Thứ Năm, 23 tháng 1, 2014

Trắc nghiệm kiểm toán II.pdf

1. Đ i v i báo cáo ki m toán lo i ch p nh n t ng ph n, ng i số ớ ể ạ ấ ậ ừ ầ ườ ử
d ng BCTC nên hi u r ng:ụ ể ằ
a. KTV không th nh n xét v toàn b BCTCể ậ ề ộ
b. Có m t v n đ ch a rõ ràng x y ra sau ngày k t thúc niên đ ,ộ ấ ề ư ả ế ộ
nh ng tr c ngày ký BCKTư ướ
c. Khái ni m ho t đ ng liên t c có th b vi ph mệ ạ ộ ụ ể ị ạ
d. 3 câu trên đ u saiề
ĐÁP ÁN: D
2. Ki m toán viên phát hành báo cáo ki m toán lo i “Ý ki n t b ” khi:ể ể ạ ế ừ ỏ
a. Có s vi ph m tr ng y u các chu n m c k toán trong trình bàyự ạ ọ ế ẩ ự ế
BCTC
b. Có s thay đ i quan trong v chính sách k toán c a đ n vự ổ ề ế ủ ơ ị
c. Có nh ng nghi v n tr ng y u v các thông tin tài chính và KTVữ ấ ọ ế ề
không th ki m traể ể
d. 3 câu trên đ u đúngề
ĐÁP ÁN: D
3. Th tr l i c a khách hàng xác nh n đ ng ý v s n đó là b ngư ả ờ ủ ậ ồ ề ố ợ ằ
ch ng v :ứ ề
a. Kh năng thu h i v món nả ồ ề ợ
b. Kho n ph i thu đó đ c đánh giá đúngả ả ượ
c. Th i h n tr món n đó đ c ghi nh n đúngờ ạ ả ợ ượ ậ
d. T t c đ u saiấ ả ề
ĐÁP ÁN: D
4. Tr ng h p nào sau đây t o r i ro ti m tàng cho kho n m c doanhườ ợ ạ ủ ề ả ụ
thu:
a. Ghi sót các hóa đ n vào s k toánơ ổ ế
b. Đ n v m i đ a vào s d ng m t ph n m m vi tính đ theo dõiơ ị ớ ư ử ụ ộ ầ ề ể
doanh thu
c. Do b c nh tranh nên doanh nghi p ch p nh n đ i l i hàngị ạ ệ ấ ậ ổ ạ
ho c tr l i ti n khi khách hàng yêu c uặ ả ạ ề ầ
d. T t c đ u saiấ ả ề
ĐÁP ÁN: C
5. Ngay tr c ngày k t thúc ki m toán, m t khách hàng ch ch t c aướ ế ể ộ ủ ố ủ
đ n v b h a ho n và đ n v cho r ng đi u này có nh h ng đ n tìnhơ ị ị ỏ ạ ơ ị ằ ề ả ưở ế
hình tài chính c a mình, KTV c n:ủ ầ
a. Khai báo trên BCKT
b. Yêu c u đ n v khai báo trên BCTCầ ơ ị
c. Khuyên đ n v đi u ch nh l i BCTCơ ị ề ỉ ạ
d. Ng ng phát hành l i BCKT cho đ n khi bi t rõ ph m vi như ạ ế ế ạ ả
h ng c a v n đ trên đ i v i BCTCưở ủ ấ ề ố ớ
ĐÁP ÁN: B
6. Trong các b ng ch ng sau đây, b ng ch ng nào có đ tin c y th pằ ứ ằ ứ ộ ậ ấ
nh t:ấ
a. Hóa đ n c a nhà cung c pơ ủ ấ
b. Hóa đ n bán hàng c a đ n vơ ủ ơ ị
c. Nh ng cu c trao đ i v i nhân viên c a đ n vữ ộ ổ ớ ủ ơ ị
d. Th xác nh n c a ngân hàngư ậ ủ
ĐÁP ÁN: C
7. Thí d nào sau đây không ph i là ki m toán tuân th :ụ ả ể ủ
a. Ki m toán các đ n v ph thu c vào vi c ch p hành các quyể ơ ị ụ ộ ệ ấ
chế
b. Ki m toán c a c quan thu đ i v i doanh nghi pể ủ ơ ế ố ớ ệ
c. Ki m toán c a doanh nghi p theo yêu c u c a ngân hàng vể ủ ệ ầ ủ ề
vi c ch p hành các đi u kho n c a h p đ ng tín d ngệ ấ ề ả ủ ợ ồ ụ
d. Ki m toán đ đánh giá hi u qu ho t đ ng c a m t phânể ể ệ ả ạ ộ ủ ộ
x ngưở
ĐÁP ÁN: D
8. KTV ki m tra vi c c ng d n trong b ng s d chi ti t các kho nể ệ ộ ồ ả ố ư ế ả
ph i tr , và đ i chi u v i s cái và s chi ti t đó là th t c nh m đ tả ả ố ế ớ ổ ổ ế ủ ụ ằ ạ
m c tiêu ki m toán:ụ ể
a. S ghi chép chính xácự
b. S đ y đự ầ ủ
c. S phát sinhự
d. Trình bày và khai báo
ĐÁP ÁN: A
9. Khi r i ro ti m tàng và r i ro ki m soát đ c đánh giá là th p thìủ ề ủ ể ượ ấ
a. R i ro ki m toán kho n m c đó s gi m điủ ể ở ả ụ ẽ ả
b. R i ro phát hi n s thủ ệ ẽ pấ
c. R i ro phát hi n s caoủ ệ ẽ
d. R i ro phát hi n s không b nh h ngủ ệ ẽ ị ả ưở
ĐÁP ÁN: C
10. Đ ki m soát t t ho t đ ng thu qu trong tr ng h p bán hàng thuể ể ố ạ ộ ỹ ưở ợ
ti n ngay c a khách hàng, v n đ c b n:ề ủ ấ ề ơ ả
a. Tách r i 2 ch c năng k toán và th quờ ứ ế ủ ỹ
b. Tách r i 2 ch c năng bán hàng và thu ti nờ ứ ề
c. Yêu c u khách hàng n p ti n tr c khi l y hàngầ ộ ề ướ ấ
d. Khuy n khích khách hàng đòi hóa đ nế ơ
ĐÁP ÁN: B
11. K t qu ki m toán báo cáo tài chính ph c v cho:ế ả ể ụ ụ
a. C quan nhà n cơ ướ
b. Công ty c ph nổ ầ
c. Các bên th baứ
d. Đ n v , nhà n c và các bên th ba, nh ng ch y u là ph c vơ ị ướ ứ ư ủ ế ụ ụ
cho các bên th baứ
ĐÁP ÁN: D
12. Chu n m c ki m toán là:ẩ ự ể
a. Các th t c đ thu th p b ng ch ng ki m toánủ ụ ể ậ ằ ứ ể
b. Th c đo ch t l ng công vi c c a ki m toán viênướ ấ ượ ệ ủ ể
c. Các m c tiêu ki m toán ph i tuân thụ ể ả ủ
d. 3 câu trên đ u đúngề
ĐÁP ÁN: B
13. Do thi u ki m tra thông tin do các tr lý thu th p nên các KTV đ cế ể ợ ậ ộ
l p đã nh n đ nh sai, đó là ví d v :ậ ậ ị ụ ề
a. R i ro ti m tàngủ ề
b. R i ro ki m toánủ ể
c. R i ro phát hi nủ ệ
d. 3 câu trên sai
ĐÁP ÁN: B
14. KTV ph i ch u trách nhi m v :ả ị ệ ề
a. Xem doanh thu áp d ng chính sách k toán có nh t quán hayụ ế ấ
không
b. L p các BCTCậ
c. L u tr các h s k toánư ữ ồ ơ ế
d. Các câu trên đ u saiề
ĐÁP ÁN: D
15. Vi c thay đ i các chính sách k toán c a doanh nghi p s d n đ nệ ổ ế ủ ệ ẽ ẫ ế
a. Làm sai l ch k t qu kinh doanhệ ế ả
b. Làm thay đ i k t qu kinh doanhổ ế ả
c. Làm cho ng i đ c BCTC không th hi u đ c v th c tr ngườ ọ ể ể ượ ề ự ạ
s n xu t kinh doanh c a DNả ấ ủ
d. Vi ph m khái ni m nh t quánạ ệ ấ
ĐÁP ÁN: D
16. Tr c khi phát hành BCKT, KTV c n đ c bi t chú tr ng xem xétướ ầ ặ ệ ọ
v các khái ni m và nguyên t c:ề ệ ắ
a. Ho t đ ng liên t c và nh t quánạ ộ ụ ấ
b. D n tích và th n tr ngồ ậ ọ
c. Ho t đ ng liên t c, th n tr ng và tr ng y uạ ộ ụ ậ ọ ọ ế
d. Tôn tr ng n i dung h n là hình th c và d n tíchọ ộ ơ ứ ồ
ĐÁP ÁN: C
17. Hãy cho ví d v r i ro ti m tàng trong các ví d sau đây:ụ ề ủ ề ụ
a. Thi u giám sát vi c th c hi n ch ng trình c a ki m toánế ệ ự ệ ươ ủ ể
b. Xây d ng h th ng ki m soát n i b t t nh ng thay đ i nhânự ệ ố ể ộ ộ ố ư ổ
s quá nhi u trong quá trình v n hành h th ng đóự ề ậ ệ ố
c. Các s n ph m c a doanh nghi p d b c nh tranhả ẩ ủ ệ ễ ị ạ
d. Ghi sót m t s hóa đ n bán hàngộ ố ơ
ĐÁP ÁN: C
18. H th ng ki m soát n i b có th g p nh ng h n ch vì:ệ ố ể ộ ộ ể ặ ữ ạ ế
a. Các bi n pháp ki m tra th ng nh m vào các sai ph m đã dệ ể ườ ằ ạ ự
ki n tr c, ch không ph i các tr ng h p ngo i lế ướ ứ ả ườ ợ ạ ệ
b. Nhân viên thi u th n tr ng, xao lãng ho c hi u sai các ch d nế ậ ọ ặ ể ỉ ẫ
c. S thông đ ng c a m t s nhân viênự ồ ủ ộ ố
d. T t c nh ng đi m trênấ ả ữ ể
ĐÁP ÁN: D
19. B ng ch ng ki m toán là:ằ ứ ể
a. M i thông tin tài chính c a doanh nghi pọ ủ ệ
b. Tài li u ch ng minh cho ý ki n nh n xét BCTC c a KTVệ ứ ế ậ ủ
c. B ng ch ng minh v m i s gian l n c a doanh nghi pằ ứ ề ọ ự ậ ủ ệ
d. 3 câu trên đúng
ĐÁP ÁN: B
20. N u k t lu n r ng có m t sai ph m mang tính tr ng y u trongế ế ậ ằ ộ ạ ọ ế
cácBCTC thì KTV ph i:ả
a. Rút lui không ti p t c làm KTVế ụ
b. Thông báo cho c quan thu vơ ế ụ
c. Th o lu n và đ ngh thân ch đi u ch nh s li u trong cácả ậ ề ị ủ ề ỉ ố ệ
BCTC
d. Ti n hành ki m tra toàn di n các tài kho n có liên quanế ể ệ ả
ĐÁP ÁN: C
21. Theo khái ni m d n tích, doanh thu bán hàng s đ c ghi nh n vàoệ ồ ẽ ượ ậ
th i đi m;ờ ể
a. Nh n đ c đ n đ t hàng c a ng i muaậ ượ ơ ặ ủ ườ
b. G i hàng hóa cho ng i muaử ườ
c. Ng i mua tr ti n hàng (ho c ch p nh n thanh toán)ườ ả ề ặ ấ ậ
d. Tùy t ng tr ng h p đ k t lu nừ ườ ợ ể ế ậ
ĐÁP ÁN: C
22. KTV có trách nhi m b o m t các thông tin c a thân ch , ch y u làệ ả ậ ủ ủ ủ ế
do:
a. Đ o đ c ngh nghiêpạ ứ ề
b. Do lu t pháp quy đ nhậ ị
c. Do h p đ ng ki m toán quy đ nhợ ồ ể ị
d. 3 câu trên đ u đúngề
ĐÁP ÁN: A
23. Doanh nghi p ph i ki m kê tài s n khi:ệ ả ể ả
a. B t đ u ki m toánắ ầ ể
b. Cu i niên đ ki m toánố ộ ể
c. Sát nh p hay gi i th đ n vậ ả ể ơ ị
d. Câu B và C đ u đúngề
ĐÁP ÁN: D
24. M c đích c a ki m toán BCTC là đ tăng đ tin c y c a BCTCụ ủ ể ể ộ ậ ủ
đ c ki m toán?ượ ể
a. Đúng
b. Sai
ĐÁP ÁN: B (m c đích c a ki m toán BCTC là đ làm tăng đ tin c yụ ủ ể ể ộ ậ
c a ng i BCTC)ủ ườ
25. Vi c l p đ nh kho n sai ch là do s y u kém v trình đ c a nhânệ ậ ị ả ỉ ự ế ề ộ ủ
viên k toán?ế
a. Đúng
b. Sai
ĐÁP ÁN: B
26. Theo chu n m c k toán qu c t , n u có s mâu thu n trong khiẩ ự ế ố ế ế ự ẫ
v n d ng gi a c s d n tích và nguyên t c th n tr ng, đ n v s uậ ụ ữ ơ ở ồ ắ ậ ọ ơ ị ẽ ư
tiên áp d ng: ụ
a. C s d n tíchơ ở ồ
b. Nguyên t c th n tr ngắ ậ ọ
c. Tùy theo t ng tr ng h p c th mà quy t đ nhừ ườ ợ ụ ể ế ị
d. Tùy theo quy đ nh c a t ng qu c giaị ủ ừ ố
ĐÁP ÁN: B
27. S khác bi t c b n gi a ki m toán đ c l p và ki m toán n i bự ệ ơ ả ữ ể ộ ậ ể ộ ộ
là:
a. Ki m toán đ c l p do ng i bên ngoài đ n v th c hi n, ki mể ộ ậ ườ ơ ị ự ệ ể
toán n i b do ng i c a đ n v ti n hànhộ ộ ườ ủ ơ ị ế
b. Ki m toán đ c l p có thu phí, ki m toán n i b không có thuể ộ ậ ể ộ ộ
phí
c. Ki m toán đ c l p ph c v cho ng i bên ngoài đ n v , ki mể ộ ậ ụ ụ ườ ơ ị ể
toán n i b ph c v cho đ n vộ ộ ụ ụ ơ ị
d. Ki m toán đ c l p ti n hành sau khi k t thúc niên đ , ki mể ộ ậ ế ế ộ ể
toán n i b ti n hành khi c n thi tộ ộ ế ầ ế
ĐÁP ÁN: A
28. M c đích chính c a ki m toán ho t đ ng là:ụ ủ ể ạ ộ
a. Đ m b o các th t c ki m soát n i b đ c th c hi n đúngả ả ủ ụ ể ộ ộ ượ ự ệ
đ nắ
b. Đánh giá m t ho t đ ng xem có h u hi u và hi u qu hayộ ạ ộ ữ ệ ệ ả
không
c. Cung c p k t qu ki m toán n i b v k toán cho các nhàấ ế ả ể ộ ộ ề ế
qu n lýả
d. Tr giúp cho vi c ki m toán c a ki m toán viên đ c l pợ ệ ể ủ ể ộ ậ
ĐÁP ÁN: B
29. Khi KTV chính yêu c u KTV ph l p báo cáo v các công vi c đãầ ụ ậ ề ệ
th c hi n trong tu n, đó là vi c th c hi n chu n m c liên quan đ n:ự ệ ầ ệ ự ệ ẩ ự ế
a. S đ c l p khách quanự ộ ậ
b. L p k ho ch ki m toán ậ ế ạ ể
c. S giám sát đ y đự ầ ủ
d. 3 câu trên đ u đúngề
ĐÁP ÁN: C
30. Đ o đ c ngh nghi p là v n đ :ạ ứ ề ệ ấ ề
a. Khuy n khích KTV th c hi n đ đ c khen th ngế ự ệ ể ượ ưở
b. KTV c n tuân theo đ gi uy tín ngh nghi pầ ể ữ ề ệ
c. KTV ph i ch p hành vì là đòi h i c a lu t phápả ấ ỏ ủ ậ
d. Câu A và B đúng
ĐÁP ÁN: B
31. H th ng ki m soát n i b đ c thi t l p t i đ n v đ :ệ ố ể ộ ộ ượ ế ậ ạ ơ ị ể
a. Th c hi n các m c tiêu c a đ n vự ệ ụ ủ ơ ị
b. Ph c v cho b ph n ki m toán n i bụ ụ ộ ậ ể ộ ộ
c. Th c hi n ch đ tài chính k toán c a nhà n cự ệ ế ộ ế ủ ướ
d. Giúp KTV đ c l p xây d ng k ho ch ki m toánộ ậ ự ế ạ ể
ĐÁP ÁN: A
32. Nói chung, m t y u kém c a ki m soát n i bô có th đ nh nghĩa làộ ế ủ ể ộ ể ị
tình tr ng khi mà sai ph m tr ng y u không đ c phát hi n k p th iạ ạ ọ ế ượ ệ ị ờ
do:
a. KTV đ c l p trong quá trình đánh giá h th ng ki m soát n iộ ậ ệ ố ể ộ
b c a đ n vộ ủ ơ ị
b. K toán tr ng c a đ n v khi ki m tra k toánế ưở ủ ơ ị ể ế
c. Các nhân viên c a đ n v trong quá trình th c hi n ch c năngủ ơ ị ự ệ ứ
c a mìnhủ
d. KTV n i b khi ti n hành ki m toánộ ộ ế ể
ĐÁP ÁN: C
33. KTV đ c l p xem xét h th ng ki m soát n i b nh m:ộ ậ ệ ố ể ộ ộ ằ
a. Xác đ nh n i dung, th i gian, ph m vi c a công vi c ki m toánị ộ ờ ạ ủ ệ ể
b. Đánh giá k t qu c a công vi c qu n lýế ả ủ ệ ả
c. Duy trì m t thái đ đ c l p đ i v i v n đ liên quan đ n cu cộ ộ ộ ậ ố ớ ấ ề ế ộ
ki m toanể
d. 3 câu trên đúng
ĐÁP ÁN: A
34. KTV s thi t k và th c hi n các th nghi m ki m soát khi:ẽ ế ế ư ệ ử ệ ể
a. Ki m soát n i b c a đ n v y u kémể ộ ộ ủ ơ ị ế
b. C n thu th p b ng ch ng v s h u hi u c a h th ng ki mầ ậ ằ ứ ề ự ữ ệ ủ ệ ố ể
soát n i bộ ộ
c. R i ro ki m soát đ c đánh giá là caoủ ể ượ
d. 3 câu trên đúng
ĐÁP ÁN: B
35. Trong các th t sau đây v đ tin c y c a b ng ch ng, th t nàoứ ự ề ộ ậ ủ ằ ứ ứ ự
đúng:
a. Th gi i trình c a giám đ c> các biên b n h p n i b c a đ nư ả ủ ố ả ọ ộ ộ ủ ơ
v >th xác nh n công nị ư ậ ợ
b. Th xác nh n công n >b ng l ng c a đ n v có ký nh n>sư ậ ợ ả ươ ủ ơ ị ậ ổ
ph ngân hàngụ
c. Biên b n ki m qu có ch ký c a KTV>các phi u chi>hóa đ nả ể ỹ ữ ủ ế ơ
c a nhà cung c pủ ấ
d. 3 câu trên sai
ĐÁP ÁN: D
36. Lo i nào trong các b ng ch ng sau đây đ c ki m toán viên đánhạ ằ ứ ượ ể
đánh giá là cao nh t:ấ
a. Hóa đ n c a đ n v có ch ký c a khách hàngơ ủ ơ ị ữ ủ
b. Xác nh n n c a khách hàng đ c g i qua b u đi n tr c ti pậ ợ ủ ượ ử ư ệ ự ế
đ n KTVế
c. Hóa đ n c a ng i bánơ ủ ườ
d. Th gi i trình c a nhà qu n lýư ả ủ ả
ĐÁP ÁN: B
37. M c đích chính c a th gi i trình c a giám đ c là:ụ ủ ư ả ủ ố
a. Gi i thi u t ng quát v t ch c nhân s , quy n l i và tráchớ ệ ổ ề ổ ứ ự ề ợ
nhi m trong đ n vệ ơ ị
b. Giúp KTV tránh kh i các trách nhi m pháp lý đ i v i các cu cỏ ệ ố ớ ộ
ki m toánể
c. Nh c nh nhà qu n lý đ n v v trách nhi m c a h đ i v iắ ở ả ơ ị ề ệ ủ ọ ố ớ
BCTC
d. Xác nh n b ng văn b n s ch p nh n c a nhà qu n lý v gi iậ ằ ả ự ấ ậ ủ ả ề ớ
h n c a ph m vi ki m toánạ ủ ạ ể
ĐÁP ÁN: C
38.Trong m t cu c ki m toán, KTV có đ c th gi i trình c a nhàộ ộ ể ượ ư ả ủ
qu n lý, đi u này d i đây không ph i là m c đích c a th gi i trình:ả ề ướ ả ụ ủ ư ả
a. Ti t ki m chi phí ki m toán b ng cách gi m b t m t s thế ệ ể ằ ả ớ ộ ố ủ
t c ki m toán nh : quan sát, ki m tra, xác nh n.ụ ể ư ể ậ
b. Nh c nh nhà qu n lý v trách nhi m c a hắ ở ả ề ệ ủ ọ
c. L u tr trong h s ki m toán v nh ng gi i trình mi ng c aư ữ ồ ơ ể ề ữ ả ệ ủ
đ n v trong quá trình ki m toánơ ị ể
d. Cung c p thêm b ng ch ng v nh ng d tính trong t ng laiấ ằ ứ ề ữ ự ươ
c a đ n vủ ơ ị
ĐÁP ÁN: A
39. Khi thu th p b ng ch ng t hai ngu n khác nhau mà cho k t quậ ằ ứ ừ ồ ế ả
khác bi t tr ng y u, KTV s :ệ ọ ế ẽ
a. Thu th p thêm b ng ch ng th ba và k t lu n theo nguyên t cậ ằ ứ ứ ế ậ ắ
đa s th ng thi u số ắ ể ố
b. D a trên b ng ch ng có đ tin c y cao nh tự ằ ứ ộ ậ ấ
c. Tìm hi u và gi i thích nguyên nhân tr c khi đ a đ n k t lu nể ả ướ ư ế ế ậ
d. C 3 câu trên đúngả
ĐÁP ÁN: C
40. Trong giai đo n ti n k ho ch, vi c ph ng v n ki m toán viên ti nạ ề ế ạ ệ ỏ ấ ể ề
nhi m là m t th t c c n thi t nh m:ệ ộ ủ ụ ầ ế ằ
a. Xem xét vi c nó nên s d ng k t qu công vi c c a KTV ti nệ ử ụ ế ả ệ ủ ề
nhi m hay khôngệ
b. Xác đ nh khách hàng có th ng xuyên thay đ i KTV hay khôngị ườ ổ
c. Thu th p ý ki n c a KTV ti n nhi m v h th ng ki m soátậ ế ủ ề ệ ề ệ ố ể
n i b c a khách hàngộ ộ ủ
d. Đánh giá v kh năng nh n l i m i ki m toánề ả ậ ờ ờ ể
ĐÁP ÁN: D
41. Đi m khác bi t căn b n gi a RRTT và RRKS v i RRPH là:ể ệ ả ữ ớ
a. RRTT và RRKS phát sinh do đ n v đ c ki m toán áp d ng saiơ ị ượ ể ụ
các chính sách kinh doanh, còn RRPH do KTV áp d ng sai cácụ
th t c ki m toánủ ụ ể
b. RRTT và RRKS có th đ nh l ng đ c còn RRPH thì khôngể ị ượ ượ
c. RRTT và RRKS mang tính khách quan còn RRPH ch u nhị ả
h ng b i KTVưở ở
d. RRTT và RRKS có th thay đ i theo ý mu n c a KTV trong khiể ổ ố ủ
RRPH thì không
ĐÁP ÁN: C
42. KTV có th g p r i ro do không phát hi n đ c sai ph m tr ngể ặ ủ ệ ượ ạ ọ
y u trong BCTC c a đ n v . Đ gi m r i ro này, KTV ch y u d aế ủ ơ ị ể ả ủ ủ ế ự
vào:
a. Th nghi m c b nử ệ ơ ả
b. Th nghi m ki m soátử ệ ể
c. H th ng ki m soát n i bệ ố ể ộ ộ
d. Phân tích d a trên s li u th ng kêự ố ệ ố
ĐÁP ÁN: A
43. Khi m c r i ro phát hi n ch p nh n đ c gi m đi thì KTV ph i:ứ ủ ệ ấ ậ ượ ả ả
a. Tăng th nghi m c b nử ệ ơ ả
b. Gi m th nghi m c b nả ử ệ ơ ả
c. Tăng th nghi m ki m soátử ệ ể
d. Gi m th nghi m ki m soátả ử ệ ể
ĐÁP ÁN: A
44. M c tiêu c a vi c th c hi n phân tích s b trong giai đo n l p kụ ủ ệ ự ệ ơ ộ ạ ậ ế
ho ch ki m toán là nh n di n s t n t i c a:ạ ể ậ ệ ự ồ ạ ủ
a. Các nghi p v và s ki n b t th ngệ ụ ự ệ ấ ườ
b. Các hành vi không tuân th không đ c phát hi n do KTV n iủ ượ ệ ộ
b y u kémộ ế
c. Các nghi p v v i nh ng bên liên quanệ ụ ớ ữ
d. Các nghi p v đ c ghi chép nh ng không đ c xét duy tệ ụ ượ ư ượ ệ
ĐÁP ÁN: A
45. khi xem xet v s thích h p c a b ng ch ng ki m toán, ý ki n nàoề ự ợ ủ ằ ứ ể ế
sau đây luôn luôn đúng:
a. B ng ch ng thu th p t bên ngoài đ n v thì r t đáng tin c yằ ứ ậ ừ ơ ị ấ ậ
b. S li u k toán đ c cung c p t đ n v có h th ng ki m soátố ệ ế ượ ấ ừ ơ ị ệ ố ể
n i b h u hi u thì thích h p h n s li u đ c cung c p tộ ộ ữ ệ ợ ơ ố ệ ượ ấ ừ
đ n v có HTKSNB y u kémơ ị ế

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét