LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "500 câu trắc nghiệm văn": http://123doc.vn/document/571030-500-cau-trac-nghiem-van.htm
c.Có nhiều chính sách giúp cho dân an lạc
d.Gồm a,b
44. Ơng Qúan đứng trên quan điểm lập trường nào để bình luận về các triều đại và con
người trong q khứ?
a.Lập trường giai cấp c.Lập trường nhân dân
c.Lập trường dân tộc d.Cả a, b,c
45.Ơng Qúan chính là hình ảnh của:
a.Nhân dân nói chung c.Nhà nho mai danh ẩn tích
b.Người nơng dân d.Ơng tiên trong truyện cổ tích xưa
46.Đặc điểm nào dưới đây khơng phải là thành cơng nghệ thuật tiêu biể của đoạn trích?
a.Lối dùng điệp ngữ dồn dập c.Sử dụng nhiều tiểu đối
c.Sử dụng đa dạng lối nói ẩn dụ d.Cả b,c
47.Xét về ý có thể chia bài thơ “Chạy giặc” thành mấy phần?
a.Bốn phần c.Hai phần ( 4 câu đầu – 4 câu cuối)
b.Hai phần (6 câu đầu-2 câu cuối) d.Khơng nên chia bài thơ thành các phần
48.Trong hai câu thơ cuối bài “ Chạy giặc”, Nguyễn Đình Chiểu đã phê phán hạng người
nào trong xã hội?
a.Những nho sing chỉ biết ơm sách vở cũ
b.Bọn xâm lược
c.Những người khơng dám đứng lên chống Pháp
d.Những người có trách nhiệm với dân, với nước
49. Cụm từ “lơ xơ chạy” được hiểu là:
a.Chạy một cách thất thần, khơng định hướng, khơng ai dẫn dắt
b.Chạy tất tả ngược xi
c.Xoay sở một cách vất vả để lo liệu việc gì
d.Chạy vạy vất vả chỗ này chỗ khác để lo việc gì
50. “Bài ca phong cảnh Hương Sơn” cùng thể lọai với tác phẩm nào?
a. “Khóc Dương Kh” của Nguyễn Khuyến
b. “Tự tình” của Hồ Xn Hương
c. “Bài ca ngắn đi trên bãi cát” của Cao Bá Qúat
d. “Bài ca ngất ngưởng” của Nguyễn Cơng Trứ
51.Thể loại của “Bài ca phong cảnh Hương Sơn” là:
a.Thơ tự do c.Hát nói
b.Thơ thất ngơn biến thể d. cả a,b,c đều sai
52.Cảm hứng trong bài “ Hương Sơn phong cảnh ca” là:
a.Cảm hứng tơn giáo b.Cảm hứng u thiên nhiên
c.Hòa quyện giữa cảm hứng tơn giáo với tình u giang sơn đất nước tươi đẹp
d.Hòa quyện giữa cảm hứng thiên nhiên với cảm hứng nhân vân
53.Giọng điệu chung của một bài “Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc” là gì?
a.Giọng trầm hùng c.Giọng bi tráng
b.Giọng lâm li, thống thiết d.Giọng ủy mị,đau thương
54.Phần nào trong bài văn tế là phần hồi tưởng về cuộc đời của người đã khuẩt?
a.Lung khởi c.Ai vãn
b.Thích thực d.Kết
55.Nguyễn Đình Chiểu đã từng đậu:
a.Cử nhân c.Bảng nhãn
b.Tú tài d.Thám hoa
56.Sáng tác của Nguyễn Đình Chiểu tập trung vào mấy nội dung lớn?
a.Hai c.Ba
b.Bốn d.Năm
57.Trong mỗi cụm từ sau, cụm từ nào khơng phải là thành ngữ?
a.Nước đỗ lá khoai c.Cờ đến tay ai, người đó khuất
b.Chuột chạy cùng sào d.Đẽo cày giữa đường
58.Đặc điểm nào dưới đây khơng phải là đặc điểm của thành ngữ?
a.Mang tính khát qt cao về nghĩa
b.Xuất phát từ một sự kiện cụ thể trong q khứ
c.Có tính cân đối, hài hòa
d.Gìau tính hình tượng
59.Sắc thái Nam Bộ độc đáo trong thơ văn Nguyễn Đình Chiểu khơng được thể hiện nổi
bật ở điểm nào dưới đây?
a.Những rung động tình cảm ln mình liệt sâu xa
b.Những nhân vật rất bộc trực, khóang đạt, hồn nhiên
c.Ngơn ngữ, lời thơ mộc mạc, bình dị
d.Kiểu kể chuyện mang dấu ấn của tính diễn xướng
60.Thơ văn Nguyễn Đình Chiểu có đóng góp tích cực nhất đối với văn chương Việt Nam
là ở mảng:
a.Thơ ca u nước c.Văn chương trữ tình đạo đức
b.Văn chính luận d.Cả a,b,c
61. “Chiếu cầu hiền” của Quang Trung hướng lên những đối tượng nào?
a.Các trí thức Bắc Hà c.Các trí thức ở Phú Xn
b.Các tri thức Nam Bộ d.Tất cả các đối tượng trên
62.Trong bài chiếu, Ngơ Thì Nhậm cho rằng sứ mệnh của người hiền là phải làm gì?
a.Làm ngơi sao sáng trên trời cao
b.Làm qn sư đắc lực cho thiên tử
c.Làm sứ giả cho thiên tử
d.Làm viên ngọc sáng trong khơng giấu đi vẻ đẹp
64.Bộ sách “ Hải Thượng y tông tâm lónh” của tác giả nào?
a.Lê Hữu Trác b.Ngô Thì Nhậm
c.Nguyễn Công Trứ d.Cao Bá Quát
66.Trong các tác giả sau, ai là người có hiệu là Hối Trai?
a.Lê Hữu Trác b.Nguyễn Đình Chiểu
c.Nguyễn Khuyến d.Trần Tế Xương
67.Tại sao Nguyễn Khuyến lại được gọi là Tam Nguyên Yên Đổ?
a.Nguyễn Khuyến là con thứ ba trong gia đình
b.Nguyễn Khuyến quê ở Yên Đổ
c.Nguyễn Khuyến đỗ đầu ba kì thi( thi Hương, thi Hội, thi Đình)
d.Cả 3 phương án trên đều đúng.
68.Cụm từ nào không có trong “ Thương vợ” của Tú Xương?
a.Lặn lội thân cò… b.Một duyên hai nợ….
c.Thương thay thân phận… d.Năm nắng mười mưa…
69.Người ta gọi truyện “Hai đứa trẻ” của Thạch Lam là lọai truyện:
a.Không có cốt truyện b.Không có truyện
c.Truyện có truyện d.Không có chuyện
70.Tấn bi kòch trong truyện ngắn “ Chí Phèo” là tấn bi kòch như thế nào?
a.Tấn bi kòch của tình yêu không được đền đáp, dẫn đến thù hận cuộc đời.
b.Tấn bi kòch của người nông dân bò hủy hoại cả nhân tính, lẫn nhân hình, muốn trở lại
làm người lương thiện mà bò xã hội từ chối.
c.Tấn bi kòch của Bá Kiến, một kẻ độc ác cuối cùng bò Chí Phèo đâm chết.
d.Tấn bi kòch của người trí thức nghèo, sống mòn mỏi dưới chế độ cũ.
71.Truyện “ Tinh thần thể dục” của tác giả nào?
a.Nam Cao b.Vũ Trọng Phụng
c.Nguyễn Công Hoan d.Ngô Tất Tố
72.Vở kòch nào được học trong chương trình Ngữ Văn 11, tập 1:
a.Rô-mê-ô và Giu-li-ét b.Tôi và chúng ta
b.Bắc Sơn d.Quan m Thò Kính
73.Đặc sắc trong sáng tác của Nguyễn Đình Chiểu là gì?
a.Tinh thần vì dân, thương dân, tình cảm yêu ghét phân minh, dứt khóat là cơ sở đạo
đức trong sáng tác của ông.
b.Khẳng đònh cá tính độc đáo, thể hiện sự bức bối của lòch sử muốn tung phá cái khuôn
khổ chật hẹp, tù túng và giả dối của chế độ phong kiến trong thời kì suy thoái của nó.
c.Thể hiện lòng yêu nước và đạo lí của những nhà nho chân chính.
d.Thể hiện cái tôi cá nhân của người viết và bút pháp tả thực.
74. “ Thượng Kinh Kí Sự” là tập sách được viết bằng:
a.Chữ Hán c.Chữ quốc ngữ
b.Chữ Nơm d.Chữ Nơm rồi dịch ra chữ quốc ngữ
75.Trong đoạn trích “ Vào phủ chúa Trịnh”, tác giả kí sự đã giới thiệu như thế nào về xuất thân
của mình?
a.Xuất thân nơng dân, con nhà nghèo hèn.
b.Xuất thân nơi phủ chúa, nay đã rời về nơi điền dã.
c.Vốn con quan, sinh trưởng ở chốn phồn hoa.
d.Cả a, b,c đều sai.
76.Trong “ Thượng kinh kí sự”, tác giả tự hào “ chỗ nào trong cấm thành mình cũng đã từng biết”
duy chỉ có:
a.Việc xử án ở chốn cơng đường là chưa từng được làm qua.
b.Cảnh giàu sang nơi phủ chúa là chưa được thụ hưởng.
c.Những việc trong phủ chúa là mình mới chỉ nghe nói thơi.
d.Gồm a và b
77.Nguồn cảm hứng dồi dào nhất trong thơ Hồ Xn Hương là gì?
a.Phê phán giai cấp phong kiến
b.Châm biếm những hiện tượng lố bịch trong xã hội
c.Đấu tranh để mưu cầu hạnh phúc lứa đơi
d.Miêu tả cảnh đẹp thiên nhiên
78.Đặc điểm nào dưới đây khơng phải là đặc điểm chủ đạo trong thơ Hồ Xn Hương?
a.Viết nhiều về đề tài phụ nữ
b.Thơ giàu cảm hứng trào phúng mà vẫn sâu đậm chất trữ tình
c.Thơ Hồ Xn Hương độc đáo nhất và giá trị nhất là ở mảng thơ chữ Hán
d.Thơ Hồ Xn Hương đậm đà chất văn học dân gian từ đề tài, cảm hứng đến ngơn ngữ,
hình tượng
79.Chọn đáp án đúng trong những đáp án dưới đây?
a. “ Tự tình” thể hiện bi kịch của nhân vật trữ tình
b. “ Tự tình” thể hiện khát vọng sống của nhân vật trữ tình
c.“ Tự tình” thể hiện khát vọng hạnh phúc của nhân vật trữ tình
d.Cả a, b, c đều đúng
80.Bi kịch của nhân vật trong “ Tự tình” là”:
a.Bi kịc của tuổi xn, của dun phận b.Bi kịch của người làm lẽ
c.Bi kịch của người phụ nữ dưới chế độ nam quyền d.Cả a, b,c đều đúng
81.Đặc sắc nghệ thuật của bài “ Tự tình” là :
a.Sử dụng thủ pháp đảo ngữ b.Sử dụng các thành ngữ
c.Sử dụng những từ ngữ và hình ảnh gây ấn tượng mạnh d.Sử dụng thủ pháp đối lập
82.Cảnh thu trong bài “ Thu điếu” khá đặc trưng cho mùa thu của làng q Việt Nam.Làm nên cái
nét đặc trưng đó là do:
a.Cảnh thu trong bài thơ vừa trong vừa đẹp
b.Cảnh thu trong bài thơ vừa trong, vừa tĩnh
c.Cảnh thu trong bài thơ vừa tĩnh vừa se lạnh
d.Cảnh thu trong bài thơ vừa tĩnh, se lạnh và đượm buồn
83.Có thể coi giai đoạn từ thế kỉ XVIII đến hết thế kỉ XIX là giai đoạn văn học nở rộ nhất của
văn học trung đại.Nhận định này :
a.Đúng b.Sai
84.Trong những giai đoạn dưới đây, cảm hứng u nước ở giai đoạn nào trội nhất?
a.Thế kỉ X - thế kỉ XV c.Thế kỉ XVIII
b.Thế kỉ XVI - thế kỉ XVII d.Nửa đầu thế kỉ XIX
85.Cảm hứng nhân văn trong văn học giai đoạn thế kỉ XVIII đến hết thế kỉ XIX có điểm gì mới?
a.Tình u thương và sự trân trọng con người.
b.Đề cao ý thức cá nhân
c.Tình u thiên nhiên, u cảnh sắc q hương tha thiết
d.Đề cao quyền sống và khát vọng sống của con người
86.Tác phẩmnào dưới đây đề cao truyền thống đạo lí của con người?
a. “ Truyện Kiều” của Nguyễn Du
b. “Chinh phụ ngâm khúc” của Đặng Trần Cơn ( bản diễn Nơm của Đồn Thị Điểm)
c. “Khóc Dương Kh” của Nguyễn Khuyến
d. “Lục Vân Tiên” của Nguyễn Đình Chiểu
87.Gía trị nổi bật của “ Vào phủ chúa Trịnh” là:
a.Gía trị hiện thực c.Gía trị nhân đạo
c.Cả a,b đều đúng
88.Quan niệm thẩm mĩ của các nhà thơ, nhà văn trung đại là:
a.Hướng về cái đẹp trong q khứ
b.Thiên về cái cao cả, tao nhã.
c.Thích sử dụng điển tích, điển cố, những thi liệu Hán học
d.Cả a,b,c
89. “Một thể văn thư nhà vua dùng để ban bố cho thần dân nhằm trình bày một chủ trương, cơng
bố kết quả một sự nghiệp” . Đặc điểm đó là của thể loại văn nào?
a.Cáo c.Chiếu, biểu
b.Hịch d.Tấu, sớ
90.Tác phẩm nào dưới đây thể hiện tư tưởng canh tân đất nước ?
a.Chiếu cầu hiền c.Chạy giặc
b.Xin lập khoa luật d.Bài ca ngắn đi trên bãi cát
91.Liên hệ, so sánh thường đi đơi với điều gì thì liên hệ so sánh mới trở nên sâu sắc?
a.Khái qt b.Liên tưởng, tưởng tượng
c.Nhận xét, đánh giá d.Dẫn chứng
92.Từ đầu thế kỉ XX, văn hóa Việt Nam chủ yếu tiếp xúc và chịu ảnh hưởng với:
a.Văn hóa Trung Hoa c.Văn hóa Trung Hoa và văn hóa Pháp
b.Văn hóa Pháp d.Văn hóa phương Tây nói chung
93.Luồng văn hóa mới chủ yếu du nhập vào nước ta chủ yếu là qua tầng lớp nào?
a.Tầng lớp nho sĩ c.Những người được đi du học ở Phương Tây
b.Tầng lớp no sĩ có tư tưởng tiến bộ
d.Tầng lớp trí thức Tây học nói chung
94.Trong những năm đầu thế kỉ XX, ngơn ngữ nào là ngơn ngữ chính ở nước ta?
a.Chữ Hán c.Chữ quốc ngữ
b.Chữ Nơm d.Chữ Pháp
95.Qúa trình hiện đại hóa nền văn học thực sự diễn ra đầu tiên là từ trong lĩnh vực báo chí.
Nhận định trên:
a.Đúng b.Sai
96.Tác phẩm văn xi chữ quốc ngữ có tính chất mở đầu là tác phẩm nào?
a.Thầy La-ra-rơ Phiền c.Tố Tâm
b.Hồng Tố Oanh hàm oan d.Chén thuốc độc
97.Mầm mống của văn học lãng mạn được nảy sinh từ:
a.Thơ Tản Đà b.Tiểu thuyết của Hồng Ngọc Phách
c.Cả a,b đều đúng d.Cả a,b đều sai
98.Trong nhóm các tác giả sau, ai là người khơng cùng nhóm với các tác giả còn lại?
a.Thạch Lam b.Nguyễn Cơng Hoan
c.Hồ DZếnh d.Thanh Tịnh
99.Thể loại thích hợp nhất với xu hướng văn học lãng mạn là gì?
a.Thơ và các thể kịch b.Thơ và tùy bút
c.Các thể văn trữ tình và kịch d.Thơ và các thể văn trữ tình
100.Thạch Lam sở trường về thể lọai nào?
a.Truyện ngắn trữ tình b.Tiểu thuyết tình cảm
c.Tùy bút d.Ơng là một tài năng đa dạng
101.Truyện ngắn “Hai đứa trẻ” được in trong tập sách nào của Thạch Lam?
a.Gío đầu mùa b.Nắng trong vườn
c.Theo dòng d.Hà Nội băm sáu phố phường
102.Xét về phong cách nghệ thuật, Thạch Lam được xếp nhóm các tác giả thuộc dòng văn học
nào?
a.Văn học lãng mạn b.Văn học hiện thực
c.Văn học cách mạng d.Khơng thuộc dòng văn học nào cố đinh
103.Thạch Lam khơng dùng âm thanh nào dưới đây để miêu tả cảnh chiều muộn nơi phố huyện?
a.Tiếng trống thu khơng b.Tiếng ếch nhái kêu ran ngồi đồng
c.Tiếng chó cắn ma d.Tiếng muỗi vo ve
104.Sáng tác của ai cùng với Tản Đà được coi là cầu nói giữa văn học truyền thống và văn
học hiện đại?
a.Phan Bội Châu b.Phan Châu Trinh
c.Trần Tuấn Khải d.Hồng Ngọc Phách
105.Cảnh vât được chọn để miêu tả lúc chiều xuống ở phố huyện (đoạn văn đầu tiên
của truyện) đều có chung điểm gì?
a.Cảnh đều rất yên lặng b.Cảnh đều gợi buồn
c.Cảnh đều gợi sự lụi tàn tương ứng với những kiếp người nơi phố huyện
d.Cả a,b,c
106. Truyện ngắn “chí phèo” của Nam Cao, xoay quanh:
A. Làng Đại Hồng
B. Làng Vũ Đại
C. Cái lò gạch cũ
D. Làng Đại Vũ
107. Trước cảnh chiều muộn đang chuyển vào đêm nơi phố huyện, tâm trạng của chò
em Liên được miêu tả như thế nào?
a.Hai chò em gượng nhẹ ngồi yên nhìn ra phố. Lòng nao nao buồn.
b.Liên thấy động lòng thương
c.Hai chò em Liên đứng sững nhìn theo
d.Liên thấy vui vui vì lại sắp được đón đoàn tàu đêm.
108.Chi tiết nào trong truyện cho thấy Liên là người con gái lớn và đảm đang” ?
a.Ngày nào Liên cũng thay mẹ bán hàng
b.Liên hay lo lắng cho An
c. “ Chiếc khoá chò đeo vào cái dây xà tích bạc ở thắt lưng”
d.Cách ứng xử của chò với những người xung quanh
109.Những con người được miêu tả trong “Hai đứa trẻ” gợi cho người đọc cảm giác gì?
a.Gợi sự cảm thương về những kiếp người nghèo khổ
b.Gợi nỗi buồn về cuộc sống như đang tàn lụi
c.Cả a,b đều đúng
d.Cả a,b đều sai
110.Ngữ cảnh là bối cảnh ngôn ngữ làm cơ sở cho việc sử dụng từ ngữ và tạo lập lời
nói, đồng thời làm căn cứ để lónh hội thấu đáo lời nói.
Đònh nghóa trên về ngữ cảnh:
a.Đúng b.Sai
111.Quan hệ giữa các nhân vật giao tiếp trong một cuộc hội thoại quyết đònh điều gì?
a.Việc lựa chọn chủ đề cuộc hội thoại
b.Đòa điểm và thời gian giao tiếp
c.Từ xưng hô và cách dùng từ ngữ mang màu sắc biểu cảm
d.Cả a,b,c
112.Nguyễn Tuân xuất thân trong một gia đình:
a.Một gia đình quan lại Nho học b.Một gia đình nhà Nho
c.Một gia đình công chức nhỏ d.Một gia đình nông dân
113.Trước khi bước vào sự nghiệp viết văn, làm báo, Nguyễn Tuân đã từng làm qua
công việc gì?
a.Giáo viên b.Nhân viên sở tài chính
d.Diễn viên d.Không từng làm qua công việc gì
114.Kiểu nhân vật nào dưới đây không phải là kiểu nhân vật thường xuất hiện trong
“Vang bóng một thời”?
a.Những con người tài hoa b.Những nhà nho cuối mùa bất đắc chí
c.Những bậc đại khoa từ quan ở ẩn, không màng danh lợi
d.Những con người quyết tâm giữ lấy cái “thiên lương cho lành vững”
115.Tại sao viên quản ngục trong truyện lại đối đãi với Huấn Cao một cách rất tử tế?
a.Vì khí phách của Huấn Cao rất hiên ngang
b.Vì ông mong muốn được Huấn Cao thuận lòng cho chữ
c.Vì ông nể phục cái tài và khí phách của kẻ tử tù
D. ca A,B,C
116.Việc thay đổi cách ứng xử của Huấn Cao đối với viên quản ngục đã cho thấy kẻ tử
tù là người như thế nào?
a.Rất giàu tình thương b.Rất giàu lòng vò tha
c.Rất trọng những con người có tấm lòng tốt đẹp
d.Cả a,b,c
117. Thủ pháp nghệ thuật được Nguyễn Tuân sử dụng để miêu tả cảnh Huấn Cao cho
chữ viên quản ngục là?
a.Thủ pháp so sánh b.Thủ pháp đối lập
c.Thủ pháp trùng điệp d.Tất cả các thủ pháp trên
118.Phẩm chất của viên quản ngục đã khiến Huấn Cao cảm kích mà coi rằng:
a. Đó thực là “ một tấm lòng trong thiên hạ”
b.Đó là “một thanh âm trong trẻo chen giữa bản đàn mà nhạc luật đều hỗn lọan
xô bồ”
c.Cả hai câu nói trên
d.Huấn Cao chỉ thể hiện bằng hành động mà không có đánh giá gì
119. Ai là người đã đưa Chí Phèo vào tù
A. Bà Ba
B. Bà Tư
C. Bá Kiến
D. Lý Cường
120. sau khi đi tù trở về Chí Phèo sống bằng nghề;
A. Rạch mặt ăn vạ
B. Bán rượu
C. Canh điền
D. Thợ làm gạch
121. Thị Nở là:
A. Một cơ gái trẻ
B. Một bà góa
C. Một cơ gái xấu ”ma chê quỷ hờn”
D. Người bán cháo hành
122. Ai là người đã đưa Chí Phèo trở về cuộc sống hồn lương:
A. Chính bản than Chí Phèo
B. Thị Nở
C. Mẹ Chí Phèo
D. Bà Ba
123. Bát cháo hành là:
A. Liều thuốc giúp Chí Phèo lấy lại nhân tính
B. Như liều thuốc giải rượu
C. Giải oan của Chí Phèo bấy lâu
D. Một loại thuốc ăn ngon bổ
124. “ Hay là mình sang đây ở với tớ một nhà cho vui” là lời của ai?
A. Chí Phèo nói với Thị Nở
B. Bà Ba nói với Chí Phèo
C. Bá Kiến nói với Chí Phèo
D. Thị Nở nói với Chí Phèo
125. Ý định đầu tiên của Chí Phèo sau khi bị Thị Nở cự tuyệt:
A. Dự định đến nhà Bá Kiến
B. Dự định đến nhà Thị Nở
C. Tự sát
D. Cả 3 đều đúng
126. Tác phẩm “Chí Phèo”
A. Đậm chất trữ tình
B. Mang chất hiện thực và tinh thần nhân đạo
C. Mang triết lý cuộc sống, tình cảm đời thường một cách sâu sắc
D. Chứa đựng tình cảm u mến các nhân vật của Nam Cao
127. Hệ thống sự kiện (biến cố) xảy ra trong đời sống của nhân vật có tác dụng bộc
lộ tính cách số phận nhân vật là:
A. Cốt truyện
B. Chi tiết
C. Hồn cảnh
D. Kết cấu
128. Tồn bộ các quan hệ xã hội, điều kiện sống tạo thành nền tảng khách quan của
đời sống nhân vật là:
A. Cốt truyện
A. Chi tiết
B. Hồn cảnh
C. Kết cấu
129. Tiểu thuyết là thể loại
A. Cỡ lớn
B. Cỡ trung bình
C. Cỡ nhỏ
D. Tất cả sai
130. Truyện ngắn là thể loại
A. Cỡ lớn
B. Cỡ trung bình
C. Cỡ nhỏ
D. Tất cả sai
131. “Đời thừa” xoay quanh
A. Bi kịch đau đớn của người nghệ sĩ có hồi bão lớn trong xã hội cũ
B. Sự tha hóa biến chất của một số tri thức trong xã hội cũ vì danh vọng
C. Thái độ cảm thương trân trọng của Nam Cao đối với những người tri thức
D. Câu A&C đúng
132. Trong truyện ngắn “Đời thừa” nhân vật Hộ có mấy bi kịch
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
133. “Đời thừa” có các giá trị
A. giá trị hiện thực, giá trị nhân đạo
B. giá trị hiện thực, giá trị về tư tưởng dân chủ tư sản
C. giá trị nhân đạo, giá trị về tư tưởng dân chủ tư sản
D. Câu A&B đúng
134. Nghệ thuật đặc sắc nhất trong tác phẩm “Đời thừa”
A. nghệ thuật tu từ kết hợp triết lí sâu sắc
B. nghệ thuật miêu tả tâm lí nhân vật kết hợp biểu cảm
C. miêu tả tâm lí nhân vật
D. Câu A&B đúng
135. “Văn chương khơng cần đến những người thợ khéo tay, làm theo một vài ……
đưa cho”
A. khn mẫu
B. kiểu mẫu
C. khn sáo
D. khn hình
136. “Một tác phẩm thật giá trị, phải vượt lên trên tất cả bờ cõi và giới hạn, phải là
tác phẩm chung cho ……… ”
A. lồi người
B. cả thế giới
C. cả nhân loại
D. cả lồi người
137. Ước mơ của nhân vật Hộ là
A. sang tác ra thật nhiều tác phẩm nổi tiếng
B. sáng tác ra thật nhiều tác phẩm giá trị cho nhân loại
C. viết một quyển ăn giải Noben và dịch ra mọi thứ tiếng
D. viết một quyền có giá trị cho mọi tầng lớp trong xã hội, nhất là nơng dân
138. Quan điểm về văn chương trong tác phẩm “Đời thừa”:”Tác phẩm thật giá trị,
làm người gần người hơn” xuất phát trên tinh thần
A. nhân đạo
B. nhân đạo chủ nghĩa
C. nhân đạo dân chủ
D. chủ nghĩa dân tộc
139. Các đề tài chính của Nam Cao gồm mấy đề tài
A. Duy nhất một
B. 2
C. 3
D. nhiều đề tài
140. Nam Cao theo quan điểm nghệ thuật gì
A. Nghệ thuật vị nghệ thuật
B. Nghệ thuật vị nhân sinh
C. câu A&B đúng
D. Câu A&B sai
142. Sau cách mạng tác phẩm tiêu biểu nhất của Nam Cao là
A. Nước mắt
B. Đơi Mắt
C. Đời thừa
D. Cười
143. “Sống mòn” (Nam Cao) thuộc thể loại
A. Truyện ngắn
B. tiểu thuyết
C. kịch
D. tuỳ bút
144. Nghệ thuật viết truyện của Nam Cao
A. biệt tài trong việc phân tích và diễn biến tâm lí nhân vật
B. tính triết lí sâu sắc
C. ln thay đổi giọng điệu
D. câu A, B&C đúng
145. Nam Cao có đóng góp lớn cho sự phát triển của
A. ngơn ngữ văn xi
B. ngơn ngữ văn vần
C. ngơn ngữ Hán tự
D. ngơn ngữ báo chí
146. Nam cao có nhiều đóng góp quan trọng trong việc hồn thiện
A. thể truyện dài và tiểu thuyết
B. thể truỵện ngắn và tiểu thuyết
C. báo chí và văn chương
D. câu A, B&C đúng
147. Quan điểm của Nam Cao về vai trò và trách nhiệm của nhà văn được trình bày
rất rõ trong tác phẩm
A. Đời thừa, Chí phèo, Cười
B. Đơi mắt, Sống mòn
C. Trăng sáng, Đời thừa
D. Đơi mắt, Chí phèo, Đời thừa
148. Tác phẩm “Đời thừa” là một tun ngơn nghệ thuật
A. đúng
B. sai
149. Câu “Người ta chỉ xấu xa, hư hỏng trước đơi mắt ráo hoảnh của phường ích kỉ;
và nước mắt là một miếng kính biến hình vũ trụ”. (Nam Cao)
Được trích trong tác phẩm nào
A. Đơi mắt
B. Nước mắt
C. Trăng sáng
D. Truyện ngườI hàng xóm
150. Chi tiết “cái lò gạch cũ bỏ khơng… ” (Chi tiết được nói đến ở đầu truyện Chí
Phèo), được nhắc đến mấy lần trong tác phẩm
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
151.Phan Châu Trinh chủ trương đánh đổ chế độ qn chủ để thực hiện cải cách xã hội tồn diện
theo con đường của?
a.Nhật Bản b.Trung Quốc
c.Hoa Kì c.Các nước dân chủ phương Tây
152. Xn Diệu khơng viết về thể loại nào trong các thể loại sau:
a.Phê bình c.Truyện ngắn
d.Tiểu thuyết d.Thơ
153.Trong những sáng tác của Tố Hữu, tập thơ liền kề ngay tập “Từ ấy” là?
a.Gío lộng b.Ra trận
c.Việt Bắc d.Máu và hoa
154.Sáng tác nào của Tố Hữu chủ yếu theo:
a.Cảm hứng lãng mạn và khuynh hướng sử thi
b.Cảm hứng hiện thực
c.Khuynh hướng sử thi
d.Kết hợp giữa cảm hứng lãng mạn và hiện thực
155.Tập thơ nào của Tố Hữu được coi là đã bắc được chiếc cầu nối giữa hình thức thơ mới và thơ
ca cách mạng:
a.Từ ấy b.Việt Bắc c.Gío lộng
156.Bài thơ “Nhớ đồng” thuộc phần nào của tập thơ “Từ ấy”?
a.Xiềng xích b.Máu lửa c.Giải phóng
157. Theo Phan Châu Trinh, ln lí phương Tây phát triển qua ba giai đoạn, đó là gì?
a.Từ mỗi người, lên gia đình, đến xã hội
b. Từ mỗi người, lên quốc gia, đến xã hội
c.Từ mỗi người, lên xã hội, đến quốc tế
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét