LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Tài liệu Quyết định số 4234/2012/QĐ-UBND doc": http://123doc.vn/document/1043993-tai-lieu-quyet-dinh-so-4234-2012-qd-ubnd-doc.htm
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 4234/2012/QĐ-UBND Thanh Hóa, ngày 17 tháng 12 năm 2012
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TỈNH THANH HÓA NĂM 2013
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16/12/2002; Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 1792/QĐ-TTg ngày 30/11/2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán
ngân sách nhà nước năm 2013; Quyết định số 3063/QĐ-BTC ngày 03/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước 2013;
Căn cứ Nghị quyết số 40/2012/NQ-HĐND ngày 05/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa
khoá XVI, kỳ họp thứ 5 về việc thông qua kế hoạch đầu tư phát triển năm 2013 tỉnh Thanh Hóa,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch đầu tư phát triển của tỉnh Thanh Hóa năm 2013 để các sở, ban, ngành,
đoàn thể cấp tỉnh và UBND các huyện, thị xã, thành phố thực hiện, với các nội dung chính như sau:
1. Nguồn vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương: 601 tỷ đồng
a) Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất: 100 tỷ đồng.
- Bố trí để trả nợ vay: 59,75 tỷ đồng.
- Bố trí hoàn ứng ngân sách tỉnh: 13,209 tỷ đồng.
- Bố trí cho các dự án chuyển tiếp: 27,041 tỷ đồng.
b) Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí: 501 tỷ đồng.
- Bố trí vốn đối ứng cho các dự án ODA: 50 tỷ đồng.
- Bố trí thanh toán khối lượng hoàn thành: 172,609 tỷ đồng.
- Bố trí vốn cho các dự án chuyển tiếp: 185,891 tỷ đồng.
- Bố trí vốn cho các chương trình, dự án mới: 92,5 tỷ đồng.
(Chi tiết và mức vốn cụ thể có phụ lục 1 và phụ biểu kèm theo)
2. Nguồn vốn đầu tư theo các chương trình MTQG: 464,628 tỷ đồng
- Bố trí thanh toán khối lượng hoàn thành: 177,399 tỷ đồng.
- Bố trí cho các dự án chuyển tiếp: 272,841 tỷ đồng.
- Bố trí cho các chương trình, dự án mới: 14,388 tỷ đồng.
(Chi tiết và mức vốn cụ thể có phụ lục 2 kèm theo)
3. Nguồn vốn các chương trình bổ sung có mục tiêu từ NSTW và nguồn vốn trái phiếu Chính
phủ: Sau khi có Quyết định giao kế hoạch của Thủ tướng Chính phủ và Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy
ban nhân dân tỉnh sẽ báo cáo Thường trực HĐND tỉnh để giao kế hoạch cho các đơn vị và chủ đầu tư
thực hiện.
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, các ngành và đơn vị liên quan, căn
cứ Nghị quyết số 40/2012/NQ-HĐND ngày 05/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XVI, kỳ họp
thứ 5; nội dung phê duyệt tại Điều 1 của Quyết định này, các quy định hiện hành của pháp luật và
thực tế triển khai thực hiện các công trình, dự án thuộc phạm vi quản lý của tỉnh để cụ thể hóa kế
hoạch, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.
2. Trên cơ sở kế hoạch đầu tư phát triển năm 2013 được UBND Tĩnh Giao, các sở, ban, ngành, đoàn
thể cấp tỉnh và UBND các huyện, thị xã, thành phố định kỳ báo cáo tình hình triển khai và kết quả
thực hiện của ngành, địa phương, đơn vị mình gửi về Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính để tổng
hợp, báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh, UBND tỉnh theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các
huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như điều 3 QĐ (để thực hiện);
- Văn phòng Chính phủ (để b/cáo);
- Các Bộ: KH&ĐT, Tài chính (để b/cáo);
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh (để b/cáo);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lưu: VT, THKH (02).
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Trịnh Văn Chiến
PHỤ LỤC 1
CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TỪ NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI NĂM
2013
(Kèm theo Quyết định số 4234/2012/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh Thanh
Hóa)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Số TT
Danh mục dự án
Nhu cầu
vốn
Đã đầu
tư
Vốn
còn
thiếu
Kế
hoạch
năm
2013
Chủ đầu tư
1 2 3 4 5=3-4 6 7
TỔNG SỐ 601.000
I Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất điều tiết
về ngân sách tỉnh
100.000
1 Bố trí vốn để trả nợ vay Ngân hàng phát triển 59.750 Trả nợ
v
để thự
c hi
suấ
t, ch
tầ
ng GTNT; kiên c
hạ tầ
ng làng ngh
2 Bố trí hoàn trả số vốn tỉnh đã cấp ứng 13.209
Bồi thường GPMB di tích Đàn Tế Nam Giao thuộ
c
Khu di tích Thành Nhà Hồ.
6.257 UBND
huyện V
ĩnh
Lộc
Hoàn
ứ
định s
ố
6/10/2
011 c
Bồi thường GPMB thực hiện dự án Trung tâm bồi
dưỡng lao động đi làm việc ở Trung Đông.
5.191 UBND
huyện
Quảng
Xương
Hoàn
ứ
định s
ố
6/10/2011 c
Bồi thường GPMB Quảng Trường Lam Sơn. 1.761 Công ty
TNHH một
thành viên
Sông Mã
Hoàn
ứ
định s
ố
26/6/2012 c
3 Thực hiện dự án chuyển tiếp 27.041
* Dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2013 18
8.000
110.980
77.020
20.400
- Nâng cấp, cải tạo đường Thành Thái, TP. Thanh
Hóa (Phần NS tỉnh hỗ trợ).
12.847 6.380 6.467 2.600 UBND TP.
Thanh Hóa
Kết hợ
p v
khác c
ủ
hoàn thành d
- Đường Đông Hương 2, TP. Thanh Hóa (Phần NS
tỉnh hỗ trợ).
29.998 18.500 11.498 2.500 UBND TP.
Thanh Hóa
- Cải tạo nâng cấp đường Lê Hoàn, TP.Thanh Hóa
(Phần NS tỉnh hỗ trợ)
15.759 9.100 6.659 2.000 UBND TP.
Thanh Hóa
- Đường Dương Đình Nghệ kéo dài, TP. Thanh
Hóa (Phần NS tỉnh hỗ trợ).
41.212 22.000 19.212 7.000 UBND TP.
Thanh Hóa
- Nhà hát Lam Sơn, TP. Thanh Hóa (Phần NS tỉnh
hỗ trợ).
88.184 55.000 33.184 6.300 UBND TP.
Thanh Hóa
* Dự án hoàn thành sau năm 2013
32.505
10.000
22.505
6.641
- Đường Đông Hương 1, đoạn từ Đại lộ Lê Lợi đến
đường Đông Hương 2 (Phần NS tỉnh hỗ trợ).
32.505 10.000 22.505 6.641 UBND TP.
Thanh Hóa
Kết hợ
p v
của
UBND
thực hi
ệ
II Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí 501.000
a Bố trí vốn đối ứng cho các dự án ODA 50.000 Kết hợ
p v
mụ
c tiêu t
trí vố
n đ
vố
n ODA. Giao UBND t
tiến độ
th
tiết ch
o t
b Bố trí vốn thanh toán cho các dư án hoàn
thành
652.273
384.997
267.276
172.609
* Dự án hoàn thành đã có quyết toán được duyệt
đến ngày 31/10/2012
393.266
288.529
1
04.737
1
04.737
1 Nhà công vụ Tỉnh ủy Thanh Hóa. 16.586 16.488
98
98 Vă
n phòng
Tỉnh ủy
Thanh toán theo quy
duyệt.
2 Trụ sở làm việc cơ quan Huyện ủy Yên Định. 22.597 11.300 11.297 11.297 Huyện ủy
Yên Định
3 Trụ sở liên cơ quan các sở: Tài chính - Công
thương.
47.170 37.086 10.084 10.084 Sở Xây
dựng
4 Tượng đài Chiến thắng Hàm Rồng. 27.720 19.500 8.220 8.220 Sở Xây
dựng
5 Trụ sở làm việc cơ quan Sở Tài nguyên và Môi
trường.
35.431 28.100 7.331 7.331 Sở Tài
nguyên và
Môi trường
6 Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc HĐND-UBND
huyện Bá Thước.
16.900 11.100 5.800 5.800 UBND
huyện Bá
Thước
7 Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc cơ quan HĐND
- UBND tỉnh.
6.490 4.600 1.8
90
1.890 Văn ph
òng
UBND tỉnh
8 Sửa chữa trụ sở làm việc cơ quan Tỉnh ủy Thanh
Hóa.
3.386 2.300 1.086 1.086 Văn ph
òng
Tỉnh
9 Tu bổ, nâng cấp đê hữu sông Mã đoạn từ cầu
Hàm Rồng đến âu thuyền Bến Ngự - TP. Thanh
Hóa
27.052 20.461 6.591 6.591 Chi cục đê
điều và
PCLB
10 Trường trung cấp nghề Thương mại và Du lịch. 22.895 16.948 5.947 5.947 Trường
Trung cấp
nghề
TM và
Du lịch
11 Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Hoằng hóa. 9.058 4.073 4.985 4.985 Huyện ủy
Hoằng Hóa
12 Trạm BVTV các huyện Quan Sơn, huyện Thường
Xuân và TX. Sầm Sơn.
9.824 5.131 4.693 4.693Chi cục bả
o
vệ thực vật
13 Trụ sở làm việc HĐND-UBND huyện Nga Sơn. 15.399 11.596 3.803 3.803 UBND
huyệ
n Nga
Sơn
14 Trụ sở làm việc cơ quan Huyện ủy Tĩnh Gia 11.935 9.150 2.785 2.785 Huyện ủy
Tĩnh Gia
15 Trụ sở Huyện ủy Quan Sơn (hạng mục cải tạo
nhà Iàm việc và các công trình phụ trợ).
4.834 3.300 1.534 1.534 Huyện ủy
Quan Sơn
16 Cải tạo, nâng cấp Trung tâm Kiểm nghiệm Thanh
Hóa đạt chất lượng GLP (GĐI)
11.096 8.000 3.096 3.096 Trung tâm
kiểm
nghiệm
Thanh Hóa
17 Ứng dụng công nghệ thông tin cung cấp dịch vụ
hành chính công cấp huyện.
3.787 2.550 1.237 1.237 Sở Thông
tin và
Truyền
thông
18 Trụ sở làm việc liên cơ quan Sở Tư pháp - Thông
tin và Truyền thông.
24.642 23.582 1.060 1.060 Sở Xây
dựng
19 Mở rộng, cải tạo và nâng cấp trụ sở làm việc Sở
Lao động, Thương binh và Xã hội.
1.371 800 571 571 Sở Lao
động,
Thương
binh và Xã
hội.
20 Hạ mái đồi và làm đường sau sân cảng. 8.246 7.682 564 564 Sở Giao
thông Vận
tải
21 Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Trường Trung cấp
Nông Lâm Thanh Hóa (gói thầu số 2).
1.466 1.084 382 382 Trường
Trung cấp
Nông Lâm
Thanh Hóa
22 Cải tạo nâng cấp hệ thống kênh tiêu Thanh niên
thị xã Bỉm Sơn.
496 432
64
64 UBND TX.
Bỉm Sơn
23 Trụ sở Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ
tỉnh.
376 376 376Ban Bảo vệ
CSSK cán
bộ tỉnh.
24 Cải tạo trụ sở làm việc cơ quan Thị ủy Sầm Sơn
(Phần bổ sung).
3.311 1.800 1.511 1.511 Thị ủy Sầ
m
Sơn
25 Cải tạo, nâng cấp công sở làm việc cơ quan Đả
ng
ủy khối cơ quan dân chính Đảng.
5.670 2.700 2.970 2.970 Đảng ủy
khố
i các cơ
quan tỉnh
Thanh Hóa
26 Nâng cấp, cải tạo cơ sở hạ tầng căn cứ Hải đội 2.
4.487 2.500 1.987 1.987 Bộ Chỉ
huy
Bộ độ
i Biên
phòng tỉnh
27 Khu nghĩa địa Xuân Lam, huyện Thọ Xuân. 5.483 5.314 169 169 UBND
huyện Thọ
Xuân
28 Hệ thống nước sinh hoạt bệnh viện đa khoa
huyện Bá Thước.
697 559 138 138 UBND
huyện Bá
Thước
29 Tu bổ và phục hồi, tôn tạo nội thất Nhà Hậu Điện,
Thái Miếu Nhà Lê.
1.474 1.419
55
55 Sở Văn
hóa, Thể
thao và Du
lịch
30 Cầu Nam Khê, huyện Hậu Lộc. 885 553 332 332 Sở Giao
thông Vận
tải
31 Nhà ở, làm việc Đội cắm mốc và Nhà kho tập kết
mốc (Phần NS tỉnh hỗ trợ).
536 536 536 Bộ Chỉ
huy
Bộ độ
i Biên
phòng tỉnh
32 Hệ thống cấp nước Khu du lịch hồ Kim Quy và
khu dân cư làng cổ Đông Sơn, TP.Thanh Hóa.
4.466 2.700 1.766 1.766 UBND TP.
Thanh Hóa
33 Cải tạo, nâng cấp đường Lê Thánh Tông. 3.751 2.000 1.751 1.751 UBND TP.
Thanh Hóa
34 Bố trí vốn hỗ trợ đầu tư các công trình trụ sở xã
đã thực hiện giai đoạn 2006 - 2012.
33.749 23.721 10.028 10.028 UBND các
xã
Chi ti
* Dự án hoàn thành nhưng chưa có quyết toán
được duyệt
259.007 96.468 162.539 67.872
1 Trụ sở hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh. 54.295 31.000 23.295 7.000 Sở Xây
dựng
Thanh toán kh
vố
n còn thi
quyế
t toán đư
2 Trụ sở làm việc hợp khối Ủy ban MTTQ và Hội
LHPN.
37.127 19.385 17.742 6.500Ủy ban Mặ
t
trận Tổ
quốc
3 Trụ sở làm việc cơ quan Huyện ủy Thạch Thành. 17.993 11.040 6.953 1.500 Huyện ủy
Thạch
Thành
4 Khu tưởng niệm dân công đã hy sinh tại hang Co
Phường, xã Phú Lệ, huyện Quan Hóa.
5.915 3.000 2.915 1.000 Sở Lao
động,
Thương
binh và Xã
hội.
5 Trung tâm y tế thị xã Sầm Sơn. 20.373 10.250 10.123 4.000 Sở Y tế
6 Bố trí vốn để thanh toán cho các dự án tu sửa đê,
kè cống địa phương.
100.689 12.050 88.639 35.000Chí cụ
c ĐĐ
và PCLB,
UBND các
huyện
Thanh toán kh
(Chi ti
7 Bố trí vốn hỗ trợ đầu tư các công trình cấp huyện
quản lý.
22.615 9.743 12.872 12.872 UBND các
huyện
Thanh toán cho các công trình
hiệ
n GĐ 2006
QĐ 4100/2005/QĐ
30/12/2005 và QĐ 2539/2009/QĐ
UBND ngày 05/8/2009 c
(Chi ti
c Bố trí vốn cho các dự án chuyển tiếp
1.456.940
586.331
870.609
185.891
* Dự án, hạng mục công trình dự kiến hoàn
thành trong năm 2013
671.068
370.747
300.321 97.891
1 Đường giao thông từ sân bay Sao Vàng đi QL47 130.434 45.000 85.434 25.000 Sở Giao
thông Vận
tải
2 Đường giao thông từ quốc lộ 217 đi Khu di tích
lịch sử Quốc gia Chùa Báo Ân, Khu Lăng, mộ
Trịnh, Tùng; Đền, bia Trịnh Khả xã Vĩnh Hùng và
xã Vĩnh Hòa, huyện Vĩnh Lộc.
16.425 7.000 9.425 5.000 UBND
huyện V
ĩnh
Lộc
3 Xây dựng nhà tang lễ tỉnh. 68.152 49.100 19.052 3.000 Sở Xây
dựng
4 Trung tâm y tế dự phòng tỉnh. 40.589 20.900 19.689 7.000
Trung tâm y
tế dự
phòng tỉnh
5 Nhà làm việc trung tâm dân số - KHH gia đình
huyện Ngọc Lặc, Thạch Thành, Thường Xuân,
Thọ Xuân, Hoằng Hóa.
8.958 4.950 4.008 1
.300
Chi cụ
c dân
số kế
hoạch hóa
gia đình
Thanh Hóa
6 Cấp nước sinh hoạt thị trấn Quan Hóa (Phần NS
tỉnh hỗ trợ).
11.973 5.500 6.473 2.800 UBND
huyện
Quan Hóa
7 Cải tạo, nâng cấp hệ thống cấp nước sinh hoạt thị
trấn Kim Tân, huyện Thạch Thành (GĐ I).
11.488 5.000 6.488 4.000 UBND
huyện
Thạch
Thành
8 Trụ sở làm việc HĐND - UBND huyện Hậu Lộc. 32.408 10.500 21.908 10.000 UBND
huyện Hậu
Lộc
9 Hệ thống công trình thủy lợi phục vụ thau chua,
rửa mặn xã Hải Lộc, huyện Hậu Lộc.
12.403 4.500 7.903 4.000 UBND
huyện Hậu
Lộc
10 Trung tâm hướng nghiệp, dạy nghề và giới thiệu
việc làm thanh niên Thanh Hóa (Phần NS tỉnh hỗ
trợ).
5.172 4.210 962 600 BCH Đoàn
TNCS HCM
tỉnh.
11 Cải tạo, nâng cấp đường vào các cơ quan huyện
Tĩnh Gia (Phần NS hỗ trợ).
15.400 4.500 10.900 5.191 UBND
huyện T
ĩnh
Gia
Kết h
ợ
pháp c
12 Trường Cao đẳng Thể dục thể thao. 87.150 53.000 34.150 3.000 Trường
Cao đẳng
Thể dục thể
thao
Hoàn thành và quy
m
13 Trường Cao đẳng Y tế Thanh Hóa. 51.806 37.354 14.452 4.500 Trường
Hoàn thành và quy
Cao đẳ
ng Y
tế Thanh
Hóa
m
14 Cải tạo, nâng cấp và mở rộng Trung tâm bảo trợ
xã hội số 2.
23.935 11.000 12.935 4.500 Trung tâm
Bảo trợ xã
hội số 2
Thanh toán kh
hoàn thành khu nuôi dư
sóc ngư
15 Đường cơ động trong căn cứ hậu phương của
tỉnh.
42.752 27.079 15.673 8.000 Bộ Chỉ
huy
Quân sự
tỉnh
Hoàn thành tuy
tuyế
n 1 (đo
hiệ
n ph
16 Đền thờ các Bà mẹ Việt Nam anh hùng và các
anh hùng liệt sỹ Hàm Rồng
112.023 81.154 30.869 10.000
17 Trong đó: - Phần chi phí xây dựng và chi khác
(không bao gồm bồi thường GPMB).
89.000 62.700 26.300 5.431 Sở Xây
dựng
Kế
t h
quyên góp c
để
thanh toán kh
và hoàn thành h
sáng ngoài nhà, tháp
- Phần bồi thường GPMB. 23.023 18.454 4.569 4.569 UBND TP.
Thanh Hóa
Hoàn thành b
* Dự án hoàn thành sau năm 2013
767.985
206.584 561.401
88.000
1 Trung tâm Triển lãm - Hội chợ - Quảng cáo tỉnh. 275.607 53.400 222.207 20.000 Sở Xây
dựng
Tiếp t
ụ
lãm
2 Thư viện tỉnh. 161.454 31.730 129.724 20.000 Thư viện
tỉnh
Tiếp t
ụ
3 Trường Cao đẳng Văn hóa - Nghệ Thuật Thanh
Hóa (GĐ1).
143.408 67.543 75.865 10.000Trường Đạ
i
học Văn
hóa, Thể
thao và Du
lịch
Hoàn thành nhà hi
cổ
ng tư
lý thuy
kỹ
thu
th
ự
4 Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa
(các hạng mục cải tạo)
26.487 7.611 18.876 6.000 Bệnh viện
Phụ sản
Thanh Hóa
Hoàn thành các h
hiệ
n và
cải t
ạ
5 Cầu Hà Thành, huyện Hà Trung. 29.627 11.500 18.127 6.000 Sở Giao
thông Vận
tải
Tiế
p t
6 Cải tạo, nâng cấp đường giao thông từ ngã ba
thôn 8 xã Tân Ninh đến đền Am Tiên, huyện Triệ
u
Sơn (Phần NS tỉnh đầu tư).
36.905 4.000 32.905 9.000 UBND
huyện Triệ
u
Sơn
Tiế
p t
đư
ờ
7 Nâng cấp đường Nga Nhân - Nga Thiện - Nga An
huyện Nga Sơn.
35.274 10.300 24.974 6
.000
UBND
huyệ
n Nga
Sơn
Ti
8 Công trình thủy lợi chống hạn cho 2 xã Quang Lộ
c
và Liên Lộc, huyện Hậu Lộc.
24.078 10.000 14.078 4.000 UBND
huyện Hậu
Lộc
Tiếp t
ụ
9 Xây dựng mô hình sản xuất, chế biến và tiêu thụ
nấm ăn, nấm dược liệu theo hướng công nghiệp
tại Thanh Hóa.
20.381 5.000 15.381 4.000 Trung tâm
nuôi cấy
mô thực vậ
t
Thanh Hóa
Tiếp t
ụ
trự
c, nhà n
giống,
đư
việ
c tư v
10 Nâng cấp, cải tạo mặt đường tuyến đường tỉnh
525 (đoạn cầu Đò Trạp đi xã Minh Thọ, huyện
Nông Cống).
14.764 5.500 9.264 3.000 UBND
huyện
Nông Cống
Ti
* Dự án dừng thực hiện
17.887
9.000
8.887
1 Đường vào Nhà máy Ferocrom Nam Viên thuộc
địa phận xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn (Phần NS
17.887 9.000 8.887 UBND
huyện Triệ
u
Do ngu
của
huy
tỉnh đầu tư) Sơn nhu c
ầ
bố
trí cho d
d Dự án khởi công mới năm 2013 92.500
1 Bố trí vốn để cải tạo, nâng cấp Trường Chính trị
tỉnh và hỗ trợ đầu tư trung tâm bồi dưỡng chính trị
các huyện
10.000 Trường
Chính trị
tỉnh; huyệ
n
ủy các
huyện
Cải t
ạ
côn
g trình thu
và h
dưỡ
ng chính tr
2 Hỗ trợ đầu tư xây dựng trụ sở xã. 15.000 UBND các
xã
Hỗ trợ
đ
chưa có tr
đ
ã có ch
UBND t
3 Bảo tồn, tôn tạo Khu lăng mộ Triết Vương Trịnh
Tùng xã Vĩnh Hùng, huyện Vĩnh Lộc (NS tỉnh hỗ
trợ đầu tư hạng mục khu nhà bia, sân chầu, chi
phí tư vấn, chi phí quản lý dự án và chi khác).
7.436 7.436 2.000 Sở Văn
hóa, Thể
thao
và Du
lịch
Kết h
ợ
nhân quyên góp đ
4 Các dự án khác 65.500
Giao S
tiến đ
ộ
tụ
c, đ
t
ừ
- Hạ tầng sân bay Sao Vàng. Sở Giao
thông Vận
tải
- Bảo tàng tỉnh. Sở Xây
dựng
- Đường hầm cơ quan Tỉnh ủy/sở chỉ huy thống
nhất tỉnh Thanh Hóa (CH1-01).
Bộ Chỉ
huy
Quân sự
tỉnh
- Cải tạo, nâng cấp trụ sở Công an tỉnh Thanh Hóa.
Công an
tỉnh Thanh
Hóa
- Doanh trại cho đội công tác liên ngành phục vụ
bám, nắm địa bàn tại xã Mường Lý, huyện Mườ
ng
Lát.
Bộ chỉ huy
Bộ độ
i biên
phòng tỉnh
- Trung tâm y tế TP. Thanh Hóa.
Trung tâm y
tế TP.
Thanh Hóa
- Cải tạo, sửa chữa nhà E - Nhà khách Văn phòng
UBND tỉnh.
Nhà khách
Văn ph
òng
UBND tỉnh
- Hạ tầng phụ cận di sản văn hóa thế giới Thành
Nhà Hồ
Sở Văn
hóa, Thể
thao và Du
lị
ch; UBND
huyện Vĩnh
Lộc
- Trang thiết bị máy tính cho Văn phòng Tỉnh ủy,
các Ban Tỉnh ủy và 187 Đảng ủy xã, phường, thị
trấn
Văn ph
òng
Tỉnh ủy
- Chuẩn bị đầu tư Đường Hồ Xuân Hương, TX .
Sầm Sơn.
UBND TX.
Sầm Sơn
- Nhà Lưu xá thanh niên, nhà ở cho các mẹ về hưu
tại Làng trẻ em SOS (Phần bồi thường GPMB).
Sở Lao
động,
Thương
binh và Xã
hội.
PHỤ LỤC 2
CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM
2013
(kèm theo Quyết định số 4234/2012/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh Thanh
Hóa)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Số TT
Danh mục dự án Nhu cầu
vốn
Đã đầu
tư
Vố
n còn
thiểu
Kế hoạ
ch
năm 2013
Chủ đầu tư
1 2 3 4 5=3-4 6 7
TỔNG SỐ 464.628
I Chương trình MTQG việc làm và dạy
nghề
9.202
* Dự án hỗ trợ phát triển thị trườ
ng lao
động
9.
202
- Trung tâm giới thiệu việc làm Thanh
Hóa.
28.228
8.900
19.328
9.202 Trung tâm giới
thiệu việc làm.
Hoàn thành h
chính, thoát nư
nhà tr
ự
tườ
ng rào
II Chương trình MTQG giảm nghèo 359.326
a Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các xã
đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang
ven biển và hải đảo
37.000
Sau khi Th
đị
nh phê duy
giao S
ở
phân bổ
v
triể
n khai
b Dự án hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng
các xã đặc biệt khó khăn; các thôn
bản đặc biệt khó khăn
129.400
b.1 Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các xã đặc
biệt khó khăn
93.000
Trên cơ s
đồng/xã
), giao S
hướng d
ẫ
tiêu đầ
u tư
1 Huyện Mường Lát (7 xã). 7.000
2 Huyện Quan Hóa (14 xã). 14.0
00
3 Huyện Quan Sơn (10 xã).
10.000
4 Huyện Lang Chánh (5 xã). 5.000
5 Huyện Bá Thước (13 xã).
13.000
6 Huyện Thường Xuân (8 xã). 8.000
7 Huyện Ngọc Lặc (8 xã). 8.000
8 Huyện Cẩm Thủy (4 xã). 4.000
9 Huyện Thạch Thành (5 xã). 5.000
10 Huyện Như Xuân (11 xã).
11.000
11 Huyện Như Thanh (6 xã). 6.000
12 Huyện Triệu Sơn (1 xã). 1.000
13 Huyện Tĩnh Gia (1 xã). 1.000
b.2 Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các thôn,
bản đặc biệt khó khăn
36.400
Trên
cơ s
đồ
ng/thôn, b
Đầ
u tư hư
chọn m
ụ
1 Huyện Quan Hóa (7 bản). 1.400
2 Huyện Quan Sơn (1 bản). 200
3 Huyện Bá Thước (21 thôn, bản). 4.200
4 Huyện Lang Chánh (8 thôn, bản). 1.600
5 Huyện Ngọc Lặc (30 thôn). 6.000
6 Huyện Thường Xuân (7 thôn, bản). 1.400
7 Huyện Như Xuân (14 thôn). 2.800
8 Huyện Như Thanh (13 thôn). 2.600
9 Huyện Cẩm Thủy (11 thôn). 2.200
10 Huyện Thạch Thành (30 thôn). 6.000
11 Huyện Vĩnh Lộc (8 thôn, bản). 1.600
12 Huyện Yên Định (3 thôn). 600
13 Huyện Thọ Xuân (1 thôn). 200
14 Huyện Hà Trung (13 thôn). 2.600
15 Huyện Triệu Sơn (12 thôn). 2.400
16 Huyện Tĩnh Gia (3 thôn). 600
c Hỗ trợ đầu tư huyện nghèo theo Nghị
quyết 30a/2008/NQ-CP của Chính phủ
192.926
1 Huyện Mường Lát
196.133
101.491
94.642
28.980
* Dự án hoàn thành đã có quyết toán
được duyệt đến ngày 31/10/2012
56.1
63
33.435
22.728
22.728
- Nâng cấp đường giao thông từ UBND
xã đi bản Chai - Lách xã Mường Chanh.
25.038
12.883
12.155
12.155
UBND huyện
Mường Lát
Thanh toán theo quy
- Đường giao thông bản Pù Quăn xã Pù
Nhi đến bản Bàn xã Quang Chiểu.
31.125
20.552
10.573
10.573
UBND huyện
Mường Lát
* Dự án dự kiến hoàn thành trong năm
2013
35.293
22.200
1
3.093
3.252
Trung tâm dạy nghề huyện Mường Lát.
35.293
22.200
13.093
3.252 UBND huyện
Mường Lát
* Dự án hoàn thành sau năm 2013 1
04.677
45.856
58.821
3.000
- Đập, mương bản Sáng xã Quang
Chiểu.
14.332
4.400
9.932
1.000 UBND huyện
Mường Lát
Tiếp tụ
c th
- Nâng cấp đường từ Pá Quăn đi bản Cò
Cài xã Trung Lý.
56.56
4
22.100
34.464
1.000 UBND huyện
Mường Lát
Thanh toán kh
- Đường giao thông từ bản Chim xã Nhi
Sơn đi bản Pom Khuông xã Tam
Chung.
33.781
19.356
14.425
1.000 UBND huyện
Mường Lát
2 Huyện Quan Hóa 192.001
119.700
72.301
27.324
* Dự án hoàn thành có quyết toán được
duyệt đến ngày 31/10/2012
4.654
4.100
554 554
- Đập, kênh dẫn nước bản Giá xã Thanh
Xuân huyện Quan Hóa
4.654
4.100 554 554 UBND huyện
Quan Hóa
Thanh toán theo quy
* Dự án hoàn thành nhưng chưa có quyế
t
toán được duyệt
1
58.032
107.200
50.832
19.146
- Đường từ Bản Dồi Thiên Phủ đến Bản
Bâu xã Nam Động
25.860
15.800
10.060
5.000 UBND huyện
Quan Hóa
Thanh toán kh
vố
n còn thi
quyế
t toán đư
- Đường giao thông từ bản Dồi xã Thiên
Phủ đi bản Bâu xã Nam Động (GĐ 2).
36.519
28.100
8.419
1.200 UBND huyện
Quan Hóa
- Nâng cấp, cải tạo trung tâm giáo dục
16.996
10.300
6.696
3.000 UBND huyện
thường xuyên và dạy nghề huyện
Quan
Hóa.
Quan Hóa
- Đường giao thông Poọng - Ho xã Hiền
Kiệt (GĐ 1).
27.023
21.000
6.023
646 UBND huyện
Quan Hóa
- Đường giao thông Poọng - Ho xã Hiền
Kiệt (GĐ 2).
30.688
17.400
13.288
7.200 UBND huyện
Quan Hóa
- Nâng cấp, cải tạo đường giao thông
liên
xã Nam Xuân - Hồi Xuân.
20.946
14.600
6.346
2.100 UBND huyện
Quan Hóa
* Dự án hoàn thành sau năm 2013 29.31
5
8.400
20.91
5
7.624
- Cầu Nam Tiến.
29.315
8.400
20.915
7.624 UBND huyện
Quan Hóa
Ti
3 Huyện Quan Sơn
161.794
86.390
75.
404
25.576
* Dự án hoàn thành đã có quyết toán
được duyệt đến ngày 31/10/2012
21
.624
17.300
4.324
4.324
- Đập, mương Lằn xã Mường Mìn.
2.545
1.900 645 645 UBND huyện
Quan Sơn
Thanh to
- Đường giao thông từ quốc lộ 217 đi xã
Trung Xuân.
6.624
5.700 924 924 UBND huyện
Quan Sơn
- Đập, mương bản Ngàm, Mò xã Tam
Thanh- Bản Piềng Khoé xã Tam Lư.
12.455
9.700
2.755
2.755 UBND huyện
Quan Sơn
* Dự án hoàn thành nhưng chưa có quyế
t
toán được duyệt
1
7.896
10.80
0
7.096
2.752
- Nâng cấp, cải tạo Trung tâm giáo dục
thường xuyên và dạy nghề huyệ
n Quan
Sơn.
17.896
10.800
7.096
2.752 UBND huyện
Quan Sơn
Thanh toán kh
vố
n còn thi
quy
* Dự án dự kiến hoàn thành trong năm
2013
95.579
58.290
37.289
16.000
- Cầu thị trấn Quan Sơn.
34.410
20.000
14.410
6.000 UBND huyện
Quan Sơn
- Đường giao thông từ bản Mẩy đi bản
Bàng xã Trung Thượng.
14.642
6.290
8.352
5.000 UBND huyện
Quan Sơn
- Đường từ quốc lộ 217 đi bản Xa Mang
xã Sơn Điện đi bản Cha Lung xã Tam
Thanh (GĐ I và GĐ III).
46.527
32.000
14.527
5.000 UBND huyện
Quan Sơn
Hoàn thành giai đo
* Dự án khởi công mới năm 2013
26.695
26.695
2.500
- Cầu treo và đường giao thông từ xã
Trung Tiến đi xã Trung Xuân
26.695
26.695
2.500 UBND huyện
Quan Sơn
Triể
n khai th
4 Huyện Bá Thước 196.
471
100.800
95.671
28.152
* Dự án hoàn thành đã có quyết toán
được duyệt đến ngày 31/10/2012
3
.912
3.000
912
912
- Đập Bai Trướm thôn Tam Liên, xã Điền
Quang.
3.912
3.000 912 912UBND huyện Bá
Thước
Thanh toán theo quy
* Dự án hoàn thành chưa có quyết toán
được duyệt
61.781
46.400
15.38
1
3.000
- Đường giao thông từ quốc lộ 217 đi
Điền Quang - Điền Thượng.
18.170
13.700
4.470
800UBND huyện Bá
Thước
Thanh toán kh
vố
n còn thi
quyế
t toán đư
- Đường Lũng Niêm đi Thành Sơn.
43.611
32.700
10.911
2.200UBND huyện Bá
Thước
* Dự án hoàn thành sau năm 2013 13
0.778
51.400
79.378
24.240
- Đường giao thông Cẩm Giang - Cẩm
Quý huyện Cẩm Thủy đi Lương Trung
huyện Bá Thước (đoạn trên địa bàn
35.022
13.900
21.122
6.000UBND huyện Bá
Thước
Ti
huyện Bá Thước).
- Đường từ quốc lộ 217 xã Ái Thượng đi
ngã ba Kẹm xã Điền Lư, huyện Bá
Thước.
37.337
14.200
23.137
8.240UBND huyện Bá
Thước
- Đường giao thông từ thôn Mười đi thôn
Muốn xã Điền Quang.
28.058
10.600
17.458
5.500UBND huyện Bá
Thước
- Đường giao thôn Làng Thành Điền đi
Làng Ruồng xã Điền Hạ.
30.361
12.700
17.661
4.500UBND huyện Bá
Thước
5 Huyện Lang Chánh 1
76.191
100.177
76.014
27.324
* Dự án hoàn thành đã có quyết toán
được duyệt đến ngày 31/10/2012
61.
302
43.807
17.
495
1
7.495
- Nâng cấp đường giao thông từ thị trấn
Lang Chánh đi xã Tam Văn.
30.379
20.000
10.379
10.379
UBND huyện
Lang Chánh
Thanh toán theo quy
- Nâng cấp, cải tạo trung tâm giáo dục
thường xuyên và dạy nghề huyện Lang
Chánh.
18.0
72
11.000
7.072
7.072 UBND huyện
Lang Chánh
- Đường giao thông từ bản Cảy đến
UBND xã Giao An.
12.851
12.807
44
44
UBND huyện
Lang Chánh
* Dự án hoàn thành sau năm 2013 1
14.889
56.370
58.51
9
9.829
- Đường điện 35 KV, trạm biến áp và
đường dây 0,1 kV bản Nà Đang, xã
Lâm Phú.
21.166
8.000
13.166
4.000 UBND huyện
Lang Chánh
Ti
- Đường giao thông nông thôn bản
Pọong đi bản Húng xã Giao Thiện.
25.148
10.000
15.148
4.000 UBND huyện
Lang Chánh
- Tràn liên hợp và đường 2 đầu tràn
sông
Sạo xã Giao Thiện
51.663
30.770
20.893
1.000 UBND huyện
Lang Chánh
Thanh toán kh
mụ
c tràn liên
sông Sạo
.
bổ
sung đo
Chi
- Đường giao thông thị trấn Lang Chánh
đi Làng Giáng xã Quang Hiến.
16.912
7.600
9.312
829 UBND huyện
Lang Chánh
Thanh toán kh
hạng mụ
c đ
khai thự
c hi
t
ừ
6 Huyện Như Xuân 1
05.080
55.664
49.416
26.680
* Dự án hoàn thành đã có quyết toán
được duyệt đến ngày 31/10/2012
40.994
34.564
6.430
6.430
- Đường thị trấn Yên Cát đi Bình Lương.
15.777
13.300
2.477
2.477 UBND huyện
Như Xuân
Thanh toán theo quy
- Nâng cấp đường giao thông Thanh
Phong - Thanh Lâm.
5.860
3.700
2.160
2.160 UBND huyện
Như Xuân
- Đập khe Choon, làng sắng xã Thanh
Lâm
14.270
14.064
206 206 UBND huyện
Như Xuân
- Đập Lèn Ớt xã Hóa Quỳ.
5.087
3.500
1.587
1.587 UBND huyện
Như Xuân
* Dự án hoàn thành sau năm 2013
64.086
21.1
00
42.986
20.250
- Sửa chữa nâng cấp hồ Đồng Cần, xã
Xuân Bình.
36.937
12.000
24.937
12.000
UBND huyện
Như Xuân
Ti
- Đường Yên Cát đi Tân Bình nối với
Xuân Khang (huyện Như Thanh).
27.149
9.100
18.049
8.250 UBND huyện
Như Xuân
7 Huyện Thường Xuân
207.966
119.000
88.966
28.890
* Dự án hoàn thành đã có quyết toán
được duyệt đến ngày 31/10/2012
41.205
34.400
6.805
6.805
- Đường từ thôn Quyết Thắng, xã Xuân
Cao - thôn Tràng Cát, xã Luận Khê -
20.800
17.700
3.100
3.100 UBND huyện
Thường Xuân
Thanh toán theo
thôn Xuân Hợp, xã Luận Thành.
- Kiên cố kênh Na Mém - Lùm Mưa xã
Vạn Xuân.
2.217
2.000 217 217 UBND huyện
Thường Xuân
- Đập Khe Dài xã Luận Thành.
2.423
2.300 123 123 UBND huyện
Thường Xuân
- Đường giao thông nông thôn xã Thọ
Thanh.
4.171
3.600 571 571 UBND huyện
Thường Xuân
- Đường từ thôn Hoà Lâm, xã Ngọc
Phụng, đi thôn Trung Chính, xã Xuân
Cẩm.
4.616
3.800 816 81
6
UBND huyện
Thường Xuân
- Đường tránh thị trấn đi Tổ Rồng.
1.771
1.200 571 571 UBND huyện
Thường Xuân
- Đường từ thôn Lương Thịnh đi thôn
Nghi Thiện xã Lương Sơn
5.207
3.800
1.407
1.407 UBND huyện
Thường Xuân
* Dự án hoàn thành nhưng chưa có quyế
t
toán được duyệt
43.72
1
30.500
1
3.221
4.500
- Trạm biến áp và đường dây 0,4 KV xã
Yên Nhân.
15.658
10.600
5.058
1.900 UBND huyện
Thường Xuân
Thanh toán kh
vố
n còn thi
quyế
t toán đư
- Trung tâm dạy nghề huyện Thường
Xuân.
28.063
19.900
8.163
2.600 UBND huyện
Thường Xuân
* Dự án dự kiến hoàn thành trong năm
2013
68.240
41.100
27.1
40
9.000
- Nối tiếp đường giao thông Lương Thị
nh
đi Ngọc Thiện xã Lương Sơn, huyện
Thường Xuân.
29.238
14.600
14.638
5.000 UBND huyện
Thường Xuân
- Đường giao thông từ trung tâm xã đi
bản Vịn, bản Đục xã Bát Mọt, huyện
Thường Xuân (GĐ I).
39.002
26.500
12.502
4.000 UBND huyện
Thường Xuân
Hoàn thành giai đo
* Dự án hoàn thành sau năm 2013
54.800
1
3.000
41
.800
8.585
- Trường THPT Thường Xuân 3, huyện
Thường Xuân
26.746
4.000
22.746
5.585 UBND huyện
Thường Xuân
Hoàn thành h
nền và tri
ể
- Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao
thông Xuân Dương - Thọ Thanh - Xuân
Cao.
28.054
9.000
19.054
3.000 UBND huyện
Thường Xuân
Ti
III Chương trình MTQG nước sạch và
VSMT nông thôn
20.810
Giao S
ở
hướng d
ẫ
bổ vố
n chi ti
* Dự án cấp nước sinh hoạt tập trung 16.91
0
Thanh toán cho
có quy
ế
2013 và b
số
d
- Cấp nước và nhà tiêu hợp vệ sinh cho
các trường học.
3.000 Hỗ trợ đầ
u tư xây
nướ
c và nhà tiêu h
trườ
ng h
- Cấp nước và nhà tiêu hợp vệ sinh cho
các trạm y tế xã.
900 Hỗ trợ đầ
u tư
nướ
c và nhà tiêu h
tế
xã (60 tri
IV Chương trình MTQG y tế 6.422
* Dự án phòng, chống một số bệnh có
tính chất nguy hiểm đối với cộng đồng
62.018
8.672
53.346
6.422
- Trang thiết bị Trung tâm chăm sóc sức
khỏe sinh sản tỉnh Thanh Hóa
10.727
5.084
5.643
4.422
Trung tâm chăm
sóc sức khỏe
sinh sản tỉnh.
- Cải tạo, mở rộng Bệnh viện Da liễu.
51.291
3.588
47.703
2.000 Bệnh viện Da
liễu
Hoàn thành GPMB, san n
ngoài nhà và tri
mụ
c nhà ch
V Chương trình MTQG văn hóa
10.120
* Dự án hoàn thành sau năm 2013
9.828
4.600
5.228
1.820
- Tu bổ, tôn tạo Di tích quốc gia đền thờ
Trần Khát Chân, xã Vĩnh Thịnh, huyện
Vĩnh Lộc.
9.828
4.600
5.228
1.820 Sở Văn hóa,
Thể thao và Du
lịch
Hoàn thành h
hậu đi
* Dự án khởi công mới năm 2013
8.300
Trên cơ s
Thể
thao và Du l
Đầ
u tư đ
từ
ng d
- Tu bổ, tôn tạo và phát huy giá trị di tích
lịch sử văn hóa Nghè Vẹt.
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du
lịch
- Trung tâm văn hóa, thể thao huyện
Cẩm Thủy.
UBND huyện
Cẩm Thủy
VI Chương trình MTQG xây dựng nông
thôn mới
53.817
UBND các xã Giao S
ở
hướ
ng d
chỉ đạ
o c
dự
ng nông thôn m
các huy
ệ
và phân b
VII Chương trình MTQG giáo dục và đào
tạo
1.343
- Thư viện - Nhà lớp học bộ môn trường
THCS Dân tộc nội trú huyện Lang
Chánh.
4.763
3.095
1.668
1.343 Sở Giáo dụ
c và
Đào tạo
Thanh toán theo quy
VIII Chương trình MTQG đưa thông tin về
cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa,
biên giới và hải đảo
3.588 Trên cơ
s
và Truy
ề
Đầ
u tư đ
d
ự
- Tăng cường cơ sở vật chất cho hệ
thống thông tin và truyền thông cơ sở
trên địa bàn 11 huyện miền núi.
Sở
Thông tin và
truyền thông
PHỤ BIỂU 1
CHI TIẾT KẾ HOẠCH HỖ TRỢ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TRỤ SỞ XÃ NĂM 2013
(Kèm theo Quyết định số 4234/2012/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh Thanh
Hóa)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Số
TT
Danh mục dự án Nhu
cầu
vốn
Đã đầu
tư
Vốn
còn
thiếu
Kế
hoạch
năm
2013
Chủ đầu tư
TỔNG SỐ
25.028
I Các dự án đã thực hiện trong giai đoạn
2006-2012 theo QĐ 3923/2006/QĐ-UBND
ngày 29/12/2006 của UBND tỉnh
33.749
23.721
10.028
10.028
1 Công sở xã Quang Chiểu, huyện Mường Lát.
4.170
2.601
1.569
1.569
UBND xã Quang Chiểu
2 Công sở xã Nhi Sơn, huyện Mường Lát. 3.119
2.350
769
769
UBND xã Nhi Sơn
3 Công sở xã Nga Thạch, huyện Nga Sơn. 2.455
1.700
755
755
UBND xã Nga Thạch
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét