Thứ Hai, 3 tháng 3, 2014

giao an

Hình học 6-2003-B.H.Gia- á i mộ
Giáo viên
-Hỏi:
+Để vẽ ba điểm thẳng hàng,
vẽ ba điểm không thẳng
hàng ta nên làm n.t.nào?
+Để nhận biết ba điểm cho
trớc có thẳng hàng hay
không ta làm thế nào?
+Có thể xảy ra nhiều điểm
cùng thuộc đờng thẳng
không? Vì sao?
Xảy ra nhiều điểm không
cùng thuộc đờng thẳng
không? Vì sao?
-Giới thiệu nhiều điểm
thẳng hàng, nhiều điểm
không thẳng hàng.
-Củng cố: Cho làm BT 8; 9;
10a,c trang 106 SGK
Học sinh
-Trả lời:
+Vẽ đờng thẳng rồi lấy ba
điểm đờng thẳng đó.
+Vẽ một đờng thẳng, lấy 2
điểm đ.thẳng đó, lấy 1
điểm đ.thẳng đó.
-Thực hành vẽ.
-Kiểm ta 3 điểm thẳng hàng
ta dùng thớc thẳng để gióng.
-HS trả lời miệng.
-Hai HS thực hành trên
bảng.
-Các HS còn lại thực hành
vào vở.
Ghi bảng
B .
A C
. .
A; B; C cùng bất kỳ
đ.thẳng nào: Nói chúng
không thẳng hàng.
1)BT8/106 SGK:
A; M; N thẳng hàng.
2)BT9/106:
a)Bộ ba điểm thẳng hàng:
B,D,C; B,E,A: D,E,G.
b)Bộ ba điểm không thẳng
hàng: B,E,D; B,A,C;
3)BT10/106:
a) HS vẽ.
c) HS vẽ.
C.Hoạt động 3: Tìm hiểu quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng ( 10 ph ).
-Cho đọc SGK.
-Cho ba điểm A, B, C thẳng
hàng nh hình vẽ
-Hỏi:
+Kể từ trái sang phải vị trí
các điểm nh thế nào với
nhau?
+Trên hình có mấy điểm đẵ
đợc biểu diễn? Có bao nhiêu
điểm nằm giữa A ; C?
+Trong ba điểm thẳng hàng
có bao nhiêu điểm nằm giữa
2 điểm còn lại?
+Nói: E nằm giữa M; N
thì ba điểm này có thẳng
hàng không?
-Đọc SGK tìm hiểu quan hệ
giữa ba điểm thẳng hàng.
-Trả lời theo hình vẽ của
GV.
-Trả lời câu hỏi, tự rút ra
nhận xét.
-Đọc nhận xét trong SGK
trang 106.
-Trả lời: M; E; N thẳng
hàng.
-Ghi chú ý.
2.Quan hệ giữa ba điểm
thẳng hàng
a)Quan hệ:
A B C
. . .
-B nằm giữa A và C.
-A;C nằm hai phía đối vớiB
-B; C cùng phía A
-A; B C
b)Nhận xét: SGK
c)Chú ý:
-Nếu biết 1 điểm nằm giữa 2
điểm thì 3 điểm thẳng hàng.
-Không có khái niệm nằm
giữa khi 3 điểm không thẳng
hàng.
D.Hoạt động 4: Củng cố ( 10 ph ).
-Cho làm BT11/107 SGK
-Cho làm BT12/107 SGK
-BT bổ xung: Chỉ ra các
điểm nằm giữa 2 điểm còn
lại
-Làm miệng b
a H .
K .
. E
F .
A .
B . . C
E.Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà ( 3 ph ).
-Ôn lại các kiến thức trong giờ học.
-BTVN: 13; 14 SGK; 6;7;8;9;10;13 SBT.
5
Hình học 6-2003-B.H.Gia- á i mộ
Tiết 3. Đ3. Đ ờng thẳng đi qua hai điểm
I.Mục tiêu:
-Kiến thức cơ bản: HS hiểu có một và chỉ một đờng thẳng đi qua hai điểm phân biệt.
Lu ý HS có vô số đờng không thẳng đi qua hai điểm.
-Kỹ năng cơ bản: HS biết vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm, đờng thẳng cắt nhau,
song song.
-Rèn luyện t duy: Nắm vững vị trí tơng đối của đờng thẳng trên mặt phẳng.
-Thái độ: Cẩn thận và chính xác khi vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm A; B.
II.Chuẩn bị:
-GV: Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ.
-HS: Thớc thẳng.
III.Tổ chức các hoạt động dạy học:
A.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 ph).
Giáo viên
-Hỏi: Khi nào ba điểm A; B;
C thẳng hàng, không thẳng
hàng?
-Cho điểm A, vẽ đờng thẳng
đi qua A.
-Cho điểm B A vẽ đờng
thẳng đi qua cả A và B.
-NX :Vẽ đợc bao nhiêu đ-
ờng thẳng đi qua A? Có bao
nhiêu đờng thẳng đi qua cả
A và B?
-Chấm điểm một số HS
-ĐVĐ: Hôm nay tìm hiểu
về đờng thẳng qua hai điểm,
vị trí tơng đối của hai đờng
thẳng.
Học sinh
-Một HS lên bảng trả lời và
vẽ.
-Cả lớp vẽ và NX trên giấy
nháp.
-Sau 3 phút nộp giấy nháp.
-Một HS nhận xét
-Nghe GV nhận xét.
-Ghi đầu bài.
Ghi bảng phụ
. A

B .
NX:
+Vẽ đợc vô số đờng thẳng
qua A
+Chỉ có duy nhất một đờng
thẳng đi qua A và B.
B.Hoạt động 2: Vẽ đ ờng thẳng (5 ph).
-Cho hai điểm A, B Hãy mô
tả cách vẽ đờng thẳng đi
qua hai điểm A và B?
-Yêu cầu đọc SGK.
-Cho đọc nhận xét SGK.
-GV khẳng định lại
-Mô tả cách vẽ đờng thẳng
-Đọc SGK về cách vẽ đờng
thẳng.
-Một HS vẽ trên bảng,
-Đọc nhận xét SGK.
1)Vẽ đ ờng thẳng
A B
. .
-Nhận xét: SGK
6
Trùng nhau Phân biệt
Cắt nhau Song song
Hình học 6-2003-B.H.Gia- á i mộ
Giáo viên
-Yêu cầu làm BT vào vở:
*Cho hai điểm M, N vẽ
đờng thẳng đi qua hai điểm
M và N. Hỏi vẽ đợc mấy
đ.thẳng đi qua M và N? Em
nào vẽ đợc nhiều đờng?

*Tơng tự với hai điểm
E, F. Hỏi thêm số đờng vẽ
đợc qua hai điểm E, F
Học sinh
-Lần lợt HS lên bảng vẽ
hình và nêu nhận xét. Các
HS khác vẽ và nhận xét vào
vở.
Ghi bảng
Bài tập:
*Vẽ đ.thẳng qua hai điểm
M, N.
.
M
.
N
NX: 1 đ.thẳng duy nhất.
*Vẽ đờng qua hai điểm E, F

E
. .
F
NX: Vô số đờng
C.Hoạt động 3: Tìm hiểu cách đặt tên đ ờng thẳng (5 ph).
-Cho đọc mục 2 trang 108
SGK
-Hỏi: Hãy cho biết có những
cách đặt tên đờng thẳng nh
thế nào?
-Yêu cầu làm Hình 18
-Gọi HS đứng tại chỗ trả lời.
-Đọc SGK.
-Trả lời cách đặt tên đờng
thẳng.
-Vẽ hình ghi ví dụ.

A
. .
B
a
.

x y
.
-Làm hình 18. Trả lời
miệng.
2.Tên đ ờng thẳng
-Đặt tên:
+Dùng 2 chữ cái in hoa.
+. 1 thờng
+. 2 .
-Ví dụ:
+đờng thẳng AB (BA)
+ a
+.xy (yx)
hình 18 6 cách
đ.thẳng AB, BA,BC,
CB,AC,CA.
D.Hoạt động 4: Tìm hiểu đ ờng thẳng trùng nhau, cắt nhau, song song (12 ph).
-Nói hai đờng thẳng AB, CB
hình 18 trùng nhau.
-Hỏi: hai đ.thẳng trùng nhau
có bao nhiêu điểm chung?
-Cho ba điểm A; B; C không
thẳng hàng, vẽ đờng thẳng
AB; AC. Hai đ.thẳng này có
đặc điểm gì?
-Hai đ.thẳng AB; AC ngoài
điểm A còn có điểm chung
nào nữa không? Gọi chúng
là hai đ.thẳng thế nào?
-Có thể xảy ra hai đ.thẳng
không có điểm chung nào
không? Yêu cầu vẽ.
-Giới thiệu hai đ.thẳng //
-Cho đọc chú ý
-Hãy tìm trong thực tế hình
ảnh hai đờng thẳng cắt
nhau, song song?
-Trả lời: Vô số điểm chung.
-1 HS lên bảng vẽ, HS khác
vẽ nháp.
.
. B
A .
C
-Một số HS nêu nhận xét:
Hai đ.thẳng AB; AC có một
điểm chung A. Điểm A là
duy nhất.
-Trả lời: Có, lên bảng vẽ.
-Nghe giới thiệu đ.th //
-Đọc chú ý.
-Tìm ví dụ thực tế
3.Hai đ.thẳng trùng nhau,cắt
nhau,song song.
-Hai đ.thẳng:
+trùng nhau: vô số điểm
chung.
+cắt nhau: 1 điểm chung
(giao điểm).
+song song: Không có
điểm chung.
-Chú ý : SGK
7
?
?
?
Hình học 6-2003-B.H.Gia- á i mộ
E.Hoạt động 5: Củng cố ( 15 ph).
-Cho làm BT 16/109 SGK
- 17/109 SGK
- 19/ 109 SGK
-Hỏi:
+Có mấy đờng thẳng đi qua
hai điểm phân biệt?
+Với hai đ.thẳng có những
vị trí nào? Chỉ ra số giao
điểm trong mỗi trờng hợp?
+Cho ba đ.thẳng hãy đặt tên
nó theo cách khác nhau.
+Hai đ.thẳng có hai điểm
chung phân biệt thì ở vị trí t-
ơng đối nào? Vì sao?
-Trả lời miệng.
-HS lên vẽ vào bảng và trả
lời.
-Trả lời:
+Chỉ có một đờng thẳng qua
hai điểm phân biệt.
+Cắt nhau, song song, trùng
nhau.( có 1; 0; vô số giao
điểm)
+Hai đ.thẳng trùng nhau vì
qua hai điểm phân biệt chỉ
có một đ.thẳng.
-BT 16/109 SGK.
-BT 17/109 SGK.
A
D B
C
-BT 19/109 SGK. d
1
Z
. X
T d
2
.
Y
BTVN: 15; 18; 21/109; 110.
Từ 15 đến 18 SBT.
F.Hoạt động 6: H ớng dẫn về nhà (3 ph).
-Bài tập về nhà: 15; 18; 21 SGK; 15 đến 18 SBT.
+Đọc kỹ trớc bài thực hành trang 110.
-Mỗi tổ chuẩn bị: Ba cọc tiêu theo qui định của SGK, một dây dọi.
8
Hình học 6-2003-B.H.Gia- á i mộ
Tiết 4. Đ4. Thực hành: Trồng cây thẳng hàng
I.Mục tiêu:
HS biết trồng cây hoặc chôn các cọc thẳng hàng với nhau dựa trên khái niệm ba
đIểm thẳng hàng.
II.Chuẩn bị:
GV: 3 cọc tiêu, 1 dây dọi, 1 búa đóng cọc.
HS: Mỗi nhóm thực hành (1 tổ) chuẩn bị: 1búa đóng cọc, 1 dây dọi, 3 cọc tiêu sơn
hai màu đỏ trắng xen kẽ.
III.Tổ chức các hoạt động dạy học:
A.Hoạt động 1: Thông báo nhiệm vụ (5 ph).
Giáo viên
I.Nhiệm vụ:
a)Chôn các cọc hàng rào thẳng hàng nằm
giữa hai cột móc A và B.
b)Đào hố trồng cây thẳng hàng với hai cây
A và B đã có ở hai đầu lề đờng.
-Hỏi: Khi đã có đủ các dụng cụ trong tay ta
cần tiến hành làm nh thế nào?
Học sinh
-Hai HS nhắc lại nhiệm vụ phải làm trong
tiết học.
-Ghi bài.
B.Hoạt động 2: Tìm hiểu cách làm (8 ph).
-Yêu cầu đọc mục 3 trang 108 SGK, quan
sát kỹ hai tranh vẽ ở hình 24; 25 (3 ph).
GV làm mẫu trớc lớp:
+cách làm:
B1: Cắm cọc tiêu thẳng đứng tại hai điểm A
và B. Dùng dây dọi kiểm tra.
B2: HS1 đứng vị trí gần điểm A.
HS2 . điểm C khoảng giữa A và
B.
B3: HS1 ra hiệu cho HS2 đặt cọc tiêu ở
điểm C sao cho HS1 thấy cọc tiêu Ache lấp
hoàn toàn hai cọc tiêu ở vị trí B và C.
Suy ra ba điểm A, B, C thẳng hàng.
-Làm mẫu cả 2 trờng hợp: Chôn C nằm
giữa A và B; B nằm giữa A và C.
-Đọc cách làm.
-2 HS trình bày cách làm.
-Ghi bài.
-Lần lớt hai HS thao tác đặt cọc C thẳng
hàng với 2 cọc A và B trớc lớp.
C.Hoạt động 3: Thực hành theo nhóm (24 ph)
-Phân công vị trí thực hành.
-Cho các nhóm tiến hành
-Quan sát các nhóm thch hành, nhắc nhở,
đIũu chỉnh khi cần thiết.
-Nhóm trởng nhận vị trí thực hành.
-Nhóm trởng phân công nhiệm vụ cho từng
thành viên trong nhóm.
-Các nhóm có ghi biên bản:
+Kiểm tra chuẩn bị thực hành.
+Thái độ, ý thức thực hành.
+Kết quả thực hành:Tự đánh giá, cho điểm
9
Hình học 6-2003-B.H.Gia- á i mộ
Tiết 7. Đ6. Đoạn thẳng
I.Mục tiêu:
-Kiến thức cơ bản:
Biết định nghĩa đoạn thẳng.
-Kĩ năng cơ bản:
Vẽ đoạn thẳng.
Biết nhận dạng đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt đờng thẳn, cắt tia.
Biết mô tả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau.
-Thái độ: Vẽ hình cẩn thận, chính xác.
II.Chuẩn bị: SGK, thớc thẳng, bảng phụ.
III.Tổ chức các hoạt động dạy học:
A.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 ph).
Giáo viên
-Yêu cầu chữa bài tập 23/113 SGK:
Trên đờng thẳng a cho bốn điểm M, N, P,
Q. Hãy trả lời:
a) Trong các tia MN, MP, MQ, NP, NQ có
những tia nào trùng nhau?
b) Trong các tia MN, NM, MP có những
tia nào đối nhau?
c) Nêu tên hai tia gốc P đối nhau?
M N P Q

a
*


* * *
Học sinh
-HS:
a)Các tia trùng nhau là: *MN, MP và MQ;
*NP, NQ.
b)Các tia đối nhau là: Không có.
c)Hai tia gốc P đối nhau là: PN và PQ.
B.Hoạt động 2: Vẽ đoạn thẳng (13 ph).
Giáo viên
a)Yêu cầu HS đánh dấu hai
điểm A, B trên trang giấy.
-GV: vẽ lên bảng hai điểm
A,B.
-Hãy đặt cạnh thớc thẳng đi
qua hai điểm A, B. lấy đầu
bút chì vạch theo cạnh thớc
từ A đến B
-GV: làm mẫu.
-Hỏi: Em hãy nhận xét, khi
vạch đầu bút chì C, thấy C
nằm ở những vị trí nào?
b)Yêu cầu đọc định nghĩa
đoạn thẳng AB.
-Hỏi:Đoạn thẳng AB là gì?
-Thông báo cách đọc tên,
cách vẽ đoạn thẳng AB.
Học sinh
a)Làm theo yêu cầu của
GV, lấy hai điểm A,B bất kỳ
rồi đặt thớc thẳng qua A,B
vạch theo cạnh thớc.
-Nhận xét: Đầu chì C có lúc
trùng A, có lúc trùng B,
hoặc nằm giữa hai điểm A,
B.
b)Đọc định nghĩa đoạn
thẳng AB
-Đại diện HS trả lời: Hình
gồm điểm A, điểm B và tất
cả các điểm nằm giữa A và
B.
Ghi bảng
1.Đoạn thẳng AB là gì?
A. .B
-Đoạn thẳng AB:
A, B và tất cả các điểm nằm
giữa A và B.
-Nói đoạn thẳng AB hay
BA.
-Vẽ đoạn thẳng AB: Phải vẽ
rõ hai đầu mút A, B.
10
Hình học 6-2003-B.H.Gia- á i mộ
C.Hoạt động 3: Củng cố khái niệm đoạn thẳng (10 ph).
Giáo viên
-Yêu cầu làm BT 33/115
SGK
-Yêu cầu 2 HS đứng tại chỗ
điền từ.
Yêu cầu HS đứng tại chỗ trả
lời BT 35, 24/116 SGK.
-GV vẽ hình 37 lên bảng,
yêu cầu HS lên tô các đoạn
thẳng, tia, đờng thẳng.
Học sinh
-Làm BT 33/115 SGK.
Điền vào chỗ trống.
-Hai HS điền từ.
-Hai HS đứng tại chỗ làm
BT 35, 34/116 SGK.
-HS làm BT38 SGK, vẽ hình
37 vào vở và tô màu.
-3 HS lên bảng tô màu.
Ghi bảng
-BT 33/115 SGK:
a) R, S ; R và S; R, S
b) hai điểm P, Q vàtất cả
các điểm nằm giữa P và
Q.
-BT 35/116 SGK:
Câu d đúng.
-BT 34/116 SGK:
a A B C
* * *
Có 3 đ.thẳng: AB, AC, BC.
-BT 38/116 SGK:
Tô đ.thẳng BM, tia MT, đ-
ờng thẳng BT.
D.Hoạt động 4: Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đ ờng thẳng (12 ph).
a)Yêu cầu HS quan sát hình
33, 34, 35 SGK và mô tả các
hình vẽ đó.
b) Vẽ một số trờng hợp
khác về hai đoạn thẳng cắt
nhau, cắt tia, cắt đờng
thẳng.
a)Quan sát và mô tả các
hình vẽ 33, 34, 35 SGK.
b)Vẽ theo GV
. B

. O x
. A
.B
O. . A x
.B
A . x
2.Đoạn thẳng cắt đ.thẳng,
cắt tia, cắt đ ờng thẳng.
a)Nhận xét:
-H33: Đoạn thẳng AB cắt
đ.thẳng CD tại giao điểm I.
-H34: Đoạn thẳng AB cắt tia
Ox tại giao điểm K.
-H35: Đoạn thẳng AB cắt đ-
ờng thẳng xy tại giao điểm
H.
b)Chú ý:
.C
A . . B .
.B
A. a
E.Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà ( 2 ph).
Học bài theo SGK.
Làm Bài tập: 36, 37, 39/116 SGK.
11
Hình học 6-2003-B.H.Gia- á i mộ
Tiết 6: Luyện tập
I.Mục tiêu:
Luyện cho HS kĩ năng phát biểu định nghĩa tia, hai tia đối nhau.
Luyện cho HS kĩ năng nhận biết tia, hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau, củng cố
điểm nằm giữa, điểm nằm cùng phía, khác phía qua đọc hình.
Luyện kĩ năng vẽ hình.
II.Chuẩn bị:
GV: SGK, thớc thẳng, bảng phụ.
HS: SGK, thớc thẳng.
III.Tổ chức các hoạt động dạy học:
A.Hoạt động 1: Luyện bài tập nhận biết khái niệm (10 ph).
-Kiểm tra HS: BT1
1)Vẽ đờng thẳng xy. Lấy
điểm O bất kì trên xy
2)Chỉ ra và viết tên hai tia
chung gốc O. Tô đỏ một
trong hai tia, tô xanh tia còn
lại.
3)Viết tên hai tia đối nhau?
Hai tia đối nhau có đặc
điểm gì?
-BT 2: Làm theo nhóm
Vẽ hai tia đối nhau Ot và
Ot
a)Lấy A Ot; B Ot. Chỉ
ra các tia trùng nhau.
b)Tia Ot và At có trùng
nhau không? Vì sao?
c)Tia At và Bt có đối nhau
không? Vì sao?
d)Chỉ ra vị trí của ba điểm
A, O, B đối với nhau.
-Một HS lên bảng làm, các
HS khác làm vào vở.
-Làm BT 2 theo nhóm.
-Chữa BT toàn lớp.
-Đại diện các nhóm trình
bày.
1.BT1:
x O y
|
+Hai tia chung gốc:
Tia Ox, tia Oy.
+Hai tia đối nhau:
Tia ox, tia Oy.
Hai tia đối nhau có đặc
điểm: Chung gốc và tạo
thành một đờng thẳng.
2.BT 2:
t A O B t
| | |
a)Tia trùng nhau:
OA và Ot; OB và Ot;
AO, AB và At;
BO, BA và Bt.
b)Tia Ot và At không trùng
nhau vì không chung gốc.
c)Tia At và Btkhồng đối
nhau vì không chung gốc.
d)Vị trí:
O nằm giữa hai điểm A và B
A và O nằm bên trái điểm B
O và B nằm bên phải điểmA
B.Hoạt động 2: Dạng bài luyện tập sử dụng ngôn ngữ (15 ph).
-BT3: Điền vào chỗ trống để
đợc câu đúng trong các phát
biểu sau:
1)Điểm K nằm trên đờng
thẳng xy là gốc chung của
-HS trả lời miệng trớc toàn
lớp
3.BT 3:
x K y
1) |
12
Hình học 6-2003-B.H.Gia- á i mộ
Giáo viên
2)Nếu điểm A nằm giữa hai
điểm B và C thì:
-Hai tia. đối nhau
-Hai tia CA và.trùng nhau
-Hai tia BA và BC
3)Tia AB là hình gồm điểm
. Và tất cả các điểm
với B đối với
4)Hai tia đối nhau là .
5) Nếu ba đIểm E, F, H
cùng nằm trên một đờng
thẳng thì trên hình có:
a)Các tia đối nhau là.
b)Các tia trùng nhau là
BT4:Chọn câu đúng, sai
a)Hai tia Ax và Ay chung
gốc thì đối nhau.
b)Hai tia Ax; Ay cùng nằm
trên đờng thẳng xy thì đối
nhau.
c)Hai tia Ax; By cùng nằm
trên đờng thẳng xy thì đối
nhau.
d)Hai tia cùng nằm trên đ-
ờng thẳng xy thì trùng nhau.
Học sinh
-Đứng tại chỗ trả lời.
-Các câu khó trao đổi trong
nhóm.
-4 HS trả lời 4 ý
Ghi bảng
2)
B A C
| | |
3)
A B
| |
5)
E F H
| | |
4.BT 4: Chọn câu đúng, sai
a)sai
b)đúng
c)sai
d)sai
C.Hoạt động 3: Bài tập vẽ hình ( 15 ph).
BT 5: Vẽ ba điểm không
thẳng hàng A; B; C
1)Vẽ ba tia AB; AC; BC.
2)Vẽ các tia đối nhau:
AB và AD
AC và AE
3)Lấy M tia AC vẽ tia
BM.
BT 6:
1) Vẽ hai tia chung gốc Ox
và Oy.
2) Vẽ một số trờng hợp về
hai tia phân biệt.
-Hai HS lên bảng vẽ trên
bảng. Cả lớp vẽ vào vở theo
lời GV đọc.
5.BT 5:
| E
, A B
D

M C
| E
, A B
D
C M
6.BT 6:
D.Hoạt động 4: Củng cố (3 ph).
Thế nào là tia gốc O?
Hai tia đối nhau là hai tia phải thoả mãn điều kiện gì?
E.Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà (2 ph).
Ôn tập kỹ lý thuyết.
Làm BT 24, 26, 28/99 SBT
Tiết 8. Đ7. Độ dài đoạn thẳng
13
Hình học 6-2003-B.H.Gia- á i mộ
Ngày dạy: 2/11
I.Mục tiêu:
Kiến thức cơ bản: HS biết độ dài đoạn thẳng là gì?
Kĩ năng cơ bản: -HS biết sử dụng thớc đo độ dài để đo đoạn thẳng.
-Biết so sánh hai đoạn thẳng.
Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận khi đo.
II.Chuẩn bị:
GV: Thớc thẳng có chia khoảng; thớc dây, thớc xích, thớc gấp đo độ dài.
HS: Thớc thẳng có chia khoảng; một số thớc đo độ dài mà em có.
III.Tổ chức các hoạt động dạy học:
A.Hoạt động 1: Tiếp cận khái niệm độ dài đoạn thẳng (5 ph).
Giáo viên
-Hỏi: Đoạn thẳng AB là gì?
-Gọi 2 HS lên bảng thực
hiện:
+Vẽ một đoạn thẳng, có đặt
tên
+Đo đoạn thẳng đó.
Viết kết quả đo bằng ngôn
ngữ thông thờng và bằng kí
hiệu.
-Yêu cầu một HS nêu cách
đo
-Hỏi: Em có nhận xét gì về
bài làm của bạn?
Học sinh
-Một HS đứng tại chỗ trả lời
-Hai HS thực hiện trên bảng.
-Cả lớp làm trên vở nháp.
-Một HS đọc to kết quả đo
của hai bạn trên bảng.
-Ba HS dới lớp đọc kết quả
đo đoạn thẳng của mình.
-Trả lời câu hỏi.
-HS ghi bài
Ghi bảng
B *
A
* AB = 4cm
B.Hoạt động 2: Đo đoạn thẳng (15 ph).
-Hỏi: Em biết đo đoạn thẳng
bằng dụng cụ gì?
-GV giới thiệu một vài loại
thớc.
-Yêu cầu HS bổ xung.
-Cho đoạn thẳng AB, đo độ
dài của nó?
-Yêu cầu nói rõ cách đo?
-Cho 2 điểm A; B ta có thể
xác định ngay khoảng cách
AB. Nếu A B ta nói
khoảng cách AB = 0.
-Hỏi: Khi có một đoạn
thẳng thì tơng ứng với nó có
mấy độ dài? Độ dài đó là số
dơng hay số âm?
-Trả lời: Đo đoạn thẳng
dùng thớc chia khoảng mm
-Bổ xung một số loại thớc
-Nêu rõ cách đo độ dài đoạn
thẳng AB
+Đặt cạnh thớc qua hai
điểm A;B, vạch 0 trùng
điểm A.
+Điểm B trùng vạch nào đó,
đọc giá trị vạch đó
+Nói độ dài AB (hoặc độ
dài BA, hoặc khoảng cách
giữa hai điểm A và B, hoặc
A cách B một khoảng)
bằng.mm
-Đọc nhận xét SGK.
1.Đo đoạn thẳng:
a)Dụng cụ:
Thớc thẳng có chia khoảng
-Thớc cuộn, thớc gấp, thớc
xích.
b)Đo đoạn thẳng AB:
+Đặt thớc
+Đọc kết quả
Nói: Độ dài AB bằng mm
c)Nhận xét: SGK
-Nhấn mạnh:
+Mỗi đoạn thẳng có một độ
-Trả lời:
+Độ dài đoạn thẳng là số d- d)Thực hành:
14

Xem chi tiết: giao an


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét