Thứ Ba, 15 tháng 4, 2014

Giáo án lớp 4( Tuần 1)


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Giáo án lớp 4( Tuần 1)": http://123doc.vn/document/562646-giao-an-lop-4-tuan-1.htm


3 phút
- Bài 4: Tính chu vi các hình trong
SGK
- Gv hớng dẫn hs làm bài tập
3. Cũng cố dặn dò:
- Về nhà làm bài tập
- Nhận xét tiết học.
- H1: 6 + 4 + 3 + 4 = 17cm
- H2: (4 + 8) x 2 = 24cm
- H3: 5 x 4 = 20cm
- Hs nhận xét
Chính Tả: (Nghe viết) dế mèn bênh vực kẻ yếu
I.Mục tiêu:
Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài tập đọc Dế mèn bênh
vực
Làm đúng các bài tập, phân biệt những tiếng có âm đầu (l/n) hoặc vần (ang/an) dễ
lẫn.
II. Đồ dùng dạy học:
Ba tờ phiếu khổ to viết sẳn nội dung Bt 2a hoặc 2b
Vở bài tập tiếng việt 4.
III. Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
5 phút
30 phút
2 phút
15 phút
10 phút
I: Bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
II: Bài mới:
1. Giới thiệu bài :
- Hôm nay ta viết bài: Dế mèn bênh vực
kẻt yếu.
2. H ớng dẫn hs nghe viết .
- Gv đọc mẫu đoạn viết
- Khi nào cần viết hoa
- Nững từ ngữ nào mình dễ viết sai
- Gv nhắc hs: ghi tên bài vào giữa dòng
sau khi chấm xuống dòng, chữ đấu dòng
phải viết hoa, viết lùi vào 1 ô, chú ý
ngồi đúng t thế.
- Gv đọc từng cụm từ, mỗi câu đọc 2 lợt.
- Gv đọc lại toàn bài chính tả 1 lợt.
- Gv chấm 10 bài
- Gv nhận xét chung
3, H ớng dẫn hs làm bài tập
Bài 2:
- Thực hiện
- Lắng nghe
- Hs đọc đoạn chính tả sẽ viết trong
SGK
- Hs đọc thầm lại đoạn cần, viết hoa
danh riêng: Nhà trò, Dế mèn.
- Cỏ xớc, tỉ lệ, ngắn chùn chùn.
- Hs gấp sgk
- Hs nghe - viết
- Hs sinh soát lại bài
- Hs đổi vở soát lỗi cho nhau- hs có
thể đối chéo SGK tự sửa những chữ
viết sai
3 phút
- Điền vào chỗ trống
- Gv dán 3 tờ pgiếu khổ to mời 3 hs lên
trình bày kết quả, có thể cho hs làm bài
dới hình thức tiếp sức.
- Kết luận nhóm thắng cuộc
Bài 3: Giải các câu đố sau:
- Tên một loài hoa chứa tiếng có vần an
- Hoa gì trắng xoá núi đồi
- Bản làng thêm đẹp khi trời vào xuân
(là hoa gì)
- Gv nhận xét nhanh.
4. Nhận xét cũng cố:
- Gv nhận xét tiết hoc
- Hs học thuộc câu đố
- Hs đọc yêu cầu bài tập 2:
- Mỗi hs tự làm bài tập vào vở
- Cả lớp nhận xét kết quả bài làm
- Hs đọc yêu cầu của bài tập
- Hs thi giải câu đố nhanh và viết
đúng vào bảng con
- Hs giơ bảng con
- Vả lớp viết bài vào vở bt.
Thứ ba ngày 26 tháng 8 năm 2008
Đạo đức: trung thực trong học tập (Tiết 1)
I.Mục tiêu:
1.Nhận thức đợc:
- Cần phải trung thực trong học tập
- Giá trị của trung thực nói chung và trung thực trong học tập nói riêng
2. Biết trung thực trong học tập
- Biết đồng tình; ủng hộ những hành vi trung thực và phê phán những hành vi thiếu trung
thực trong học tập
II. Đồ dùng dạy học:
- Các mẫu chuyện; tấm gơng về sự trung thực trong học tập
III. Các hoạt động dạy học:
TG Các họat động của giáo viên Các hoạt động của học sinh
3 phút
29
phút
I. Bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
II. Bài mới:
1. Vào bài:
- Hôm nay học bài: trung thực trong
học tập
2. Bài mới
HĐ 1
- Gv treo tranh và tình huống lên bảng.
- Theo em, bạn Long có thể có những
cách giải quyết nh thế nào?
- Nếu là long, em chọn cách giải quyết
nào?
- Căn cứ vào số hs giơ tay theo từng
cách để phân nhóm.
- Gv kết luận:
+ Cách giải quyết c là phù hợp, thể hiện
- Hs xem tranh và đọc nội dung tình
huống
- Hs liệt kê các cách giải quyết tình
huống.
- Mợn tranh, ảnh của bạn để đa cô
xem.
- Nói dối cô là đã su tầm nhng quên.
- Nhận lỗi và hứa với cô sẽ su tầm,
nộp sau.
- Từng nhóm thảo luận xem vì sao
chọn cách giải quyết đó.
- Các nhóm thảo luận - Đại diện
nhóm trình bày.
3 phút
tính trung thực trong học tập.
- Các việc a; b; là thiếu trung thực trong
học tập
HĐ 2
- Gv kết luận:
+ Các việc c là trung thực trong học tập.
+ Các câu (a);b;d là thiếu trung thực
trong học tập.
HĐ 3
- Gv nêu từng ý trong bài tập và yêu cầu
mỗi hs tự lựa chọn đứng vào 1 trong 3
vị trí; quy ớc theo 3 thái độ
- Tán thành, phân vân, không tán thành
- Gv kết luận: ý kiến b; c; là đúng
ý kiến a là sai
III. Nhận xét cũng cố:
- Về nhà học bài và làm bài tập.
- Hs đọc phần ghi nhớ trong SGK.
- Hs nêu yêu cầu- hs làm việc cá
nhân
- Hs trình bày ý kiến, trao đổi, chất
vấn với nhau
- Học sinh nêu yêu cầu (BT2)
- Hs thảo luận- giải thích lý do lựa
chọn của mình.
- Cả lớp trao đổi- bổ sung
- 1 hoặc hai em đọc phần ghi nhớ
trong SGK
- Thực hiện
Toán: ôn tập các số đến 100 000
I.Mục tiêu:
- Tính nhẩm
- Tính cộng, trừ các số đến năm chữ số: nhân (chia) có số đến năm cữ số với số có một chữ
số.
- So sánh các số đến 100000
- Đọc bảng thống kê và tính toán, rút ra một số nhận xét từ bảng thống kê.
II. Đồ dùng dạy học: Hệ thống ôn tập
III. Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
5 phút
27
phút
I: Bài cũ:
-Gọi hs lên bảng làm bài tập
-Gv nhận xét- ghi điểm
II: Bài mới:
a,Giới thiệu:
-Hôm nay tiếp tục ôn các số đến 100000
b, Nội dung: Hớng dẫn ôn tập
*Luyện tính nhẩm.
-Hình thức 1: Tổ chức chính tả toán
-Gv đọc phép tính: Bảy nghìn cộng 2 nghìn
-Gc đọc: Tám nghìn chia hai
-Cứ nh vậy, khoảng 4-5 phép tính
-Gv nhận xét chung
-Hình thức 2: Trò chơi tính nhẩm truyền
*Thực hành: Gv cho hs làm các bài tập
Bài 1: Tính nhẩm:
-Gv cho hs tính nhẩm và viết kết quả vào
vở.
-Viết mỗi số sau thành tổng
7671= 8000+ 600+ 70+ 1
3086= 3000+ 80+ 6
9008= 9000+ 8
-Tính nhẩm trong đầu ghi kết quả
vào vở
-Hs tính nhẩm trong đầu, ghi kết
quả vào vở.
-Cả lớp thống nhất kết quả từng
phép tính.
-Hs tự đánh giá (đúng; sai)
7000+ 2000= 9000 16000: 2=
8000
9000- 3000= 6000 8000 x 3=
24000
3 phút
bài 2: Đặt tính rồi tính
Gv cho hs tự làm từng bài
Bài 3: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
-Gv cho 1 hs nêu cách so sanh hai số
5870 và 5890
ở hàng chục 7<9 nên 5870<5890
Bài 4: Cho hs tự làm
a, Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn
b, Viết các số sau theo thứ tự lớn đến bé
Bài 5: Cho hs đọc và hớng dẫn cách làm
III. Nhận xét cũng cố:
Nhận xét tiết học.
8000 :2= 4000 11000x 3=
33000
3000 x 2= 6000 49000: 7=
7000
-Hs lên bảng làm bài:
4637 + 8245 = 12882
7035 - 2316 = 4719
8000: 2= 4000 3000x 2=
6000
-Cả lớp thống nhất kết quả
- Hai số này cùng có bốn chữ số
-Các chữ số hàng nghìn, hàng
trăm giống nhau.
-Hs tự làm các bài tập còn lại
4327< 3742 28676 = 28676
5870< 5890 97321< 97400
65300> 9530 100000> 99999
6731; 65371; 67351; 75631
92678; 82697; 79862; 62978
-hs làm theo nhóm
-Đại diện nhóm lên trình bày- lớp
nhận xét.
Luyện từ và câu: cấu tạo của tiếng
I.Mục tiêu:
- Nắm đợc cấu tạo cơ bản (gồm 3 bộ phận) của đơn bị tiếng trong tiếng việt
- Biết nhận diện các bộ phận của tiếng, từ đó có khái niệm về bộ phận của vần của tiếng
nói chung và trong thơ nói riếng
II. Đồ dùng dạy học:
- Hệ thống bài dạy
III. Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
5 phút
27
phút
I: Bài cũ:
- Gv nói tác dụng của tiếng
II: Bài mới:
1. Giới thiệu: Hôm nay chúng ta học
luyện từ và câu
2. Bài mới
a, Nội dung
2. Phần nhận xét
* Yêu cầu: Câu tục ngữ dới đây có bao
nhiêu tiếng
Bầu ơi thơng lấy bí cùng
Tuy rằng khác gióng nhng chung 1
giàn
- Kết quả có mấy tiếng
- 1 em đọc
- Hs đọc lại yêu cầu của câu 1
- Tất cả học sinh đếm thầm
- 1, 2 em làm mẫu (đếm thành tiếng
dòng đầu, vừa đếm vừa đập nhẹ tay
lên bàn)
- Kết quat có 6 tiếng
- Tất cả lớp đếm hàng còn lại, vừa
đếm vừa đập nhẹ lên bàn: kết quả: 8
tiếng
3 phút
Bài tập 2: Đánh vần tiếng đầu- ghi lại
cách đắnh vần đó
- Gv dùng phấn màu ghi lại kết quả làm
việc của hs lên bảng
bờ (xanh); âu (đỏ) huyền (vàng)
* Yêu cầu 3: Tiếng bầu do những bộ
phận nào tạo thành
- Goi 1; 2 em trình bày kết quả
* Yêu cầu 4: Phân tích các bộ phận tạo
thành tiếng khảc trong câu tục ngữ.
- Tiếng nào đủ các bộ phận nh tiếng
bầu
-Tiếng nào không đủ bộ phận nh tiếng
bầu.
3.Ghi nhớ
- Gv chỉ bảng phụ phần sơ đồ và giải
thích
4. Phầnluyện tập
Bài 1:
- Cho hs làm vào vở
Bài 2
-Để nguyên là vì sao, bớt âm đầu thanh
sao đó là chữ gì
III. Nhận xét cũng cố:
-Gv nhận xét tiết học
-Về nhà học thuộc phần ghi nhớ, câu đố
- Một h/s đọc yêu cầu của bài tập
- Hs suy nghỉ giải đố dựa theo
nghĩa của từng dòng
- Tất cả hs đánh vần thầm
- 1 hs đánh vần
- Tất cả hs đánh vần và ghi lại kết
quả.
- Cả lớp suy nghỉ để trả lời:
- Những hs ngồi cạnh nhau có thể
trao đổi với nhau
- Gồm 3 phần: âm đầu, vần và
thanh
- Hs đọc yêu cầu 4
- Hs làm việc theo nhóm, mỗi nhóm
phân tích 1 hoặc 2 tiếng
- Thơng, lấy, bí, cùng, tuy, rằng,
khác, giống, nhng, chung, một,
giàn.
ơi
- Hs đọc thầm phần ghi nhíơ
- Hs đọc lần lợt phần ghi hớ trong
SGK
- Hs đọc thầm yêu cầu của bài
-Mỗi nhóm phân tích 2-3 tiếng
- Đại diện nhóm trình bày Hs suy
nghĩ, giải câu đố dựa theo từng
dòng
-Hs làm vào vở bài tập
Kể chuyện Sự tích hồ ba bể
I.Mục tiêu:
- Dựa vào tranh minh hoạ. Hs kể lại đựơc câu chuyện đã nghe, có thể phối hợp lời kể với
điệu
- Hiểu truyện, biết trao đổi với sự hình thành hồ Ba Bể, còn ca ngợi khẳng định ngời giàu
lòng nhâầuí
- Có khả năng chăm chú theo diõi bạn kể chuyện
II. Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ trong chuyện
- Tranh ảnh về hồ Ba Bể
III. Các hoạt động dạy học:
Các hoạt động dạy các hoạt động học
5 phút
27
phút
I: Bài cũ:
-Kiểm tra sự chuẩn bị của hs
II: Bài mới:
1. Giới thiệu bài

3 phút
Hôm nay chúng ta học kể chuyện:
Sự tích hồ Ba Bể.
2. Giáo viên kể chuyện
- Gv kể lần 1. Vừa kể vừa kết hợp giải
nghĩa từ
- Gv kể lần 2: vừa kể vừa chỉ vào từng
tranh minh hoạt phóng to
- Gv kể lần3:
3. Hớng dẫn hs kể chuyện trao đổi ý
nghĩa
- Trớc khi kể chỉ cần kể đúng cốt chuyện
không cần lặp lại nguyên văn từng lời của
cô.
- Kể xong, cần trao đôi cùng các bạn về
nội dung, ý nghĩa câu chuyện
- Kể chuyện theo nhóm
- Thi kể chuyện trớc lớp
- Ngoài mục đích giải thích sự hình thành
hồ ba bể câu chuyện còn nói với ta điều
gì?
- Gv kết luận- ghi điểm
III. Nhận xét cũng cố:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà kể lại chuyện
- Hs nghe
- Hs nghe, kết hợp nhìnn tranh
minh họa đọc phân lời dới mỗi
tranh trong SGK
- Hs đọc lần lợt yêu cầu của từng
bài tập
- Hs kể chuyện theo 4 nhóm: Sau
đó 1 em kể toàn bộ câu chuyện
- Kể chuyện theo nhóm 4. Thi kể
từng đoạn, tranh
- Một vài em kể toàn bộ câu
chuyện
- Mỗi nhóm trao đổi cùng các bạn
về nội dung, ý nghĩa câu chuyện
- Câu chuyện ca ngựi những con
ngời giàu lòng nhân ái, ngời giàu
lòng nhân ái sẽ đợc đền đáp
- Cả lớp nhận xét, bình chọn hc hay
nhất
- Hs ghi bài
- Thực hiện
Khoa học: con ngời cần gì để sống.
I.Mục tiêu:
- Nêu đợc những yếu tố mà con ngời cũng nh những sinh vật khác cần duy trì sự sống.
- Kể ra một số điều kiện vật chất và tinh thần mà chỉ con ngời cần trong sự sông
II. Đồ dùng dạy học:
- Hình trang 4 - 5 SGK
- Phiếu học tập, bộ phiếu dùng cho trò chơi.
- Kể ra một số điều kiện vật chất và tinh thần mà chỉ con ngời cần trong cuộc sống.
III. Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
5 phút
27
phút
3 phút
I: Bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
II: Bài mới:
1. Giới thiệu
- Hôm nay chúng ta học:
Con ngời cần gì để sống
2. Nội dung: Hớng dẫn tìm hiểu bài
HĐ1
- Kể ra những thứ các em cần dùng hàng
ngày để duy trì sự sống của mình
- Gv tóm tắt lại ý kiến đợc ghi trên bảng
và rút ra nhận xét.
HĐ2
- Gv phát phiếu và hớng dẫn hs làm việc
- Hãy đánh dấu vào các cột tơng ứng với
những yếu tố vần cho sự sống của con ng-
ời, động vật và thực vật.
- Nh mọi sinh vật khác, con ngời cần gì
để duy trì sự sống của mình?
- Ngoài ra, con ngời còn cần gì để sống.
HĐ3
- Chia lớp thành 4 nhóm. Mỗi nhóm một
bộ đồ chơi gồm 20 tấm phiếu.
- Hớng dẫn hs cách chơi
- Từng nhóm so sánh kết quả lựa chọn
của nhóm mình với các nhóm khác
III. Nhận xét cũng cố:
-Con ngời cần gì để sống
- Về nhà học bài, nhận xét tiết học.
- Thực hiện
- Lắng nghe
- Cho hs quan sát tranh ở trong
SGK
- Thức ăn, nớc uống, quần áo, nhà

- Tình cảm gia đình, bạn bè, làng
xóm, vui chơi
- Hs trả lời một ý ngắn gọn.
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
làm việc hs khác bổ sung.
- Hs mở SGK và thảo luận lần lợt
câu hỏi
- Thứ ăn, nớc, không khí, ánh
sáng, nhiệt độ thích hợp.
- Nhà ở, áo quần, phơng tiện giao
thông
- Hs tự vẽ hay cắt các hình trong
hoạ báo để chơi
- Hs thảo luận
- Hs trình bày và giải tích tai sao
lại lựa chọn nh vậy
- Nhà ở, áo quần, ánh sáng thức
ăn, nớc uống.
- Hs ghi bài
- Thực hiện
Thứ t ngày 27 tháng 8 năm 2008
Thể dục: Bài 1: giới thiệu chơng trình,
tổ chức lớp - trò chơi Chuyền bóng tiếp sức
I.Mục tiêu:
- Giới thiệu chơng trình thể dục lớp 4. Yêu cầu h/s biết đợc một số nội dung cơ bản của ch-
ơng trình và có thái độ học tập đúng.
- Một số quy định về nội quy, yêu cầu luyện tập. Yêu cầu h/s biết đợc những điểm co bản
để thực hiện trong các giờ học thể dục.
- Biên chế tổ, chon cán sự môn.
- Trò chơi Chuyền bóng tiếp sức. Yêu cầu h/s nắm đợc cách chơi, rèn luyện sự khéo léo,
nhanh nhẹn.
II.Địa điểm, ph ơng tiện:
- Địa điểm: Trên sân trờng, làm vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn luyện tập.
- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi, 4 quả bóng nhựa, cao su hay bằng da.
III.Nội dung và ph ơng pháp lên lớp:
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
8 phút
18 phút
4 phút
1.Phần mở đầu:
-Tập hợp lớp theo đội hình hàng dọc, phổ
biến nội dung, yêu cầu giờ học:
-H/S đứng tại chổ hát bài Vào lớp, vổ tay
-Trò chơi khởi động: Mèo đuổi chuột.
2.Phần cơ bản:
a.Giới thiệu ch ơng trình thể dục lớp 4 :
- HS xêp 2 hàng ngang:
-Thời lợng: 2tiết/tuần, học 35 tuần = 70 t
-Nội dung gồm: ĐHĐN, Bài thể dục phát
triển chung, Bài tập kỉ năng vận động cơ
bản, trò chơi vận động, Trò chơi vận
động
b.Phổ biến nội quy, yêu cầu tập luyện:
-Trong giò học quần áo phải gọn gàng,
phải đi dày hoặc dép quoai hậu, ra vào lớp
phải xin phép GV.
c.Biên chế tổ luyện tập:
-Nh biên chế lớp học:
d.Trò chơi: Chuyền bóng tiếp sức.
-GV làm mẫu, phổ biến cách chơi:
Cách 1: Xoay ngời qua trái hoặc qua phải
ra sau, rồi chuyền bóng cho nhau.
Cách 2: Chuyền bóng qua đầu cho nhau.
- Cả lớp làm thử hai lần rồi chơi.
3.Phần kết thúc:
- Đứng tại chổ hát bài: Giờ học xong, vổ
tay
- Hệ thống lại bài học, Nhận xét giờ học
GV LT

TT1 x x x x x x
TT 2 x x x x x x
x x
x x
x x x x
x x
x x
TT1 x x x x x x
TT 2 x x x x x x
- Học sinh thực hiện
- Học sinh thực hiện
- H/S chơi trong 4 phút
H/S hứa và chào GV
Tập đọc: Mẹ ốm
I.Mục tiêu:
Đọc lu loát, trôi chảy toàn bài
Đọc đúng các từ và câu- biết đọc diễn cảm bài theo- đọc đúng nhịp điệu bài thơ
ý ngiã của bài: Tình cảm yêu thơng sâu sắc, sự hiếu thảo, lòng biết ơn của bạn nhỏ
với ngời mẹ bị ốm.
Học thuộc bài thơ
II. Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ nội dung SGK
Băng giấy viết sẳn câu, khổ thơ cầnhoặc hs đọc
III. Các hoạt động dạy học:
TG Các hoạt động dạy Các hoạt động học
5 phút
27 phút
I: Bài cũ:
- Hôm trớc học bài gì?
- Tìm những chi tiết cho thấy chị Nhà
Trò rất yêu ớt
II: Bài mới:
1. Giới thiệu bài
- Hôm nay chúng ta học bài: Mẹ ốm
2. Hớng dẫn đọc và tìm hiểu bài
a, Luyện đọc:
- Gv đọc mẫu
- Gv sữa lối phát âm, cách đọc cho hs
- Chú ý nghỉ hơi đúng ở mỗi câu thơ
- Trong bài có từ nào đọc dễ nhầm lẫn
- Em hiểu thế nào là cơi trầu
- Y sĩ nghĩa là gì?
- Em hiểu thế nào là Truyện Kiều
- Gv đọc diễn cảm bài thơ, với giọng
nhẹ nhàng, tình cảm
b, Tìm hiều bài: Hớng dẫn hs đọc thầm
- Em hiểu những câu thơ sau muốn nói
lên điều gì? Lá trầu khô giữa cơi trầi
Ruộng vờn vằng mẹ cuốc cày sớm tra
- Làm việc theo nhóm 4
- Sự quan tâm chăm sóc của xóm làng
đối với mẹ của bạn nhỏ đợc thể hiện
qua những câu thơ nào.
- Những chi tiết nào trong bài thơ bộc
lộ tình yêu thơng sâu sắc của bạn nhỏ
đối với mẹ
- Học bài: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
- 2 hs nối tiếp nhau đọc
- Thân hình nhỏ bé, yếu ớt, cánh
mỏng, ngắn, chùn chùn, quá yếu, lại
cha quen mở.
- Lắng nghe
- 1 em khá đọc bài
- Hs tiếp nối nhau đọc 7 khổ thơ
- Sớm tra, ngày xa, diễn kịch
- Hs đọc đoạn 1.
- Là đồ dùng để đựng trầu cau, đáy
nông làm bằng gỗ
- Ngời thầy thuốc có trình độ trung
cấp
- Kể về thân phận của ngời con gái
tài sắc vẹn toàng tên là Thuý Kiều
- Hs luyện đọc theo nhóm
- Một, hai em đọc cả bài
- 1em đọc 2 khổ thơ đầu
- Đại diện nhóm trình bày ( nhóm
đôi)
- Lá trầu nằm khô giữa cơi trầu vì mẹ
không ăn đợc Truyện kiều gấp lại vì
mẹ không đọc đợc, ruộng vờn sơm tr-
a vắng mẹ
- Hs đọc khổ thơ 3
- Cô bác hàng xóm đến thăm, ngời
cho trứng ngời cho cam- anh Y sĩ
mang thuốc.
- Hs đọc thầm toàn bài
- Bạn nhỏ mong mẹ mau khoẻ: con
mong
- Bạn nhỏ không quản ngại, làm mọi
việc để mẹ vui: mẹ vui, con có quản
gì, ngâm thơ, kể chuyện
3 phút
c, Hớng dẫn đọc diễn cảm và HTL bài
thơ
- Gv đọc diễn cảm mẫu
- Chọn khổ 4 - 5 dán lên bảng luyện
đọc diễn xảm
III. Nhận xét cũng cố:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- Mẹ là đất nớc tháng ngày của con.
- 3hs tiếp nối nhau đọc
- Hs luyện đọc theo cặp
- Hs thi đua đọc diễn cảm trớc lớp
- Hs nhẩm HTL bài thơ
- Hs thi đua đọc thuộc từng khổ, cả
bài thơ
Tập làm văn: thế nào là kể chuyện
I.Mục tiêu:
Hiểu đợc những đặc điểm cơ bản của văn kể chuyện, phân biệt đợc văn kể chuyện
với những loại văn khác.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét