on going to the cinema
or renting videos. But is this…… 46……a bad thing? For years, newspaper reports have been ………47… that
children who spend too much time playing computer games become unsociable, bad- tempered, even violent as
a…… 48…… But new research, ………49……out in both Europe and the USA, suggests that the opposite
may be true.
Indeed, playing some of the more complicated games may help people of all ages to improve certain skills.
Researchers claim that this is because the games………50……the brain work harder in certain ways,
like…… 51……sounds and movements quickly and identifying what they are. The fact that people play the
games repeatedly…… 52…… that they get a lot of practice in these skills which are therefore likely to become
highly developed.
Social skills may benefit, too. Researchers in Chicago think that fans of first- person shooter games……53……
“Counterstrike” are better than non-players when it comes to building trust and co-operation, and that
this…… 54……them to make good friendships and become strong members of their communities. So rather
than…… 55…….up computer games, perhaps young people need to spend more time on them?
Question 46.
Question 47.
Question 48.
Question 49.
Question 50.
Question 51.
Question 52.
Question 53.
Question 54.
Question 55.
A. necessarily
A. speaking
A. product
A. worked
A. make
A. realizing
A. means
A. in order to
A. supports
A. giving
B. certainly
B. informing
B. result
B. thought
B. force
B. noticing
B. asks
B. such as
B. helps
B. ending
C. fully
C. telling
C. reason
C. turned
C. push
C. imagining
C. brings
C. due to
C. shows
C. taking
D. nearly
D. saying
D. conclusion
D. carried
D. keep
D. solving
D. causes
D. as well as
D. serves
D. stopping
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to show the underlined part that needs correction
Question 56: It was suggested that Pedro studies the material more thoroughly before attempting
A B C
to pass the exam.
D
Question 57: All nations may have to make fundamental changes in their economic, political, and
A B
the technological institutions if they are to preserve environment.
C D
Question 58: All of the mammals, dolphins are undoubtedly among the friendly to human
A B C D
Question 59: Chicago's Sears Tower, now the tallest building in the world, rises 1,522 feet from the
A B C
ground to the top of it antenna.
D
Question 60: In just three months H.G. Wells wrote the famous classic The Time Machine for what
A B C
he won a Newberry Caldecot award.
D
Question 61: Many of the important products obtained from trees, one of the most important is wood
A B C

Page 11 of 27
pulp, which is used in paper-making.
D
Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct
answer to each of the questions from 62- 70
Butterflies are among the most extensively studied insects—an estimated 90 percent of the world's
species have scientific names. As a consequence, they are perhaps the best group of insects for examining
patterns of terrestrial biotic diversity and distribution. Butterflies also have a favorable image with the general
public. Hence, they are an excellent group for communicating information on science and conservation issues
such as diversity.
Perhaps the aspect of butterfly diversity that has received the most attention over the past century is the
striking difference in species richness between tropical and temperate regions.
For example, in 1875 one biologist pointed out the diversity of butterflies in the Amazon when he
mentioned that about 700 species were found within an hour's walk, whereas the total number found on the
British islands did not exceed 66, and the whole of Europe supported only 321. This early comparison of
tropical and temperate butterfly richness has been well confirmed.
A general theory of diversity would have to predict not only this difference between temperate and
tropical zones, but also patterns within each region, and how these patterns vary among different animal and
plant groups. However, for butterflies, variation of species richness within temperate or tropical regions, rather
man between them, is poorly understood. Indeed, comparisons of numbers of species among the Amazon basin,
tropical Asia, and Africa are still mostly "personal communication" citations, even for vertebrates, In other
words, unlike comparison between temperate and tropical areas, these patterns are still in the documentation
phase.
In documenting geographical variation in butterfly diversity, some arbitrary, practical decisions are
made. Diversity, number of species, and species richness are used synonymously; little is known about the
evenness of butterfly distribution. The New World butterflies make up the preponderance of examples because
they are the most familiar species. It is hoped that by focusing on them, the errors generated by imperfect and
incomplete taxonomy will be minimized.
Question 62: Which aspect of butterflies does the passage mainly discuss?
A. Their physical characteristics
C. Their names
B. Their adaptation to different habitats
D. Their variety
Question 63: The word "consequence" in line 2 is closest in meaning to…………….
A. result B. explanation C. analysis D. requirement
Question 64: Butterflies are a good example for communicating information about conservation issues
because they………
A. are simple in structure
C. are viewed positively by people
B. have been given scientific names
D. are found mainly in temperate climates
Question 65: The word "striking" in line 7 is closest in meaning to………………
A. physical B. confusing C. noticeable D. successful
Question 66: The word “exceed” in line 10 is closest in meaning to……………….
A. locate B. allow C. go beyond D. come close to
Question 67: All of the followings are mentioned as being important parts of a general theory of diversity
EXCEPT…………….
A. differences between temperate and tropical zones
B. patterns of distribution of species in each region
C. migration among temperate and tropical zones
D. variation of patterns of distribution of species among different animals and plants
Question 68: The author mentions tropical Asia in lines 16-17 as an example of a location where……
A. butterfly behavior varies with climate
B. a general theory of butterfly diversity has not yet been firmly established
C. butterflies are affected by human populations
D. documenting plant species is more difficult than documenting butterfly species
Question 69: Which of the following is NOT well understood by biologists?
A. European butterfly habitats
B. Differences in species richness between temperate and tropical regions
C. Differences in species richness within a temperate or a tropical region
D. Comparisons of behavior patterns of butterflies and certain animal groups
Question 70: The word "generated" in line 24 is closest in meaning to……….

Page 12 of 27
A. requested B. caused C. assisted D. estimated
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to each of
the following questions
Question 71: The hostess made every effort to see that her guests got the food and drinks they wanted.
E. The hostess was reluctant to offer her guests food and drinks.
F. The hostess tried hard to please her guests.
G. The guests refused the food and drinks prepared by the hostess.
H. Neither the guests nor the hostess had food or drinks.
Question 72: Most people get fewer colds in the summer than in the winter.
E. A person is more likely to get a cold in the winter than in the summer.
F. More people have summer colds than winter colds.
G. People get colder in the summer than in the winter.
H. The winter is much colder than the summer.
Question 73: The meeting was put off because of pressure of time.
E. The meeting started earlier because people wanted to leave early.
F. The meeting was planned to start late because of time pressure.
G. The meeting lasted much longer than usual.
H. There was not enough time to hold the meeting.
Question 74: Twice as many men as women are insurance agents.
E. More men than women have insurance.
F. Male insurance agents outnumber female agents.
G. Women are twice as likely as men to have sold insurance.
H. Insurance is twice as difficult to sell to women as to men.
Question 75: If it hadn’t been for his carelessness, we would have finished the work.
E. He was careless because he hadn’t finished the work.
F. If her were careful, we would finish the work.
G. If he had been more careful, we would have completed the work.
H. Because he wasn’t careless, we didn’t finish the work.
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the sentence that expresses the best meaning
formed by the given words
Question 76:. No/ doubt/ Alison/ promote
E. It’s no doubt Alison will be promoting.
F. There’s no doubt that Alison will be promoted.
G. There’s no doubt Alison will promote.
H. It’s no doubt that Alison is promoted.
Question 77: when/ you/ make/ mind/ university/ attend?
E. When are you going to make up your mind about which university to attend?
F. When will you make up your mind which university to attend?
G. When are you going to make your mind about which university to attend?
H. When are you making up your mind about university to attend?
Question 78: despite / short day/ we/ complain/ much/ do
E. Despite such a short day, we tend to complain about having too much to do.
F. Despite such a short day, we tend to complain having too much to do.
G. Despite a short day, we tend to complain about too much to do.
H. Despite such short day, we tend to complain about having too much do.
Question 79: your organization/ possible/ conference/ place
E. Your organization made it possible to take place this conference.
F. Your organization made possible for this conference to take place.
G. Your organization made it possible this conference to take place.
H. Your organization made it possible for this conference to take place.
Question 80: I/ not see/ point/ rule/ we/ not/ cycle/ school
E. I can’t see the point of this rule which we don’t cycle to school.
F. I can’t see the point of this rule which says we can’t cycle to school.

Page 13 of 27
G. I don’t see the point of this rule which we are not allowed to cycle to school.
H. I can’t see the point of rule which says we can’t cycle to school.
THE END
TRƯỜNG THPT
PHAN ĐÌNH PHÙNG HÀ NỘI
__________
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011
Môn : TIẾNG ANH; Khối: D
Thời gian làm bài: 90 phút. Không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh: ………………………………………….
Số báo danh: ………………………………………………
ĐỀ THI GỒM 80 CÂU; TỪ QUESTION 1 ĐẾN QUESTION 80
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to show the underlined part that needs correction
Question 1: It was suggested that Pedro studies the material more thoroughly before attempting
A B C
to pass the exam.
D
Question 2: Many of the important products obtained from trees, one of the most important is wood
A B C
pulp, which is used in paper-making.
D
Question 3: Chicago's Sears Tower, now the tallest building in the world, rises 1,522 feet from the
A B C
ground to the top of it antenna.
D
Question 4: All of the mammals, dolphins are undoubtedly among the friendly to human
A B C D
Question 5: In just three months H.G. Wells wrote the famous classic The Time Machine for what he

Mã đề thi: 252
Page 14 of 27
A B C
won a Newberry Caldecot award.
D
Question 6: All nations may have to make fundamental changes in their economic, political, and
A B
the technological institutions if they are to preserve environment.
C D
Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct
answer to each of the questions from 7 - 15
Butterflies are among the most extensively studied insects—an estimated 90 percent of the world's
species have scientific names. As a consequence, they are perhaps the best group of insects for examining
patterns of terrestrial biotic diversity and distribution. Butterflies also have a favorable image with the general
public. Hence, they are an excellent group for communicating information on science and conservation issues
such as diversity.
Perhaps the aspect of butterfly diversity that has received the most attention over the past century is the
striking difference in species richness between tropical and temperate regions.
For example, in 1875 one biologist pointed out the diversity of butterflies in the Amazon when he
mentioned that about 700 species were found within an hour's walk, whereas the total number found on the
British islands did not exceed 66, and the whole of Europe supported only 321. This early comparison of
tropical and temperate butterfly richness has been well confirmed.
A general theory of diversity would have to predict not only this difference between temperate and
tropical zones, but also patterns within each region, and how these patterns vary among different animal and
plant groups. However, for butterflies, variation of species richness within temperate or tropical regions, rather
man between them, is poorly understood. Indeed, comparisons of numbers of species among the Amazon basin,
tropical Asia, and Africa are still mostly "personal communication" citations, even for vertebrates, In other
words, unlike comparison between temperate and tropical areas, these patterns are still in the documentation
phase.
In documenting geographical variation in butterfly diversity, some arbitrary, practical decisions are
made. Diversity, number of species, and species richness are used synonymously; little is known about the
evenness of butterfly distribution. The New World butterflies make up the preponderance of examples because
they are the most familiar species. It is hoped that by focusing on them, the errors generated by imperfect and
incomplete taxonomy will be minimized.
Question 7: The word "consequence" in line 2 is closest in meaning to…………….
A. result B. explanation C. analysis D. requirement
Question 8: All of the followings are mentioned as being important parts of a general theory of diversity
EXCEPT…………….
A. differences between temperate and tropical zones
B. patterns of distribution of species in each region
C. migration among temperate and tropical zones
D. variation of patterns of distribution of species among different animals and plants
Question 9: The word "striking" in line 7 is closest in meaning to………………
A. physical B. confusing C. noticeable D. successful
Question 10: Butterflies are a good example for communicating information about conservation issues
because they………
A. are simple in structure
C. are viewed positively by people
B. have been given scientific names
D. are found mainly in temperate climates
Question 11: The word “exceed” in line 10 is closest in meaning to……………….
A. locate B. allow C. go beyond D. come close to
Question 12: The author mentions tropical Asia in lines 16-17 as an example of a location where……
A. butterfly behavior varies with climate
B. a general theory of butterfly diversity has not yet been firmly established
C. butterflies are affected by human populations
D. documenting plant species is more difficult than documenting butterfly species
Question 13: Which of the following is NOT well understood by biologists?
A. European butterfly habitats
B. Differences in species richness between temperate and tropical regions

TLV3


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "TLV3": http://123doc.vn/document/570342-tlv3.htm






Người thực hiện: Nguyễn Thị Nga







Thứ sáu ngày 10 tháng 10 năm 2008
Thứ sáu ngày 10 tháng 10 năm 2008


Tập làm văn
Tập làm văn


Tập tổ chức cuộc họp
Tập tổ chức cuộc họp
Để tổ chức tốt một cuộc họp , các em cần chú ý:
+ Phải xác định rõ nội dung họp bàn về vấn đề gì
do các em tự chọn cần bàn.
+ Phải nắm được trình tự tổ chức cuộc họp.




Thứ sáu ngày 10 tháng 10 năm 2008
Thứ sáu ngày 10 tháng 10 năm 2008
Tập làm văn
Tập làm văn
Tập tổ chức cuộc họp
Tập tổ chức cuộc họp


Trình tự tổ chức cuộc họp: gồm 5 bước:
Trình tự tổ chức cuộc họp: gồm 5 bước:
1
1
. Mục đích cuộc họp( tổ trưởng nói).
. Mục đích cuộc họp( tổ trưởng nói).
2
2
. Tình hình của lớp, tổ( tổ trưởng nói).
. Tình hình của lớp, tổ( tổ trưởng nói).
3
3
. Nguyên nhân dẫn đến tình hình đó(tổ trưởng nói, các
. Nguyên nhân dẫn đến tình hình đó(tổ trưởng nói, các
thành viên trong tổ có thể bổ sung).
thành viên trong tổ có thể bổ sung).
4
4
. Cách giải quyết (cả tổ trao đổi, thống nhất, tổ trưởng
. Cách giải quyết (cả tổ trao đổi, thống nhất, tổ trưởng
chốt lại).
chốt lại).
5
5
. Giao việc cho mọi nguời (tổ trưởng kết luận, phân
. Giao việc cho mọi nguời (tổ trưởng kết luận, phân
công. Cả tổ trao đổi , thống nhất, tổ trưởng chốt lại).
công. Cả tổ trao đổi , thống nhất, tổ trưởng chốt lại).




Dựa theo cách tổ chức cuộc họp mà em đã biết,
hãy cùng các bạn tập tổ chức một cuộc họp tổ
Gợi ý về nội dung trao đổi trong cuộc họp:
a) Giúp đỡ nhau học tập
b) Chuẩn bị các tiết mục văn nghệ chào mừng
ngày 20 11
c) Trang trí lớp học.
d) Giữ vệ sinh chung.




Thứ sáu ngày 10 tháng 10 năm 2008
Thứ sáu ngày 10 tháng 10 năm 2008
Tập làm văn
Tập làm văn


Tập tổ chức cuộc họp
Tập tổ chức cuộc họp


(trong thời gian 5 phút)
(trong thời gian 5 phút)
Chia lớp thành nhóm 5, yêu cầu mỗi nhóm tự
Chia lớp thành nhóm 5, yêu cầu mỗi nhóm tự
chọn 1 vấn đề cần bàn, sau đó tổ chức cuộc
chọn 1 vấn đề cần bàn, sau đó tổ chức cuộc
họp bàn về vấn đề đó
họp bàn về vấn đề đó
Thảo luận nhóm
Thảo luận nhóm
:
:

Thứ sáu ngày 10 tháng 10 năm2008
Thứ sáu ngày 10 tháng 10 năm2008
Tập làm văn
Tập làm văn


Tập tổ chức cuộc họp
Tập tổ chức cuộc họp


Nhóm 1: nội dung giúp đỡ nhau trong
Nhóm 1: nội dung giúp đỡ nhau trong
học tập
học tập
.
.

Thứ sáu ngày 10 tháng 10 năm 2008
Thứ sáu ngày 10 tháng 10 năm 2008
Tập làm văn
Tập làm văn


Tập tổ chức cuộc họp
Tập tổ chức cuộc họp


Trao đổi:
Trao đổi:
Nhóm 1: Nội dung Giúp đỡ nhau học
Nhóm 1: Nội dung Giúp đỡ nhau học


tập
tập
+ Cho bạn chép bài trong giờ kiểm tra .
+ Cho bạn chép bài trong giờ kiểm tra .
+ Giảng lại những phần bạn chưa hiểu
+ Giảng lại những phần bạn chưa hiểu
.
.
+ Báo cáo cô giáo để cô giúp đỡ bạn.
+ Báo cáo cô giáo để cô giúp đỡ bạn.


+ Làm bài hộ bạn , để còn đi chơi.
+ Làm bài hộ bạn , để còn đi chơi.


+ Cùng bạn học nhóm.
+ Cùng bạn học nhóm.


+ Nói chuyện riêng với bạn trong giờ học.
+ Nói chuyện riêng với bạn trong giờ học.


Thứ sáu ngày 10 tháng 10 năm 2008
Tập làm văn
Tập tổ chức cuộc họp
Nhóm 2:ND Trang trí lớp học




Thứ sáu ngày 10 tháng 10 năm 2008
Thứ sáu ngày 10 tháng 10 năm 2008
Tập làm văn
Tập làm văn


Tập tổ chức cuộc họp
Tập tổ chức cuộc họp
Nhóm 3:ND Chuẩn bị các tiết mục
Nhóm 3:ND Chuẩn bị các tiết mục
văn nghệ chào mừng ngày 20 11
văn nghệ chào mừng ngày 20 11

Thứ sáu ngày 10 tháng 10 năm 2008
Thứ sáu ngày 10 tháng 10 năm 2008


Tập làm văn
Tập làm văn




Tập tổ chức cuộc họp
Tập tổ chức cuộc họp



Nhóm 4: ND Giữ gìn vệsinh chung
Nhóm 4: ND Giữ gìn vệsinh chung

Thứ sáu ngày 10 tháng 10 năm 2008
Thứ sáu ngày 10 tháng 10 năm 2008


Tập làm văn
Tập làm văn


Tập tổ chức cuộc họp
Tập tổ chức cuộc họp


Trao đổi:
Trao đổi:
Nhóm 4: ND Giữ gìn vệ sinhchung
Nhóm 4: ND Giữ gìn vệ sinhchung
+ Đổ nước uống xuống nền nhà.
+ Đổ nước uống xuống nền nhà.
+ Hưởng ứng phong trào: Một phút sạch trường.
+ Hưởng ứng phong trào: Một phút sạch trường.
+ Đi đại, tiểu tiện bừa bãi.
+ Đi đại, tiểu tiện bừa bãi.


+ Đi vệ sinh đúng nơi qui định
+ Đi vệ sinh đúng nơi qui định
.
.
+ Ăn quà, xé giấy vứt lung tung.
+ Ăn quà, xé giấy vứt lung tung.


+ Nhắc nhở và cùng bạn nhặt rác bỏ rác vào
+ Nhắc nhở và cùng bạn nhặt rác bỏ rác vào
thùng rác
thùng rác
.
.

Thứ sáu ngày 10 tháng 10 năm 2008
Thứ sáu ngày 10 tháng 10 năm 2008
Tập làm văn
Tập làm văn
Tập tổ chức cuộc họp
Tập tổ chức cuộc họp
Trình tự tổ chức cuộc họp: Gồm 5 bước
Trình tự tổ chức cuộc họp: Gồm 5 bước
1. Nêu mục đích cuộc họp.
1. Nêu mục đích cuộc họp.
2. Nêu tình hình của tổ, lớp.
2. Nêu tình hình của tổ, lớp.
3. Nêu nguyên nhân dẫn đến tình hình đó.
3. Nêu nguyên nhân dẫn đến tình hình đó.
4. Nêu cách giải quyết.
4. Nêu cách giải quyết.
5. Giao việc cho mọi người.
5. Giao việc cho mọi người.

Thứ sáu ngày 10 tháng10năm2008
Thứ sáu ngày 10 tháng10năm2008


Tập làm văn
Tập làm văn
Tập tổ chức cuộc họp
Tập tổ chức cuộc họp


Trò chơi:
Trò chơi:
Tập làm MC
Tập làm MC


Dao dong dien tu-luyen thi


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Dao dong dien tu-luyen thi": http://123doc.vn/document/570668-dao-dong-dien-tu-luyen-thi.htm


Câu 1: Một tụ điện có điện dung C8 nF được nạp điện tới điện áp 6 V rồi mắc với một cuộn cảm có L = 2 mH. Cường
độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm là
A. 12 mA. B. 1,2 A. C. 0,12 A. D. 1,2 mA.
Câu 3: Khung dao động với tụ điện C và cuộn dây có độ tự cảm L đang dao động tự do. Người ta đo được điện tích
cực đại trên một bản tụ là Q
0
= 10
–6
(J) và dòng điện cực đại trong khung I
0
= 10(A). Bước sóng điện tử cộng hưởng với
khung có giá trị:
A. 188,4(m) B. 188(m) C. 160(m) D. 18(m)
Câu 3: Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm L = 2(µH) và một tụ điện
1800C
0
=
(pF). Nó có thể thu được sóng vô tuyến điện với bước sóng là:
A. 113(m) B. 11,3(m) C. 13,1(m) D. 6,28(m)
Câu 4: Khung dao động (C = 10µF; L = 0,1H). Tại thời điểm u
C
= 4(V) thì i = 0,02(A). Cường độ cực đại trong khung
bằng:
A. 2.10
–4
(A) B. 20.10
–4
(A) C. 4,5.10
–2
(A) D. 4,47.10
–2
(A)
Câu 5: Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, vectơ
B
và vectơ
E
luôn luôn
A. trùng phương và vuông góc với phương truyền sóng
B. dao động cùng pha
C. dao động ngược pha
D. biến thiên tuần hoàn chỉ theo không gian
Câu 6: Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ trong khung dao động bằng 6(V), điện dung của tụ bằng 1(µF). Biết dao
động điện từ trong khung năng lượng được bảo toàn, năng lượng từ trường cực đại tập trung ở cuộn cảm bằng: A.
9.10
–6
(J) B. 18.10
–6
(J) C. 1,8.10
–6
(J) D. 0,9.10
–6
(J)
Câu 7: Khung dao động của máy phát cao tần có L = 50(µH) và có C biến đổi từ 60(pF) đến 240(pF). Dải bước sóng
mà máy đó phát ra là: A. 60(m) đến 1240(m) B. 110(m) đến 250(m)
C. 30(m) đến 220(m) D. 103(m) đến 206(m)
Câu 8: Muốn tăng tần số dao động riêng mạch LC lên gấp 4 lần thì:
A. Ta giảm độ tự cảm L còn
2
L
B. Ta giảm độ tự cảm L còn
4
L
C. Ta giảm độ tự cảm L còn
16
L
D. Ta tăng điện dung C lên gấp 4 lần
Câu 9: Dao động điện từ trong mạch dao động LC là quá trình
A. biến đổi không tuần hoàn của điện tích trên tụ điện B. biến đổi theo hàm mũ của cường độ dòng điện
C* Chuyển hóa tuần hoàn giữa năng lượng điện trường và năng lượng từ trường
D. Chuyển hóa giữa điện trường và từ trường
Câu 10: Khi mắc tụ C
1
vào mạch dao động thì mạch có f
1
= 30(kHz) khi thay tụ C
1
bằng tụ C
2
thì mạch có f
2
= 40(kHz).
Vậy khi mắc song song hai tụ C
1
, C
2
vào mạch thì mạch có f là:
A. 70(kHz) B. 50(kHz) C. 24(kHz) D. 10(kHz)
Câu 11: Một mạch dao động điện từ đang dao động tự do, độ tự cảm L = 0,1 mH. Người ta đo được điện áp cực đại
giữa hai bản tụ điện là 10 V và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm là 1 mA. Mạch này cộng hưởng với sóng
điện từ có bước sóng là
A. 188,4 m. B. 18,84 m. C. 60 m. D. 600 m.
Câu 12: Một mạch dao động LC, gồm tụ điện có điện dung C = 8nF và 1 cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2mH.
Biết hiệu điện thế cực đại trên tụ 6V. Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6mA, thì hiệu điện thế giữa 2 đầu cuộn
cảm gần bằng.
A. 3V B. 3,6V C. 4V D. 5,2V
Câu 13: Một mạch LC đang dao động tự do, người ta đo được điện tích cực đại trên 2 bản tụ điện là Q
0
và dòng điện
cực đại trong mạch là I
0
. Nếu dùng mạch này làm mạch chọn sóng cho máy thu thanh, thì bước sóng mà nó bắt được
tính bằng công thức:
Nguyễn Công Phúc THPT Vĩnh Đinh (ST)
1
A. λ = 2πcQ
0
/I
0
. B. λ = 2πcI
0
/Q
0
. C. λ = 2πcQ
0
I
0
.D. λ = 2πc
0 0
Q I
.
Câu 14: Một tụ điện có điện dung C = 10
-3
/2π F được nạp một lượng điện tích nhất định. Sau đó nối 2 bản tụ vào 2 đầu
1 cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1/5π H. Bỏ qua điện trở dây nối. Sau khoảng thời gian ngắn nhất bao nhiêu
giây (kêt từ lúc nối) năng lượng từ trường của cuộn dây bằng 3 lần năng lượng điện trường trong tụ?
A. 5/300s B. 1/300s C. 4/300s D. 1/100s
Câu 15: Một mạch dao động điện từ đang dao động tự do, độ tự cảm L = 0,1 mH. Người ta đo được điện áp cực đại
giữa hai bản tụ điện là 10 V và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm là 1 mA. Mạch này cộng hưởng với sóng
điện từ có bước sóng là
A. 188,4 m. A. 18,84 m. C. 60 m. D. 600 m.
Câu 16: Dao động điện từ trong mạch dao động LC có tần số f = 5000 Hz. Khi đó điện trường trong tụ điện C biến
thiên điều hòa với: A. chu kì 2.10
-4
s B. tần số 10
4
Hz C. chu kì 4.10
-4
s D. chu kì hoặc tần số khác các giá trị nêu
trong câu A, B, C.
Câu 17: Trong mạch dao động LC lí tưởng có một dao động điện từ tự do với tần số riêng f
0
= 1MHz. Năng lượng từ
trường trong mạch có giá trị bằng nửa giá trị cực đại của nó sau những khoảng thời gian là
A. 2 ms B. 1 ms C. 0,5 ms D. 0,25 ms
Câu 18: Mạch dao động LC lý tưởng có độ tự cảm L không đổi. Khi tụ điện có điện dung C
1
thì tần số dao động riêng
của mạch là f
1
= 75MHz. Khi ta thay tụ C
1
bằng tụ C
2
thì tần số dao động riêng của mạch là f
2
= 100MHz. Nếu ta dùng
C
1
nối tiếp C
2
thì tần số dao động riêng f của mạch là : A. 175MHz B. 125MHz C. 25MHz D. 87,5MHz
Câu 19: Một mạch dao động LC gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 640ìH và tụ điện có điện dung C biến thiên từ
36pF đến 225pF. Tần số riêng của mạch biến thiên trong khoảng:
A. 0,42Hz – 1,05Hz B. 0,42kHz – 1,05kHz C. 0,42MHz – 1,05MHz D. 0,42GHz – 1,05GHz
Câu 20: Chọn tính chất không đúng khi nói về mạch dao động LC:
A. Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện C.
B. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung.
C. Dao động trong mạch LC là dao động tự do vì năng lượng điện trường và từ trường biến thiên qua lại với nhau.
D. Năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm L.
Câu 21: Trong mạch thu sóng vô tuyến người ta điều chỉnh điện dung của tụ C = 1/4000π (F) và độ tự cảm của cuộn
dây L = 1,6/π (H). Khi đó sóng thu được có tần số bao nhiêu? Lấy π
2
= 10.
A. 50Hz. B. 25Hz. C. 100Hz. D. 200Hz.
Câu 22: Tụ điện của mạch dao động có điện dung C = 1 µF, ban đầu được điện tích đến hiệu điện thế 100V , sau đó
cho mạch thực hiện dao động điện từ tắt dần . Năng lượng mất mát của mạch từ khi bắt đầu thực hiện dao động đến khi
dao động điện từ tắt hẳn là bao nhiêu?
A.

W = 10 mJ B.

W = 10 kJ C.

W = 5 mJ D.

W = 5 k J
Câu 23: Khi mắc tụ điện C
1
với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ
1
= 60 m; Khi mắc tụ điện có điện
dung C
2
với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ
2
= 80 m. Khi mắc C
1
nối tiếp C
2
với cuộn cảm L thì
mạch thu được sóng có bước sóng là bao nhiêu?
A. λ = 70 m. B. λ = 48 m. C. λ = 100 m D. λ = 140 m.
Câu 24: Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,02cos2000t(A).Tụ điện trong mạch có
điện dung 5 µF . Độ tự cảm của cuộn cảm là
A. L = 5.10
6

H B. L = 50mH C. L = 5.10
8

H D. L = 50 H
Câu 25: Một mạch dao động gồm cuộn thuần cảm L và hai tụ C giống nhau mắc nối tiếp, khóa K mắc ở hai đầu một tụ
C (hình vẽ). Mạch đang hoạt động thì ta đóng khóa K ngay tại thời điểm năng lượng điện trường và năng lượng từ
trường trong mạch đang bằng nhau.
Năng lượng toàn phần của mạch sau đó sẽ:
A. không đổi
B. giảm còn 1/4
C. giảm còn 3/4
D. giảm còn 1/2
Nguyễn Công Phúc THPT Vĩnh Đinh (ST)
2

L
C
C
K
Câu 26: Một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện thì hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện U
0C
liên
hệ với cường độ dòng điện cực đại I
0
bởi biểu thức:
A.
0C 0
L
U = I
C
B.
0C 0
L
U = I
C
C.
C
L
U
C
π
1
0
=
D.
0C 0
L
U = I
πC
Câu 27: Điện tích của tụ điện trong mạch dao động LC biến thiên theo phương trình q = Q
o
cos(
2
T
π
t +
π
). Tại thời
điểm t = T/4 , ta có:
A. Dòng điện qua cuộn dây bằng 0. B. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng 0.
C. Năng lượng điện trường cực đại. D. Điện tích của tụ cực đại.
Câu 28: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 2.10
-6
H, điện trở thuần R = 0. Để máy
thu thanh chỉ có thể thu được các sóng điện từ có bước sóng từ 57m đến 753m, người ta mắc tụ điện trong mạch trên
bằng một tụ điện có điện dung biến thiên. Hỏi tụ điện này phải có điện dung trong khoảng nào?
A. 2,05.10
-7
F ≤ C ≤ 14,36.10
-7
F B. 3,91.10
-10
F ≤ C ≤ 60,3.10
-10
F
C. 0,45.10
-9
F ≤ C ≤ 79,7.10
-9
F D. 0,12.10
-8
F ≤ C ≤ 26,4.10
-8
F
C©u 29 : Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm cuộn dây thuần cảm có L = 2.10
-5
(H) và một tụ xoay có điện
dung biến thiên từ C
1
= 10pF đến C
2
= 500pF khi góc xoay biến thiên từ 0
0
đến 180
0
. Khi góc xoay của tụ bằng 90
0
thì
mạch thu sóng điện từ có bước sóng là: A. 107,52m. B. 134,54m. C. 26,64m. D. 188,40m.
C©u 23 : Trong mạch LC điện tích của tụ điện biến thiên điều hoà với giá trị cực đại bằng Q
0
. Điện tích của tụ điện khi
năng lượng từ trường gấp 3 lần năng lượng điện trường là
A. q =
0
Q
2
±
. B. q =
0
Q 2
2
±
. C. q =
0
Q
3
±
. D. q =
0
Q
4
±
.
C©u 30: Trong mạch dao động LC lý tưởng, gọi i và u là cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai đầu
cuộn dây tại một thời điểm nào đó, I
0
là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Hệ thức biểu diễn mối liên hệ giữa i, u
và I
0
là :
A.

( )
.u
L
C
iI
222
0
=+
B.

( )
222
0
u
C
L
iI
=−
. C.

( )
222
0
u
L
C
iI
=−
. D.

( )
222
0
u
C
L
iI
=+
.
C©u 31: Trong mạch dao động điện từ tự do, năng lượng từ trường trong cuộn dây biến thiên tuần hoàn với tần số góc:
A.
C
L
=
ω
. B.
L
C
=
ω
. C.
LC
1
2
=
ω
. D.
LC
1
=
ω
.
Câu 32: Tìm phát biểu sai về năng lượng trong mạch dao động LC:
A. Tại mọi thời điểm, tổng năng lượng điện trường và năng lượng từ trường là không đổi, nói cách
khác, năng lượng của mạch dao động được bảo toàn.
B. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên điều hoà với tần số của dòng
điện xoay chiều trong mạch.
C. Khi năng lượng điện trường trong tụ giảm thì năng lượng từ trường trong cuộn cảm tăng lên và
ngược lại.
D. Năng lượng của mạch dao động gồm có năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng
lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm.
Câu 33: Hiện tượng cộng hưởng trong mạch LC xảy ra càng rõ nét khi
A. điện trở thuần của mạch càng nhỏ. B. điện trở thuần của mạch càng lớn.
C. cuộn dây có độ tự cảm càng lớn. D. tần số riêng của mạch càng lớn.
Câu 34: Điện tích của tụ điện trong mạch dao động LC biến thiên theo phương trình
q = Q
o
cos(
2
T
π
t +
π
). Tại thời điểm t =
4
T
, ta có:
A. Điện tích của tụ cực đại. B. Dòng điện qua cuộn dây bằng 0.
C. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng 0. D. Năng lượng điện trường cực đại.
Câu 35: Điện tích của tụ điện trong mạch dao động LC biến thiên theo phương trình
Nguyễn Công Phúc THPT Vĩnh Đinh (ST)
3
q = Q
o
cos(
2
T
π
t +
π
). Tại thời điểm t =
4
T
, ta có:
A. Năng lượng điện trường cực đại. B. Điện tích của tụ cực đại.
C. Dòng điện qua cuộn dây bằng 0. D. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng 0.
Câu 36: Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tượng
A. từ hóa. B. tự cảm. C. cộng hưởng điện. D. cảm ứng điện từ.
Câu 37: Trong mạch thu sóng vô tuyến người ta điều chỉnh điện dung của tụ C = 1/4000π (F) và độ tự cảm của cuộn
dây L = 1,6/π (H). Khi đó sóng thu được có tần số bao nhiêu? Lấy π
2
= 10.
A. 50Hz. B. 25Hz. C. 100Hz. D. 200Hz.
Câu 38: Một cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm
HL
π
2
=
, mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung
FC
µ
18,3
=
. Điện áp
tức thời trên cuộn dây có biểu thức
))(
6
100cos(100 Vtu
L
π
π
+=
. Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch có dạng là:
A.
)
3
100cos(5,0
π
π
−=
ti
(A) B.
)
3
100cos(5,0
π
π
+=
ti
(A) C.
)
3
100cos(
π
π
−=
ti
(A) D.
)
3
100cos(
π
π
−=
ti
(A)
Câu 39: Trong machgj dao động LC có dao động điện từ với tần số 1MHz, tại thời điểm
t =0 , năng lượng từ trường trong mạch có giá trị cực đại. Thời gian ngắn nhất kể từ thời điểm ban đầu để năng lượng
từ trường bằng một nửa giá trị cực đại của nó là: A. 2.10
-6
s. B. 10
-6
s. C. 0,5.10
-6
s. D. 0,125.10
-6
s
Câu 40: một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung
FC
µ
50
=
và cuộn dây có độ tự cảm L = 5mH. Điện áp cực
đại trên tụ điện là 6V. Cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm điện áp trên tụ điện bằng 4V là:
A. 0,25A. B. 0,32A. C. 0,45A. D. 0,60A.
Câu 41: trong một mạch dao động LC, điện tích trên một bản tụ biến thiên theo phương trình
).
2
cos(
0
π
ω
−=
tqq
Như
vậy:
A.Tại các thời điểm T/4 và 3T/4 , dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều như nhau.
B. Tại các thời điểm T/4 và 3T/4, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều ngược nhau
C. Tại các thời điểm T/2 và T, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều như nhau
D. Tại các thời điểm T/2 và T, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều ngược nhau.
Câu 42: tại thời điểm ban đầu, điện tích trên tụ điện của mạch dao động LC có gía trị cực đại q
0
= 10
-8
C. Thời gian để
tụ phóng hết điện tích là 2
µ
s. Cwongf độ hiệu dụng trong mạch là:
A.7,85A. B.15,72mA. C.78.52mA. D.5,55mA.
Câu 43. Một mạch dao động LC có ω=10
7
rad/s, điện tích cực đại của tụ q
0
=4.10
-12
C. Khi điện tích của tụ q=2.10
-12
C thì
dòng điện trong mạch có giá trị: A.
5
2 2.10 A

B.
5
2.10 A

C.
5
2 3.10 A

D.
5
2.10 A

Câu 44. Mạch dao động LC của một máy thu vô tuyến có L biến thiên từ 4mH đến 25mH, C=16pF, lấy π
2
=10. Máy
này có thể bắt được các sóng vô tuyến có bước sóng từ:
A. 24m đến 60m B. 48m đến 120m C. 240m đến 600m D. 480m đến 1200m
Câu 45. Một mạch dao động LC có L=2mH, C=8pF, lấy π
2
=10. Thời gian từ lúc tụ bắt đầu phóng điện đến lúc có năng
lượng điện trường bằng ba lần năng lượng từ trường là:
A. 2.10
-7
s B.
6
10
15
s

C.
5
10
75
s

D. 10
-7
s
Câu 46: Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, tụ điện có điện dung 0,05 μF. Dao động điện từ
riêng (tự do) của mạch LC với hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện bằng 6 V. Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4
V thì năng lượng từ trường trong mạch bằng
A. 0,5 µJ B. 0,1 µJ C. 0,4 µJ D. 0,9 µJ
Câu 21: Trong mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, chu kỳ dao động của mạch là
T=10
-6
(s) , khoảng thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường lại bằng năng lượng từ trường
A. 2,5.10
-7
(s) B.2,5.10
-5
(s). C. 10
-6
(s) . D . 5.10
-7
(s).
Nguyễn Công Phúc THPT Vĩnh Đinh (ST)
4
Câu 47: Khi trong mạch dao động LC có dao động tự do. Hiệu điện thế cực đại giữa 2 bản tụ là U
o
=2V. Tại thời điểm
mà năng lượng điện trường bằng 2 lần năng lượng từ trường thì hiệu điện thế giữa 2 bản tụ là
A. 1V. B.
2
3
V. C. 0,5V. D. 1,63V.
Câu 48: Mạch dao động gồm cuộn dây có L = 210
-4
(H) và C = 8nF, vì cuộn dây có điện trở thuần nên để duy trì một
hiệu điện thế cực đại 5V giữa 2 bản cực của tụ phải cung cấp cho mạch một công suất P = 6mW. Điện trở của cuộn dây
có giá trị:
A.100Ω B.10Ω C.12Ω D.50Ω.
Câu 49: Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC lí tưởng là i = 0,08sin(2000t)(A). Cuộn dây có độ tự
cảm L = 50(mH). Hiệu điện thế giữa hai bản tụ tại thời điểm cường độ dòng điện tức thời trong mạch bằng cường độ
dòng điện hiệu dụng là.:
A. 32V. B.
22
V. C.
24
V. D. 8V.
Câu 50: Dao động điện từ trong mạch là dao động điều hoà. Khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm bàng 1,2V thì
cường độ dòng điện trong mạch bằng 1,8mA.Còn khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm bằng 0,9V thì cường độ
dòng điện trong mạch bằng 2,4mA. Biết độ tự cảm của cuộn dây L = 5mH. Điện dung của tụ và năng lượng dao động
điện từ trong mạch bằng:
A. 10nF và 3.10
-10
J. B. 20nF và 2,25.10
-8
J. C. 20nF và 5.10
-10
J. D. 10nF và 25.10
-10
J.
Câu 51: Dòng điện trong mạch LC lí tưởng có L=4µH, có đồ thị như hình vẽ.
Tụ có điện dung là:
A. C=5pF
B. C=5µF
C. C=25nF
D. Đáp án khác.
Câu 52: Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào
A. hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch LC;
B. hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở;
C. hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường;
D. hiện tượng giao thoa sóng điện từ;
Câu 53: Mạch điện R
1
, L
1
, C
1
có tần số cộng hưởng f
1
. Mạch điện R
2
, L
2
, C
2
có tần số cộng hưởng f
2
. Biết f
2
= f
1
. Mắc
nối tiếp hai mạch đó với nhau thì tần số cộng hưởng sẽ là f. Tần số f liên hệ với tần số f
1
theo hệ thức:
A. f = 3f
1
. B. f = 2f
1
. C. f = 1,5 f
1
. D. f = f
1
.
Câu 54: Một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C. Nếu gọi I
0
là dòng điện cực đại trong mạch thì
hệ thức liên hệ giữa điện tích cực đại trên bản tụ điện Q
0
và I
0

A.Q
0
=
π
CL
I
0
. B. Q
0
= I
0
. C. Q
0
=
L
C
π
I
0
. D. Q
0
=
LC
1
I
0
.
Câu 55: Một mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thực hiện dao động
điện từ với chu kỳ T= 10
-4
s . Nếu mắc nối tiếp thêm vào mạch một tụ điện và một cuộn cảm giống hệt tụ điện và cuộn
cảm trên thì mạch sẽ dao động điện từ với chu kỳ
A. 0,5.10
-4
s . B. 2.10
-4
s . C.
2
.10
- 4
s . D. 10
-4
s .
Câu 56: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một tụ điện có điện dung 1 (µH) và cuộn cảm có độ tự
cảm 25 (mH). Mạch dao động trên có thể bắt được sóng vô tuyến thuộc dải
A. sóng ngắn .B. sóng trung . C. sóng dài . D. sóng cực ngắn .
Câu 57: Một mạch dao động điện từ LC lý tưởng đang dao động với điện tích cực đại trên bản cức của tụ điện là Q
0
.
Cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng 10
-6
s thì năng lượng từ trường lại có độ lớn bằng
C
Q
4
2
0
. Tần số của
mạch dao động:
A. 10
-6
Hz. B. 10
6
Hz. C. 2,5.10
5
Hz. 4,5.10
5
Hz.
Nguyễn Công Phúc THPT Vĩnh Đinh (ST)
5
Câu 58: Khi mắc tụ điện có điện dung C
1
với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ
1
=
60m
;
khi
mắc tụ có điện dung C
2
với cuộn L thì thu được sóng có bước sóng λ
2
= 80m. Khi mắc nối tiếp C
1
vớ
i
C
2
thì
mạch thu được sóng có bước sóng bao
nh
i
êu?
A.λ = 48m B. λ = 70m C. λ = 100m D. λ =
140m
Câu 59: Cho mạch dao động điện từ LC đang dao động tự do, độ tự cảm L = 1mH. Nguời ta đo hiệu
đ
i
ện
thế cực
đại giữa hai bản tụ là 10V Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 1mA. Tìm bước sóng
của
sóng điện từ mà
mạch này cộng hưởng. Cho c =
3.10
8
m
/
s
A.100m B.200m C.188,5m
D.300m
Câu 60: Mạch dao động điện từ gồm một cuộn dây thuần cảm có L = 50mH và tụ điện C. Biết giá trị
cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là I
0
= 0,1A. Tại thời điểm năng lượng điện trường trong
mạch bằng 1,6.10
-4
J thì cường độ dòng điện tức thời có giá trị bằng:
A. 0,1A B. 0,04A C. 0,06A D. không tính được vì không biết điện dung C
Câu 61: Trong mạch dao động điện từ LC lí tưởng, khi dùng cuộn cảm L
1
thì tần số dao động điện từ trong mạch là f
1
=
30 kHz, khi dùng cuộn cảm L
2
thì tần số dao động điện từ trong mạch là f
2
= 40 kHz. Khi dùng cả hai cuộn cảm trên
mắc nối tiếp thì tần số dao động điện từ là
A. 35 kHz B. 38 kHz C. 50 kHz D. 24 kHz
Câu 62: Nguyên tắc của mạch chọn sóng trong máy thu thanh dựa trên hiện tượng
A. giao thoa sóng. B. sóng dừng. C. cộng hưởng điện từ. D. nhiễu xạ.
Câu 63: một mạch dao động có C = 10
-6
F, L = 1H, R = 0,5 Ω. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ điện là là 2 V.
Để duy trì dao động trong mạch không tắt dần cần cung cấp cho mạch một công suất bằng
A. 2.10
-6
W B. 2.10
-4
W C. 2,2.10
-6
W D. 2,5.10
-6
W
Câu 64: Một mạch dao động điện từ gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và hai tụ điện C
1
và C
2
. Khi mắc
cuộn dây riêng với từng tụ C
1
và C
2
thì chu kì dao động của mạch tương ứng là T
1
= 3 ms và T
2
= 4 ms. Chu kì dao
động của mạch khi mắc đồng thời cuộn dây với C
1
song song C
2

A. 5 ms B. 7 ms C. 10 ms D. 11ms
Câu 65. Một máy thu thanh có mạch chọn sóng là mạch dao động LC lí tưởng, với tụ C có giá trị C
1
thì sóng bắt được
có bước sóng 300m, với tụ C có giá trị C
2
thì sóng bắt được có bước sóng 400m. Khi tụ C gồm tụ C
1
mắc nối tiếp với tụ
C
2
thì bước sóng bắt được là
A. 700m B. 100m C. 240m D. 500m
Câu 66. Dòng điện trong mạch LC lí tưởng có đồ thị như hình vẽ. Độ tự cảm của
cuộn dây L = 4µH, lấy π
2
= 10. Tụ điện có điện dung là
A. C = 6,3pF.
B. C = 25,0nF.
C. C = 6,3µF,
D. C = 25,0µF.
Câu 67. Một mạch dao động LC lí tưởng có L = 40mH, C = 25µF, điện tích cực đại của tụ q
0
= 6.10
-10
C. Khi điện tích
của tụ bằng 3.10
-10
C thì dòng điện trong mạch có độ lớn.
A. 3.10
-7
A B. 5. 10
-7
A C. 6.10
-7
A D. 2.10
-7
A
Câu 68: Một mạch dao động LC lí tưởng có điện dụng C, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L. Chu kì của năng lượng
điện và năng lượng từ là
A.
LCT
π
2
=
.
B.
LCT /2
π
=
.
C.
π
2/LCT
=
.
D.
LCT
π
=
.
Câu 69: Một cuộn cảm L mắc với tụ C
1
thì tần số riêng của mạch dao động f
1
= 7,5MHz. Khi mắc L với tụ C
2
thì tần số
riêng của mạch dao động là f
2
= 10MHz. Tìm tần số riêng của mạch dao động khi ghép C
1
song song với C
2
rồi mắc vào
L.
A.2MHz. B.4MHz. C.8MHz. D.6MHz.
Câu 70: Một mạch dao động gồm một tụ 20nF và một cuộn cảm
80 H
µ
, điện trở không đáng kể. Hiệu điện thế cực đại
ở hai đầu tụ điện là U
0
= 1,5V. Tính cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua trong mạch.
Nguyễn Công Phúc THPT Vĩnh Đinh (ST)
6
A.53mA. B.43mA. C.16,77mA. D.73mA.
Câu 71. Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có điện trở r = 0,5Ω, độ tự cảm 275µH, và một tụ điện có điện dung
4200pF. Hỏi phải cung cấp cho mạch một công suất là bao nhiêu để duy trì dao động của nó với điện áp cực đại trên tụ
là 6V. A. 2,15mW B. 137µW C. 513µW D. 137mW
Câu 72. Mạch dao động LC trong máy thu vô tuyến có điện dung C
0
=8,00.10
-8
F và độ tự cảm L =
2.10
-6
H, thu được sóng điện từ có bước sóng 240
π
m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 18
π
m người ta phải
mắc thêm vào mạch một tụ điện có điện dung C bằng bao nhiêu và mắc như thế nào?
A. Mắc song song và C = 4,53.10
-10
F
B. Mắc song song và C = 4,53.10
-8
F
C. Mắc nối tiếp và C = 4,53.10
-10
F
D. Mắc nối tiếp và C = 4,53.10
-8
F
Câu 73: Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C và

cuộn dây có độ tự cảm L = 10
-4
H. Điện trở thuần của cuộn dây
và các dây nối không đáng kể. Biết biểu thức của điện áp giữa hai đầu cuộn dây là: u = 80cos(2.10
6
t – π/2)V, biểu thức
của dòng điện trong mạch là:
A. i = 4sin(2.10
6
t )A B. i = 0,4cos( 2.10
6
t )A
C. i = 40sin( 2.10
6
t -
2
π
) A D. i = 0,4cos( 2.10
6
t - π)A
Câu 74: Mạch dao động LC gồm tụ C = 6µF và cuộn cảm thuần. Biết giá trị cực đại của điện áp giữa hai đầu tụ điện là
U
o
= 14V. Tại thời điểm điện áp giữa hai bản của tụ là u = 8V năng lượng từ trường trong mạch bằng:
A. 39,6 µ J B. 588µ J C. 58,8 µ J D. 396 µ J
Câu 75: Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm một cuộn cảm có độ tự cảm 5µH và một tụ điện có điện
dung biến thiên. Điện dung của tụ điện khi máy điều chỉnh để thu sóng có bước sóng 31 m là:
A. 54pF B. 5400 pF C. 500 pF D. 450pF
Câu 76: Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm một cuộn cảm có độ tự cảm 5µH và một tụ điện có điện
dung biến thiên. Điện dung của tụ điện khi máy điều chỉnh để thu sóng có bước sóng 31 m là:
A. 5400 pF B. 500 pF C. 450pF D. 54pF
Câu 77: Một mạch chọn sóng gồm cuộn cảm có độ tự cảm 4
µ
H và một tụ điện có điện dung biến đổi từ 10pF đến
360pF. Lấy
2
π
= 10. Dải sóng vô tuyến thu được với mạch trên có bước sóng trong khoảng:
A. Từ 120m đến 720m B. Từ 12m đến 72m C. Từ 4,8m đến 19,2m D. Từ 48m đến 192m
Câu 78: Một mạch dao gồm cuộn dây thuần cảm L và hai tụ C
1
và C
2,
khi mắc cuộn dây riêng với từng tụ C
1
và C
2
thì
chu kì của mạch tương ứng là T
1
= 6 ms và T
2
= 8 ms. Chu kì dao động khi mắc đồng thời cuộn dây với hai tụ C
1
,C
2
mắc song song là: A. 14 ms B. 7 ms. C. 2 ms. D. 10 ms.
Câu 79: Một mạch dao động gồm một tụ 20nF và một cuộn cảm 8
µ
H, điện trở không đáng kể. Hiệu điện thế cực đại ở
hai đầu tụ điện là U
0
= 1,5V. Tính cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua trong mạch.
A. 43 mA B. 73mA C. 53 mA D. 63 mA
Câu 80. Trong mạch LC lý tưởng cho tần số góc: ω=2.10
4
rad/s, L=0,5mH, hiệu điện thế cực đại trên hai bản tụ 10 V.
Năng lượng điện từ của mạch dao đông là:
A 25 J. B 2,5.10
-4
J. C 2,5 mJ. D
2,5 J.
Câu 81: Dao động điền từ trong mạch LC là dao động điều hòa. Khi điện áp giữa 2 đầu cuộn tự cảm bằng 1,2 mV thì
cường độ dòng điện trong mạch bằng 1,8 mA. Còn khi điện áp giữa 2 đầu cuộn tự cảm bằng 0,9 mV thì cường độ dòng
điện trong mạch bằng 2,4 mA. Biết độ tự cảm của cuộn dây L = 5 mH. Điện dung của tụ điện bằng:
A. 50
mF
B. 20
F
µ
C. 20
mF
D. 5
F
µ
Câu 82: Một mạch dao động gồm một tụ điện 350 pF, một cuộn cảm 30
H
µ
và một điện trở thuần 1,5

. Phải cung cấp
cho mạch một công suất bằng bao nhiêu để duy trì dao động của nó, khi điện áp cực đại trên tụ điện là 15V.
A. 1,97.10
-3
W B. 1,69.10
-3
W C. 2,17.10
-3
W D. 1,79.10
-3
W
Nguyễn Công Phúc THPT Vĩnh Đinh (ST)
7
Câu 83: Khi mắc tụ điện có điện dung C
1
với cuộn cảm thuần L thì mạch thu được sóng có bước sóng 60m. Khi mắc tụ
điện có điện dung C
2
với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng 80m. Khi mắc nối tiếp C
1
và C
2
với cuộn L thì
mạch thu được sóng có bước sóng là:
A. 48mB. 70m C. 100m D. 140m
Câu 84: Một mạch dao động điện từ, tụ điện có điện dung 40nF, thì mạch có tần số 2.10
4
Hz. Để mạch có tần số 10
4
Hz
thì phải mắc thêm tụ điện có giá trị A. 40nF song song với tụ điện trước. B. 120nF song song với tụ điện
trước. C. 40nF nối tiếp với tụ điện trước. D. 120nF nối tiếp với tụ điện trước.
Câu 85: Một mạch dao động LC gồm cuộn dây có L = 50mH và tụ điện có C = 5μF. Nếu đoạn mạch có điện trở thuần
R = 10
-2
Ω, thì để duy trì dao động trong mạch luôn có giá trị cực đại của hiệu điện thể giữa hai bản tụ điện là U
0
= 12V,
ta phải cung cấp cho mạch một công suất là:
A. 7200W. B. 72mW. C. 72nW. D. 72μW.
Câu 86: Một tụ điện có điện dung 8nF được nạp điện tới HĐT 60V rồi mắc với một cuộn cảm có L = 2mH. CĐDĐ cực
đại qua cuộn cảm là:
A. 12mA. B. 1,2 A. C. 0,12A. D. 1,2mA.
Câu 87: Đặt vào hai đầu tụ C một hiệu điện thế thì Zc=50(

). Lúc hiệu điện thế tức thời hai đầu tụ là u1=80(V)thì
cường độ dòng điện qua tụ bằng:
A).i1=2(A) B).i1= (A) C).i1=1,2(A) D).i1=1,6(a)
Câu 88: cho mạch chọn song cộng hưởng gồm cuộn cảm và một tụ xoay. Khi điện dung của tụ là C1 thì mạch bắt
được song có bước song =10(m),khi tụ có điện dung C2 thì mạch bắt được song có bước song =20(m). khi điện
dung có điện dung C3=C1+2C2 thì mạch bắt đuợc sóng có bước sóng bằng:
A). =15(m) B). =30(m) C). =14,1(m) D). =22,2(m)
Câu 89: Biểu thức của điện tích, trong mạch dao động LC lý tưởng, là
t)(C).10.2sin(10.2q
47

=
. Khi
)C(10q
7−
=
thì
dòng điện trong mạch là :
Câu 90 : Trong mạch dao động lý tưởng, tụ điện có điện dung C = 5(
µ
F), điện tích của tụ có giá trị cực đại là 8.10
-
5
(C). Năng lượng dao động điện từ trong mạch là:
A. 16.10
- 4
(J) B. 8.10
- 4
(J) C. 12,8.10
- 4
(J) D. 6,4.10
- 4
(J).
Câu 91: Một mạch dao động LC đang thu được sóng trung. Để mạch có thể thu được sóng ngắn thì phải
A. mắc nối tiếp thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp
B. mắc song song thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp
C. mắc nối tiếp thêm vào mạch một cuộn dây thuần cảm thích hợp
D. mắc nối tiếp thêm vào mạch một điện trở thuần thích hợp
Câu 92: Mạch dao động (L, C
1
) có tần số riêng f
1
= 7,5MHz và mạch dao động (L, C
2
) có tần số riêng f
2
= 10MHz. Tìm
tần số riêng của mạch mắc L với C
1
ghép nối tiếp C
2
.
A. 15MHz B. 8MHz C. 12,5MHz D. 9MHz
Câu 93: Khi càng tăng tần số của nguồn phát sóng điện từ thì:
A. Năng lượng sóng điện từ càng giảm B. Sóng điện từ truyền càng nhanh.
C. Bước sóng của sóng điện từ càng giảm. D. Khả năng đâm xuyên của sóng điện từ càng giảm.
Câu 94: Khi điện dung của tụ điện và hệ số tự cảm của cuộn dây trong mạch dao động LC cùng tăng hai lần thì tần
số dao động của mạch ?
A. Không đổi B. Giảm 2 lần C. Giảm 4 lần D. Tăng 2 lần
Câu 95: Một mạch chọn sóng gồm cuộn dây có hệ số tự cảm không đổi và một tụ điện có điện dung biến thiên. Khi
điện dung của tụ là 20 nF thì mạch thu được bước sóng 40 m. Nếu muốn thu được bước sóng 60 m thì phải điều chỉnh
điện dung của tụ
A. Tăng thêm 45 nF B. Tăng thêm 25 nF C. Giảm 4 nF D. Giảm 6 nF
Câu 96: Một mạch dao động điện từ, cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm 0,5mH, tụ điện có điện dung 0,5nF. Trong
mạch có dao động điện từ điều hòa.Khi cường độ dòng điện trong mạch là 1 mA thì điện áp hai đầu tụ điện là 1V.
Khi cường độ dòng điện trong mạch là 0 A thì điện áp hai đầu tụ là:
A. 2 V B.
2
V C. B.
22
V D. 4 V
Câu 97: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ cảm L = 1 mH và một tụ điểm có điện dung C = 0,1
µ
F.
Mạch thu được sóng điện từ có tần số là:
Nguyễn Công Phúc THPT Vĩnh Đinh (ST)
8
A. 31830,9 Hz B. 15915,5 Hz C. 503,292 Hz D. 15,9155 Hz
Câu 98: Khi mắc tụ điện có điện dung C
1
với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng
λ
1
= 60m. Khi mắc
tụ điện có điện dung C
2
với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng
λ
2
= 80m. Khi mắc nối tiếp C
1
và C
2
với
cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng là:
A. 48m B. 70m C. 100m D. 140m
Câu 99: Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần, có dao động điện từ tự do (dao động riêng). Hiệu điện
thế cực đại giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là U
0
và I
0
. Tại thời điểm cường độ dòng
điện trong mạch có giá trị I
0
/2 thì độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là
A. U
0
/2. B.
3
U
0
/4 C. 3U
0
/4. D.
3
U
0
/2
Câu 100: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng dao động điện từ tự do (dao động riêng)trong mạch dao
động điện từ LC không có điện trở thuần?
A. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa với tần số bằng một nửa tần số của cường độ
dòng điện trong mạch.
B. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng tổng năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ
trường tập trung ở cuộn cảm.
C. Năng lượng từ trường cực đại bằng năng lượng điện từ của mạch dao động.
D. Khi năng lượng điện trường giảm thì năng lượng từ trường tăng.
Câu 101: Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc 10
4
rad/s. Điện tích cực
đại trên tụ điện là 10
-9
C. Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6.10-6 A thì điện tích trên tụ điện là A. 4.10
-10
C.
B. 2. 10
-10
C. C. 8. 10
-10
C. D. 6. 10
-10
C.
Câu 102: Mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến có tụ điện với điện dung C và cuộn cảm với độ tự cảm L, thu
được sóng điện từ có bước sóng 20 m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 40 m,người ta phải mắc song song với tụ
điện của mạch dao động trên một tụ điện có điện dung C’ bằng
A. 3C. B. C. C. 2C. D. 4C.
Câu 103. Một mạch dao động LC có ω=10
7
rad/s, điện tích cực đại của tụ q
0
=4.10
-12
C. Khi điện tích của tụ q=2.10
-12
C
thì dòng điện trong mạch có giá trị
A.
5
2 2.10 A

B.
5
2.10 A

C.
5
2 3.10 A

D.
5
2.10 A

Câu 104. Một mạch dao động LC có ω=10
7
rad/s, điện tích cực đại của tụ q
0
=4.10
-12
C. Khi điện tích của tụ q=2.10
-12
C
thì dòng điện trong mạch có giá trị
A.
5
2 2.10 A

B.
5
2.10 A

C.
5
2 3.10 A

D.
5
2.10 A

Câu 105: Một mạch dao động LC lí tưởng, tụ điện có điện dung 5 μ F. Trong mạch có dao động điện từ với hiệu điện
thế cực đại giữa hai bản tụ điện bằng 10V. Năng lượng từ trong cuộn dây tại thời điểm điện áp trên tụ điện bằng không
là:
A. 2,25.10
-2
J. B. 2,25.10
-1
J. C. 0,25.10
-2
J D. 1,25.10
-3
J
Câu 106: Chọn phát biểu sai.
A. Trong tín hiệu vô tuyến được phát đi, sóng cao tần là sóng điện từ, âm tần là sóng cơ.
B. Mạch chọn sóng trong máy thu vô tuyến hoạt động dựa vào hiện tượng cộng hưởng điện từ.
C. Biến điệu sóng là làm cho biên độ của sóng cao tần biến thiên tuần hoàn theo âm tần.
D. Một hạt mang điện dao động điều hòa thì nó bức xạ ra sóng điện từ cùng tần số với dao động của nó.
Câu 107: Tụ điện của mạch dao động có điện dung C = 1 µF, ban đầu được điện tích đến hiệu điện thế 100V , sau đó cho
mạch thực hiện dao động điện từ tắt dần . Năng lượng mất mát của mạch từ khi bắt đầu thực hiện dao động đến khi dao động
điện từ tắt hẳn là bao nhiêu?
A.

W = 10 mJ B.

W = 10 kJ C.

W = 5 mJ D.

W = 5 k J
Câu 108: Khi mắc tụ điện C
1
với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ
1
= 60 m; Khi mắc tụ điện có điện dung
C
2
với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ
2
= 80 m. Khi mắc C
1
nối tiếp C
2
với cuộn cảm L thì mạch thu
được sóng có bước sóng là bao nhiêu?
A. λ = 70 m. B. λ = 48 m. C. λ = 100 m D. λ = 140 m.
Câu 109: Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,02cos2000t(A).Tụ điện trong mạch có điện
dung 5 µF . Độ tự cảm của cuộn cảm là: A. L = 5.10
6

H B. L = 50mH C. L = 5.10
8

H D. L = 50 H
Nguyễn Công Phúc THPT Vĩnh Đinh (ST)
9
Câu 110-: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 2.10
-6
H, điện trở thuần R = 0. Để máy thu
thanh chỉ có thể thu được các sóng điện từ có bước sóng từ 57m đến 753m, người ta mắc tụ điện trong mạch trên bằng một tụ
điện có điện dung biến thiên. Hỏi tụ điện này phải có điện dung trong khoảng nào?
A. 2,05.10
-7
F ≤ C ≤ 14,36.10
-7
F B. 79,79.10
-10
F ≤ C ≤ 60,3.10
-10
F
C. 0,457.10
-9
F ≤ C ≤ 79,79.10
-9
F D. 0,12.10
-8
F ≤ C ≤ 0,457.10
-9
F
Câu 111: Trong mạch dao động LC lí tưởng thì dòng điện trong mạch
A. sớm pha
2
π
so với điện tích ở tụ điện. B. cùng pha với điện điện tích ở tụ điện.
C. ngược pha với điện tích ở tụ điện. D. trễ pha
3
π
so với điện tích ở tụ điện.
Câu 112: Một mạch dao động LC lí tưởng, cuộn thuần cảm có độ tự cảm
mHL
π
1
=
và tụ điện có
,
1
nFC
π
=
tốc độ
truyền sóng điện từ là 3.10
8
m/s. Bước sóng điện từ mà mạch đó có thể phát ra là
A. 3600 m. B. 800 m. C. 600 m. D. 1200 m.
Câu 113: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm một điện áp tức thời u = U
0
cosωt(V). Cường độ dòng
điện hiệu dụng trong mạch là
A.
.
0
ω
L
U
B.
.
2
0
ω
LU
C.
.
2
0
ω
L
U
D.
.
0
ω
LU
Câu 114: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện có điện dung biến đổi
được. Khi đặt điện dung của tụ điện có giá trị 20pF thì bắt được sóng có bước sóng 30m. Khi điện dung của tụ điện giá
trị 180pF thì sẽ bắt được sóng có bước sóng là
A. 270 m. B. 10 m. C. 90 m. D. 150 m.
Câu 115: Mạch dao động điện từ LC lí tưởng có C = 5µF và L = 50mH, cường độ dòng điện cực đại trong mạch I
0
=
0,06A. Tại thời điểm mà điện áp trên tu điện là 3V thì cường độ dòng điện trong mạch là
A.
.30mA
B.
.320 mA
C.
.330 mA
D.
.220 mA
Câu 116: Một mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thực hiện dao động
điện từ với chu kỳ T= 10
-4
s . Nếu mắc nối tiếp thêm vào mạch một tụ điện và một cuộn cảm giống hệt tụ điện và cuộn
cảm trên thì mạch sẽ dao động điện từ với chu kỳ
A. 0,5.10
-4
s . B. 2.10
-4
s . C.
2
.10
- 4
s . D. 10
-4
s .
Câu 117: Một mạch dao động điện từ khi dùng tụ C
1
thì tần số dao động riêng của mạch là f
1
= 3 Mhz . Khi mắc thêm
tụ C
2
song song với C
1
thì tần số dao động riêng của mạch là f= 2,4 Mhz . Nếu mắc thêm tụ C
2
nối tiếp với C
1
thì tần số
dao động riêng của mạch sẽ bằng
A. 0,6 Mhz . B. 5,0 Mhz . C. 5,4 Mhz . D. 4,0 Mhz .
Câu 118: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một tụ điện có điện dung 1 (µH) và cuộn cảm có độ tự
cảm 25 (mH). Mạch dao động trên có thể bắt được sóng vô tuyến thuộc dải
A. sóng trung . B. sóng ngắn . C. sóng dài . D. sóng cực ngắn .
Câu 119: Tụ điện của mạch dao động có điện dung C = 1 µF, ban đầu được điện tích đến hiệu điện thế 100V , sau đó
cho mạch thực hiện dao động điện từ tắt dần . Năng lượng mất mát của mạch từ khi bắt đầu thực hiện dao động đến khi
dao động điện từ tắt hẳn là bao nhiêu?
A. ∆W = 10 mJ . B. ∆W = 10 kJ C. ∆W = 5 mJ D. ∆W = 5 k J
Câu 120: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 2.10
-6
H, điện trở thuần R = 0. Để
máy thu thanh chỉ có thể thu được các sóng điện từ có bước sóng từ 57m đến 753m, người ta mắc tụ điện trong mạch
trên bằng một tụ điện có điện dung biến thiên. Hỏi tụ điện này phải có điện dung trong khoảng nào?
A. 3,91.10
-10
F ≤ C ≤ 60,3.10
-10
F B. 2,05.10
-7
F ≤ C ≤ 14,36.10
-7
F
C. 0,12.10
-8
F ≤ C ≤ 26,4.10
-8
F D. 0,45.10
-9
F ≤ C ≤ 79,7.10
-9
F
Nguyễn Công Phúc THPT Vĩnh Đinh (ST)
10