Chủ Nhật, 2 tháng 3, 2014

Ôn tập Hình học 10 học kỳ II

Đề cương ôn tập môn toán khối 10 học kỳ 2 năm học 2007-2008
a



+−=
−=
ty
tx
22/1
51
b



+=
−=
ty
tx
55
23
c



+=
=
ty
tx
22
5
d



+=
−=
ty
tx
52
2
Câu 37: phương trình đường thẳng d đi qua điểm A(2;-5) và song song với
đường thẳng d':2x-5y+3=0 là:
a 2x-5y-29=0 b 2x+5y+21=0 c 5x-2y=0 d 5x+2y=0
Câu 38: Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A(-4;5) và B(7;-3) là:
a 8x-11y+87=0 b 8x+11y-23=0
c 11x+8y+4=0 d 11x-8y+84=0
Câu 39: Cho tam giác ABC:A(-3;2);B(-2;6) C(-4;2).Phương trình đường trung
tuyến AM của tam giác ABC là:
a



+=
−=
ty
x
22
3
b



+−=
−−=
ty
tx
62
23
c



=
+−=
2
23
y
tx
d



+=
−−=
ty
tx
22
43
Câu 40: Hai cạnh của 1 hình chữ nhật có phương trình:3x-4y+5=0; 4x+3y-
12=0.Một đỉnh có toạ độ(3;-2).
Phương trình của 2 cạnh còn lại là:
a 4x+3y-7=0 và 3x+4y-12=0 b 4x+3y+6=0 và 3x-4y-15=0
c 4x+3y-6=0 và 3x-4y-17=0 d 4x+3y-5=0 và 3x-4y+17=0
Câu 41: Cho đường thẳng d:2x+y-2=0 và điểm A(6;5).Điểm A' đối xứng của A
qua d có toạ độ:
a A'(-5;-6) b A'(-6;-1) c A'(-6;-5) d A'(5;6)
Câu 42: Cho tam giác ABC:A(-3;5);B(-1;1) C(-4;0).Phương trình đường cao
AH của tam giác ABC là:
a x-3y+18=0 b 3x-y+24=0 c 3x+y+4=0 d x+3y-12=0
Câu 43: Vectơ pháp tuyến của đường thẳng d: 3x-8y+9=0 là:
a
)8;3(n
b
)8;3(
−−
n
c
)3;8(n
d
)8;3(

n
Câu 44: Phương trình đường thẳng d đi qua điểm M(3;-6) và vng góc với
đường thẳng d':



+=
−=
ty
tx
52
23
là:
a -2x-5y-24=0 b 5x-2y-27=0 c -2x+5y+36=0 d 5x+2y-3= 0
Câu 45: Cho 3 điểm A(1,4); B(3,2); C(5,4) tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp
tam giác ABC là:
Trang 6
Đề cương ôn tập môn toán khối 10 học kỳ 2 năm học 2007-2008
A. (2,5)
B. (
2
3
, 2)
C. (9, 10) D. (3,4)
Câu 46: Đường tròn (C) có tâm gốc O(0, 0) và tiếp xúc với đường thẳng d:
8x+6y+100=0 bán kính đường tròn là:
A. 4 B. 6 C. 8 D. 10
Câu 47: Cho 2 điểm A(6,2); B(-2,0) phương trình đường tròn đường kính AB
là:
A. x
2
+y
2
+4x+2y-12=0
C. x
2
+y
2
-4x-2y-12=0
B. x
2
+y
2
+4x+2y+12=0
D. x
2
+y
2
-4x-2y+12=0
Câu 48: Đường tròn qua 3 điểm A(0,2); B(-2,0); C(2,0) có phương trình là:
A. x
2
+y
2
=8 B. x
2
+y
2
+2x+4=0 C. x
2
+y
2
-2x-8=0 D. x
2
+y
2
-4=0
Câu 49: Tiếp tuyến với đường tròn (C): x
2
+y
2
=2 tại M(1, 1) có phương trình là:
A. x+y-2=0 B. x+y+1=0 C. 2x+y-3=0 D. x-y=0
Câu 50: Đường thẳng d: 4x+3y+m=0 tiếp xúc với đường tròn (C) x
2
+y
2
=1 khi:
A. m=3 B. m=5 C. m=1 D. m=0
Câu 51: Với giá trị nào của m thì đường thẳng (d) : mx + y + 2 = 0 tiếp xúc với
đường tròn (C) : x
2
+ y
2
+2x -4y + 4 = 0
A.
8
15
m =
B. C.
0m
=
D.
Câu 52: Đường tròn (C): x
2
+y
2
-x+y-1=0 có tâm I và bán kính R là:
A. I(-1, 1); R=1
B. I(
2
1
,
2
1

);R=
2
6
C.I(
2
1
,
2
1

);R=
2
6

D. I(-1, 1); R=
6
Câu 53: Với giá trò nào của m thì phương trình x
2
+y
2
-2(m+2)x+4my+19m-6=0 là
phương trình đường tròn:
A. 1<m<2 B. –2≤m≤1 C. m<1 hoặc m>2 D. m<-2 hoặc m>1
Câu 54: Cho đường tròn (C) x
2
+y
2
-4x-2y=0 và đường thẳng d: x+2y+1=0. Tìm
mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. d đi qua tâm
(C)
B.d cắt(C)tại2
điểm
C. d tiếp xúc (C) D. d không có
điểm chung (C)
Câu 55: Cho điểm M(0,4) và đường tròn (C) có phương trình x
2
+y
2
-8x-6y+21=0
tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
Trang 7
15
8
m
=
8
15
m
=−
Đề cương ôn tập môn toán khối 10 học kỳ 2 năm học 2007-2008
A.M nằm
ngoài(C)
B. M nằm trên
(C)
C. M nằm
trong(C)
D. M trùng tâm
(C)
Câu 56: Cho đường tròn (C): x
2
+y
2
+2x+4y-20=0. Tìm mệnh đề sai trong các
mệnh đề sau:
A. (C) có tâm
I(1,2)
B. (C) có bk
R=5
C. (C) đi qua
M(2,2)
D.(C) không đi
qua điểm A(1,1)
Câu 57: Cho phương trình (C): (x-3)
2
+ (y+1)
2
=4 và điểm A(1,3) phương trình
các tiếp tuyến vẽ từ A là:
A. x-1=0 và 3x-4y-15=0
C. x-1=0 và 3x+4y+15=0
B. x-1=0 và 3x-4y+15=0
D. x-1=0 và 3x+4y-15=0
Câu 58: Cho phương trình (C): x
2
+y
2
-4x-4y-8=0 và đường thẳng d: x-y-1=0. Một
tiếp tuyến của (C) song song với d có phương trình là:
A. x-y+6=0 B. x-y+3-
2
=0 C. x-y+4
2
=0 D. x-y+3
2
=0
Câu 59: Có bao nhiêu tiếp tuyến với đường tròn (C): x
2
+y
2
-8x-4y=0 qua gốc
tọa độ:
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 60: Cho 2 đường tròn (C
1
): x
2
+y
2
+2x-6y+6=0 (C
2
): x
2
+y
2
-4x+2y-4=0. Tìm
mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. (C
1
) cắt (C
2
)
B. (C
1
) tiếp xúc với với (C
2
)
B. (C
1
) không có điểm chung với
(C
2
)
D. (C
1
) tiếp xúc ngoài với (C
2
)
Trang 8
Đề cương ôn tập môn toán khối 10 học kỳ 2 năm học 2007-2008
2 - BA ĐƯỜNG CONIC
Câu 1: (H) :
2 2
1
25 9
x y
− =
có tích hai hệ số góc của hai đường tiệm cận là
a 0,16 b 25,5 c -3 d -0,36
Câu 2: Đường tròn có tâm I (x
i
>0) nằm trên đường thẳng y = -x, bán kính bằng
3 và tiếp xúc với một trục tọa độ có phương trình là :
a (x - 3)
2
+ (y - 3)
2
=9 b (x + 3)
2
+ (y + 3)
2
= 9
c (x + 3)
2
+(y - 3)
2
=9 d (x - 3)
2
+ (y + 3)
2
= 9
Câu 3: (P) có tiêu điểm F(0;p:2), đường chuẩn y + p:2 = 0 có phương trình là
a x
2
= 2py b y
2
= 2px c x
2
= -2py d y
2
= -2px
Câu 4: Trong các phương trình sau , phương trình nào biểu diễn một (H) có
hiệu khoảng cách đến hai điểm (-5;0) và (5;0) bằng

a
2 2
1
5 45
x y
− =
b
2 2
1
144 25
x y
− =
c
2 2
1
4 21
x y
− =
d
2 2
7x y− =
Câu 5: Cho các đường thẳng d
1
: 2x - 5y +3 = 0; d
2
: 5x +2y - 3 = 0; d
3
: x -3y + 4
= 0 ; d
4
: 0,5x - 1,5y + 4 = 0 ; d
5
: 10x + 2y - 3 = 0 ; d
6
: 5x + y - 1,5 = 0
a d
1
cắt d
2
; d
3
trùng với d
4
; d
5
ssong với d
6

b d
1
cắt d
2
; d
3
cắt d
4 ;
d
5
song song với d
6
c d
1
cắt d
2
; d
3
ssong với d
4
; d
5
trùng với d
6
d d
1
ssong với d
2
; d
3
cắt d
4
; d
5
trùng với d
6
Câu 6: Cho (P) có đỉnh là gốc tọa độ và nhận đường thẳng x = 4 làm đường
chuẩn. Phương trình của (P) là :
a x
2
= 8y b x
2
= -8y c y
2
= 16x d y
2
= -16x
Câu 7: Cho đường tròn (C) : (x - 3)
2
+ (y + 1)
2
= 4 và điểm A(1;3). Phương
trình các tiếp tuyến với (C) vẽ từ A là :
a x - 1 = 0 và 3x + 4y + 15 = 0 b x - 1 = 0 và 3x + 4y - 15 = 0
c x - 1 = 0 và 3x - 4y -15 = 0 d x - 1 = 0 và 3x + 4y + 15 = 0
Câu 8 : (I) Nếu tâm sai e càng bé (tức càng gần 0) thì hình chữ nhật cơ sở càng
gần với hình vng, do đó đường elip càng gần với đường tròn (II)Nếu tâm sai
e càng lớn (tức càng gần 1) thì hình chữ nhật cơ sở của nó càng "dẹt" ,do đó
đường elip cũng càng "dẹt" Trong hai câu trên :
a Cả hai sai b (II) đúng và (I) sai
c Cả hai đúng d (I) đúng và (II) sai
Câu 9 : Xác định các tiêu điểm , tâm sai của elip có phương trình : x
2
+ 25y
2
= 25
Trang 9
Đề cương ôn tập môn toán khối 10 học kỳ 2 năm học 2007-2008
a
11 11
,0 ,
30 6
F e
 
± =
 ÷
 ÷
 
b
3 3
;0 ,
2 5
F e
 
± =
 ÷
 
c
3
( 3, 0),
2
F e
± =
d
2 6
( 2 6;0),
5
F e
± =
Câu 10: Cho (H) : x
2
- y
2
= 4 . Trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề đúng :
a (H) có tâm sai
2
2
e
=
b Tiêu điểm của (H) nằm trên Oy
c Hai tiệm cận của (H) vng góc d Khoảng cách giữa hai đỉnh của (H) bằng
2 2
Câu 11: Cho (P) : y
2
= 36x. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai:
a (P) có tiêu điểm là F(9;0) b (P) có đường chuẩn là : x = -9
c (P) có tâm sai e = 1 d (P) có tham số tiêu là 36
Câu 12: Trong các phương trình sau , phương trình nào biểu diễn một elip có
tiêu cự 24 và tâm sai e = 12:13
a
2 2
1
169 25
x y
+ =
b
2 2
1
36 25
x y
+ =
c
2 2
1
25 9
x y
+ =
d
2 2
5 25x y
+ =
Câu 13: Viết phương trình chính tắc của elip mà elip này là tập hơp những
điểm có tổng các khoảng cách đến (-6;0) và (6;0) bằng 14
a
2 2
1
20 5
x y
+ =
b
2 2
2 36x y+ =
c
2 2
1
49 13
x y
+ =
d
2 2
3 5 30x y+ =
Câu 14: Dây cung của (E) :
2 2
2 2
1,(0 )
x y
b a
a b
+ = < <
vng góc với trục lớn tại tiêu
điểm có độ dài là :
a
2
2b
a
b
2
2c
a
c
2
2a
c
d
2
a
c
Câu 15: Xác định tiêu điểm, tâm sai của (H) :
2 2
1
5 45
x y
− =
a
233
( 233; 0),
13
F e± =
b
( 7;0), 7F e
± =
c
13
( 13;0),
3
F e
± =
d
( 5 2;0), 10F e
± =
Trang 10
Đề cương ôn tập môn toán khối 10 học kỳ 2 năm học 2007-2008
Câu 16: Viết phương trình chính tắc của (H) có các tiệm cận thỏa mãn phương
trình y
2
= x
2
và đi qua điểm (4;3)
a
2 2
1
4 21
x y
− =
b
2 2
7x y− =
c
2 2
1
144 25
x y
− =
d
2 2
1
5 45
x y
− =
Câu 17: Cho (H) :
2 2
1
99 33
x y
− =
. Tính góc giữa hai đường tiệm cận :
a 60
0
b 90
0
c 45
0
d 30
0
Câu 18: Tìm tiếp điểm của đường thẳng (d) : x + 2y - 5 = 0 với đường tròn (C):
(x-4)
2
+(y-3)
2
= 5
a (6;4) b (5;0) c (3;1) d (1;2)
Câu 19: Bốn (P) sau đây đây có cùng đặc điểm gì? y
2
= 8x; y
2
= -4x; x
2
= 2y; x
2

= -6y
a đường chuẩn b tiêu điểm
c Tâm sai d Trục đối xứng
Câu 20: cho (E) có phương trình 16x
2
+ 25y
2
= 100. Tính tổng khoảng cách tư
điểm thuộc (E) có hồnh độ x = 2 đến hai tiêu điểm
a
4 3
b
2 2
c
3
d
5
Câu 21: Trong các phương trình sau, phương trình nào biểu diễn một (E) có
khoảng cách giữa các đường chuẩn là 50:3 và tiêu cự 6:
a
2 2
1
25 16
x y
+ =
b
2 2
1
9 5
x y
+ =
c
2 2
1
16 7
x y
+ =
d
2 2
1
89 64
x y
+ =
Câu 22: Trong các phương trình sau, phương trình nào biểu diễn một (H) có
khoảng cách
giữa các đường chuẩn bằng 32:5, trục ảo bằng 6
a
2 2
16
1
169 1521
x y
− =
b
2 2
1
36 64
x y
− =
c
2 2
1
25 16
x y
− =
d
2 2
1
16 9
x y
− =
Câu 23: Cho đường thẳng

và một điểm F khơng thuộc

. Tập hợp các điểm
M sao cho
1
( ; )
2
MF d M= ∆
là:
a một (E) b một đường khác c một (P) d một (H)
Trang 11
Đề cương ôn tập môn toán khối 10 học kỳ 2 năm học 2007-2008
Câu 24: Cho A(6;2) B(-2;0) . Phương trình đường tròn đường kính AB là :
a x
2
+ y
2
+ 4x + 2y +12 = 0 b x
2
+ y
2
- 4x - 2y +12 = 0
c x
2
+ y
2
- 4x - 2y - 12 = 0 d x
2
+ y
2
+ 4x + 2y - 12 = 0
Câu 25: cho đường thẳng :
3 3
5
x t
y t
= − +


=

.PTCT và PTTQ của đường thẳng trên là :
a
3
;5 3 15 0
3 5
x y
x y
+
= − − =

b
3
;5 3 15 0
3 5
x y
x y
+
= − = =
c
3
; 5 3 15 0
3 5
x y
x y

= − − + =

d
3
;5 3 15 0
3 5
x y
x y
+
= + + =
Câu 26: Trong mp Oxy cho ba điểm A(1;5) , B(-4;-5) , C(4;-1). Phương trình
đường tròn đi qua ba điểm A, B, C có dạng
a x
2
+ y
2
+ 3x - 29 = 0 b x
2
+ y
2
+ 2x - 4y - 5 = 0
x
2
+ y
2
-16x + 8y - 1 = 0

d x
2
+ y
2
- 8x +4y - 60 = 0
II – PHẦN TỰ LUẬN
1 – ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN
Bài 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC biết đỉnh A(1,1) và trọng tâm
G(1,2). Cạnh AC và đường trung trực của nó lần lượt có phương trình x+y-z=0
và –x+y-2=0.
a) Tìm tọa độ trung điểm B cảu AC và tọa độ trung điểm M của BC
b) Tìm tọa độ đỉnh B và C
c) Viết phương trình 2 cạnh AB và BC
Bài 2: Trong mặt phẳng tọa độ cho điểm A(3,5) và đường thẳng d: 2x-y+3=0
a) Viết phương trình đường tròn tâm A tiếp xúc d
b) Tìm tọa độ điểm A’ đối xứng với A qua d
c) Viết phương trình đường thẳng d’ đi qua A sao cho (d, d’)=60
0
Bài 3: Trong mặt phẳng tọa độ cho I(-1, 1) là trung điểm cạnh BC của tam giác
ABC. Các cạnh AB, AC lần lượt có phương trình x+y-2=0; 2x+6y+3=0
a) Xác đònh tọa độ các đỉnh tam giác
b) Xác đònh tọa độ trọng tâm G và diện tích tam giác
c) Viết phương trình đường tròn tâm A nhận BC làm tiếp tuyến
Bài 4: Trong mặt phẳng tọa độ cho 3 điểm A(1,4); B(-7,4); C(2, -5)
a) Chứng tỏ A, B, C là 3 đỉnh tam giác
b) Viết phương trình đường phân giác trong của góc A
Trang 12
Đề cương ôn tập môn toán khối 10 học kỳ 2 năm học 2007-2008
c) Viết phương trình đường tròn qua 3 điểm A, B, C.
Bài 5: Cho đường tròn (C): x
2
+ y
2
-6x+2y+6=0 và A(1,3)
a) Xác đònh tâm và bán kính đường tròn
b) Chứng tỏ điểm A nằm ngoài đường tròn
c) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) xuất phát từ điểm A
Bài 6:
a) Cho đường tròn tâm (C):x
2
+ y
2
+4x-20=0 và đường thẳng d: x+7y+10=0
điểm M(-1,2). Lập phương trình đường tròn qua M và giao điểm của (C)
và d.
b) Viết phương trình đường thẳng qua M(2,3) và cắt đường tròn (C): x
2
+ y
2
-
2x-6y+6=0 tại 2 điểm A, B sao cho M là trung điểm AB
2 – ELÍP
Bài 1: lập phương trình chính tắc của elip (E) trong mỗi trường hợp sau:
a) Độ dài trục lớn bằng 10 và tiêu cự bằng 6
b) Một tiêu điểm là
1
( 3;0)F −
và điểm
3
1;
2
M
 
 ÷
 ÷
 
nằm trên elip
c)Hình chữ nhật cơ sở có phương trình một cạnh x – 4 = 0
và đường chéo hình chữ nhật bằng 10
Bài 2: Lập phương trình chính tắc của hypẻbol (H) trong mỗi trường hợp sau:
a) ĐộÄ dài trục là 8 và tiêu cự bằng 10
b)Tiêu cự bằng 20 và một tiệm cận có phương trình: 4x – 3y = 0
c)Một đỉnh trên trục thực là (-3;0), phương trình đường tròn ngoại tiếp
hình chữ nhật cơ sở là:
2 2
16 0x y+ − =

Bài 3: Lập phương trình chính tắc của parabol (P) trong mỗi trường hợp sau
a)(P) có tiêu điểm là F(2;0)
b) (P) có đường chuẩn là x = 3
Bài 4: a) Xác độ dài các trục, tọa độ tiêu điểm, tọa độ các đỉnh và vẽ elip có
phương trình:
2 2
1
25 9
x y
+ =
b)Tìm độ dài các trục , toa độ các tiêu điểm, tọa độ các đỉnh, phương
trình
các tiệm cận và vẽ (H):
2 2
1
16 9
x y
− =
Trang 13
Đề cương ôn tập môn toán khối 10 học kỳ 2 năm học 2007-2008
c)Xác đònh tham số tiêu, tọa độ tiêu điểm,ø phương trình đường chuẩn
và vẽ các parabol:
2
4 0y x− =
,
2
2 0x y+ =
Bài 5: Tìm những điểm trên elip (E):
2 2
9 9x y+ =
a) Có bán kính qua tiêu điểm trái bằng 3 lần bán kính qua tiêu điểm
phải
b) Nhìn hai tiêu điểm dưới một góc vuông
c)Nhìn hai tiêu điểm dưới một góc
120
ο
Bài 6: Viết phương trình đường thẳng qua M(1;1) và cắt (E):
2 2
4 9 36x y+ =
tại hai điểm
1, 2
M M
sao cho
1 2
MM MM=
Bài 7: a) Lập PTCT của hyperbol (H) có hai tiêu điểm trùng với hai tiêu điểm
của
elip (E):
2 2
9 25 225 0x y+ − =
và có tâm sai bằng 2
b)Tìm độ dài dây cung vuông góc với trục thực của (H):
2 2
5 4 20 0x y− − =
c) Cho(H):
2 2
4 4 0x y− + =
. Tìm những điểm trên (H) có tọa độ nguyên
PHẦN B – ĐẠI SỐ
I – TRẮC NGHIỆM:
1- LƯNG GIÁC – THỐNG KÊ
Câu 1: sin
10
3
π
bằng
A. cos
5
3
π
B. 1-cos
5
π
C. - cos
5
π
D. cos
5
π
Câu 2: Giá trò của biểu thức A =
9
π
cos
9

cos
9
π
sin
9

5sin


bằng:
A.
3
1
B.
3
C. -
3
D. -
3
1
Câu 3: Giá trò lớn nhất của biểu thức B = sin
4
x + cos
4
x là:
A.
4
1
B. 1
C.
2
1
D. không phải
giá trò trên
Câu 4: Giá trò nhỏ nhất của biểu thức sin
4
x + cos
7
x bằng:
A. -1 B. -2
C. -
2
1
D. 1
Câu 5: Giá trò nhỏ nhất của biểu thức sin
12
x + cos
12
x bằng:
Trang 14
Đề cương ôn tập môn toán khối 10 học kỳ 2 năm học 2007-2008
A. 2
B.
4
1
C. 1
D.
2
1
Câu 6: Giá trò nhỏ nhất của biểu thức
x3tan
xcos
4
6
6

là:
A. -3 B. 4 C. 1 D. 2
Câu 7: Giá trò của biểu thức A=
3
π
cos
6
π
sin)
3
π
sin(
6
π
cos
+−
bằng:
A. -
2
1
B.
2
1
C. -
3
1
D.
3
1
Câu 8: Giá trò của biểu thức A=
)
4

)sin(-
4
π
sin(-)
4

)cos(
4
π
cos(-
+
bằng:
A. -1 B. 1 C. 0
D.
2
1
Câu 9: Giá trò của biểu thức A=sin
2
xtan
2
x +4sin
2
x-tan
2
x + 3cos
2
x bằng:
A. -2 B. 2 C. -3 D. 3
Câu 10: Giá trò của biểu thức A=sin315
0
bằng:
A.
2
2
B. -
2
2
C. -
2
3
D.
2
3
Câu 11: Giá trò của biểu thức A=cos930
0
bằng:
A. -
2
3
B.
2
3
C.
2
1
D. -
2
1
Câu 12: Giá trò của biểu thức A=tan405
0
bằng:
A. -1 B. -2 C. 1 D. 2
Câu 13: Giá trò của biểu thức A=
9

cos
9

cos
9
π
cos
+++
bằng:
A. -1 B. 1
C.
2
1
D. 0
Câu 14: Giá trò của biểu thức A=
18
π7
sin
18
π5
sin
9

sin
9
π
sin
6
π
sin
3
π
sin
222222
+++++
bằng:
A. 2 B. -2 C. 3 D. -3
Câu 15: Cho cosα=
4
3
. Giá trò của cos2α bằng
A.
2
3
B.
8
3
C.
4
1
D.
8
1
Câu 16: Cho cosα=0,6 và 0<α<
3
π
. Giá trò của cos
2
α
bằng
A.
5
5
B.
5
52
C. 0,3 D. 0,2
Câu 17: Cho sinα =
5
3

2
π
<α <
π
. Giá trò của cos
2
α
bằng:
Trang 15

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét