Thứ Bảy, 1 tháng 3, 2014

tiet 45 hoa 9 bai 36metan

GIÁO ÁN DỰ THI
GIÁO ÁN DỰ THI
Môn : Hóa học lớp 9
Môn : Hóa học lớp 9
Tiết 41 : Luyện tập chương III
Tiết 41 : Luyện tập chương III
Giáo viên : Lê Trọng Tá
Giáo viên : Lê Trọng Tá
Trường : THCS EaH’Nin Huyện Cư Kuin – ĐăkLăk
Trường : THCS EaH’Nin Huyện Cư Kuin – ĐăkLăk
Tiết 41: Luyện tập chương III
PHI KIM. SƠ LƯỢC BẢNG TUẦN HOÀN
CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HÓA HỌC

I. Tính chất hóa học chung của phi
kim
Phiếu học tập 1:
-
Nêu tính chất chung của phi kim.

- Quan sát sơ đồ chuyển hóa thể hiện tính chất hóa học
của phi kim
Phi kim
Oxit axit
Hợp chất khí
Muối
+ H
2
(1)
+ O
2
(3)
+ Kim loại
(2)

1. Lưuhuỳnh
Phiếu học tập 2:
1.Cho các chất sau: SO
2
, H
2
SO
4
, SO
3
, H
2
S,
FeS, H
2
O, S.
Lập sơ đồ thể hiện tính chất hóa học của phi kim
lưu huỳnh?
S
SO
2
H
2
S
FeS
+ H
2
(5)
+ O
2
+ Fe
+O
2 (KK)
(6)
H
2
SO
4
SO
3
+ Cu, đun nóng+ HCl
+O
2
(2)
xt
+ H
2
O
(1)
(3)
(4)
(7)
(
8
)
II. Một số phi kim cụ thể:

2. Các phương trình phản ứng:
4. 2H
2
SO
4 đ.n
+ Cu
(r)
→ CuSO
4(dd)
+ SO
2(k)
+ 2H
2
O
(l)
1. S
(r)
+ O
2(k)
→ SO
2(k)
3. SO
3(k)
+ H
2
O
(l)
→ H
2
SO
4(k)
5. S
(r)
+ H
2(k)
→ H
2
S
(k)
6. 2H
2
S
(k)
+ O
2(k)
→ 2S
(r)
+ 2H
2
O
(l)
7. S
(r)
+ Fe
(r)
→ FeS
(r)
8. FeS
(r)
+ 2HCl
(dd)
→ FeCl
2(dd)
+ H
2
S
(k)

2. 2SO
2(k)
+ O
2(k)
→ 2SO
3(k)
xt, t
o
2. Viết các phương trình thể hiện theo sơ đồ trên?
2.Tính chất hóa học của Clo
Phiếu học tập 3:
2. Quan sát sơ đồ biểu diễn tính chất hóa học của Clo
Clo
Nước Ja-ven
Hiđro clorua
Muối clorua
+ H
2
(1)
+ dd NaOH
(3)
+ Kim loại
(2)
Nước Clo
(4) + H
2
O
- Với các chất: Cl
2
; NaClO; H
2
O; HCl; NaCl
lập sơ đồ biểu diễn tính chất hóa học của Clo
- Viết phương trình HH thể hiện sơ đồ biến đổi
- Vì sao nước Clo, Javen lại có tính tẩy trùng?

S¬ ®å biÕn ®æi:
Cl
2
Nước Ja-ven
HCl
NaCl
+ H
2
(1)
(6)+MnO
2
(t
o
)
+ dd NaOH
Nước Clo
+ H
2
O
(2)
+ Na
Điện phân dd
bão hòa
+

H
2
S
O
4
(
l
)

(
8
)

+

N
a
O
H

(
7
)

(4)
(3)

Các phương trình phản ứng:
1. Cl
2 (k)
+ H
2 (k)
→ 2HCl
(k)

2. Cl
2 (k)
+ 2Na
(r)
→ 2NaCl
(r)

4. Cl
2 (k)
+ H
2
O
(l)
→ HCl
(dd)
+ HClO
(dd)
3. Cl
2 (k)
+ 2NaOH
(dd)
→ NaCl
(dd)
+ NaClO
(dd)
+ H
2
O
(l)

6. 4HCl
(dd)
+ MnO
2( r)
MnCl
2( dd)
+ Cl
2(k)
+ 2H
2
O
(l)

®un nhÑ
7. HCl
(dd)
+ NaOH
(dd)
→ NaCl
(dd)
+ H
2
O
(l)
8. 2NaCl
(dd)
+ H
2
SO
4(dd)
→ Na
2
SO
4(dd)
+ 2HCl
(l)

Nước Clo, nước Javen có chứa chất oxi hóa mạnh
(HClO, NaClO) nên có tính tẩy màu
t
o
5. 2NaCl
(dd)
+ 2H
2
O
(l)
2NaOH
(dd)
+ Cl
2
(k
)
+ H
2
(k)
®pdd m.ng¨n

3. Tính chất hóa học của cacbon và hợp chất
Phiếu học tập số 4:
3. Quan sát sơ đồ tính chất của các bon và hợp chất:
CO
2
CaCO
3
C
Na
2
CO
3
+ O
2
(2)
+ CaO
(5)
+CO
2
(1)
CO
CO
2
+

O
2
(
3
)
+

C



(
4
)
+

N
a
O
H
(
6
)
(
7
)
t
o
(
8
)
+

H
C
l
NaHCO
3
Ca(HCO
3
)
2
+
C
O
2
+
H
2
O
(
9
)
t
o


(
1
0
)
t
o


(
1
1
)
+
C
O
2
+
H
2
O
(
1
2
)

Các phương trình phản ứng
1. 2C
(r)
+ CO
2(k)


2CO
(k)
2.

C
(r)
+ O
2(k)
→ CO
2(k)
4. CO
2(k)
+ 2C
(r)
→ 2CO
(k)

5. CO
2(k)
+ CaO
r
→ CaCO
3(r )

6. CO
2(k)
+ NaOH
(dd)
→ Na
2
CO
3(dd)
7. CaCO
3(r )
→ CaO
r
+ CO
2(k)
8. CaCO
3(r )
+ HCl
dd)
→ CaCl
2(dd)
+ CO
2(k)
+ H
2
O
(l)
9. Na
2
CO
3(dd)
+ CO
2(k)
+ H
2
O
l
→ 2NaHCO
3(dd)
10. 2NaHCO
3(dd)
→ Na
2
CO
3(dd)
+ CO
2(k)
+ H
2
O
(l)
12. CaCO
3(r )
+ CO
2(k)
+ H
2
O
(l)
→ Ca(HCO
3
)
2(dd)
3. CO
(k)
+ O
2(k)

CO
2(k)
11. Ca(HCO
3
)
2(dd)
→ CaCO
3(r )
+ CO
2(k)
+ H
2
O
(l)

t
o
t
o
t
o
t
o
t
o
t
o
t
o

III. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

- So sánh tính chất của Na với các nguyên tố xung quanh?
-Nêu ý nghĩa của bảng HTTH các nguyên tố hóa học?

Xem chi tiết: tiet 45 hoa 9 bai 36metan


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét