ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
SỞ LAO ĐỘNG
THƯƠNG BINH & XÃ HỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 629/LĐTBXH-LĐ
Về việc hướng dẫn báo cáo khai trình sử dụng
lao động, tăng - giảm lao động tại các doanh
nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 05 tháng 02 năm 2007
Kính gửi : - Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
- Văn phòng đại diện, chi nhánh công ty nước ngoài tại TPHCM.
Thực hiện thống nhất quy trình đăng ký lao động xây dựng theo tiêu chuẩn ISO – 9000, Sở Lao động –
Thương binh và Xã hội thành phố Hồ Chí Minh thông báo đến các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài, văn phòng đại diện, chi nhánh các công ty nước ngoài đóng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh về
hồ sơ, mẫu biểu phục vụ công tác khai trình sử dụng lao động như sau :
1. Công tác khai trình sử dụng lao động
1.1. Khai trình sử dụng lao động
- Trong thời hạn một tháng kể từ ngày bắt đầu hoạt động, các doanh nghiệp, văn phòng đại diện, chi
nhánh công ty nước ngoài tiến hành khai trình tình hình sử dụng lao động theo mẫu số 1 đính kèm tại Sở
Lao động – Thương binh và Xã hội thành phố. Báo cáo khai trình tình hình sử dụng lao động được lập
thành 4 bản.
1.2.Báo cáo tăng – giảm lao động :
- Trong quá trình hoạt động, các doanh nghiệp, văn phòng đại diện, chi nhánh công ty nước ngoài có biến
động tăng – giảm lao động thì báo cáo Sở Lao động – Thương binh và Xã hội thành phố mỗi tháng một lần
vào cuối tháng, cụ thể :
+ Đối với biến động tăng : doanh nghiệp, văn phòng đại diện, chi nhánh công ty nước ngoài báo cáo khai
trình bổ sung số lao động tăng trong tháng theo biểu số 1 đính kèm và lập thành 4 bản
+ Đối với biến động giảm : doanh nghiệp, văn phòng đại diện, chi nhánh công ty nước ngoài báo cáo số
lao động nghỉ việc trong tháng theo biểu số 2 đính kèm và lập thành 4 bản.
Các doanh nghiệp, văn phòng đại diện, chi nhánh công ty nước ngoài thực hiện báo cáo khai trình sử dụng
lao động chịu trách nhiệm về các nội dung kê khai trong biểu. Các nội dung này phải phù hợp với hợp
đồng lao động đã giao kết thực tế với người lao động. Ngoài ra, các doanh nghiệp, văn phòng đại diện, chi
nhánh công ty nước ngoài không phải nộp bất kỳ hồ sơ nào đính kèm theo biểu khai trình sử dụng lao
động.
1.3. Báo cáo tình hình sử dụng lao động 6 tháng đầu năm và cả năm :
Trước ngày 05/01 và ngày 05/7 hàng năm, doanh nghiệp, văn phòng đại diện, chi nhánh công ty nước
ngoài có trách nhiệm báo cáo định kỳ 6 tháng đầu năm và cả năm về Sở Lao động – Thương binh và Xã
hội tình hình sử dụng lao động và nhu cầu tuyển dụng lao động mới theo biểu số 3 đính kèm. Riêng đối với
năm 2007, báo cáo tình hình sử dụng lao động 6 tháng đầu năm đề nghị doanh nghiệp, văn phòng đại
diện, chi nhánh công ty nước ngoài thực hiện trước 01/3/2007.
2. Riêng đối với các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực nhà hàng, cửa hàng ăn uống, vũ trường,
massage, karaoke, khách sạn, nhà trọ trên địa bàn thành phố, việc khai trình sử dụng lao động được tiến
hành theo các thủ tục sau :
2.1. Khai trình sử dụng lao động :
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày hoạt động, các doanh nghiệp tiến hành khai trình sử dụng lao động
theo biểu số 4 đính kèm tại Sở Lao động – Thương binh và Xã hội. Hồ sơ khai trình sử dụng được lập
thành 5 bản (đơn vị giữ 01 bản, 04 bản còn lại được lưu tại : Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, cơ
quan BHXH, công an phường xã nơi đơn vị hoạt động, cơ quan thuế). Khi tiến hành đăng ký khai trình sử
dụng lao động, đề nghị doanh nghiệp đính kèm lý lịch cá nhân người lao động, hợp đồng lao động cá nhân
để Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tiến hành đối chiếu kiểm tra và trả lại ngay cho đơn vị.
2.2. Báo cáo tăng – giảm lao động :
- Trong quá trình hoạt động, các doanh nghiệp có biến động lao động thì báo cáo Sở Lao động – Thương
binh và Xã hội thành phố 15 ngày 1 lần (vào đầu và giữa tháng).
+ Đối với biến động tăng : doanh nghiệp báo cáo khai trình bổ sung số lao động tăng trong tháng theo biểu
số 4 đính kèm và lập thành 05 bản
+ Đối với biến động giảm : doanh nghiệp báo cáo số lao động nghỉ việc trong tháng theo biểu số 5 đính
kèm và lập thành 5 bản.
2.3. Báo cáo tình hình sử dụng lao động hàng quý :
Các doanh nghiệp có trách nhiệm báo cáo định kỳ hàng quý về Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
thành phố trước ngày 10 của tháng cuối quý về tình hình sử dụng lao động và nhu cầu tuyển dụng lao
động mới theo biểu số 6 đính kèm.
Hướng dẫn này được thực hiện bắt đầu từ ngày ký, thay thế cho các hướng dẫn trước đây về công tác
khai trình sử dụng lao động đối với các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện, chi
nhánh công ty nước ngoài đóng trên địa bàn thành phố. Trong quá trình thực hiện có gì vướng mắc, đề
nghị phản ánh kịp thời về Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố (Phòng Lao động - Tiền lương -
Tiền công) số 159 Pasteur Điện thoại : 8.295.900 để được hướng dẫn thêm.
Nơi nhận:
- Như trên;
- UBND TP (để báo cáo);
- Trung tâm GTVLTP, FOSCO (để biết);
- Lưu: VT.
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Đinh Kim Hoàng
Biểu số 1
Tên đơn vị: BÁO CÁO KHAI TRÌNH TÌNH HÌNH SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
Địa chỉ :
Cơ quan chủ quản:
Thành phần kinh tế:
Số
TT
Họ và
tên
Năm sinh LĐ có hộ khẩu Địa chỉ
nơi ở hiện
nay của
người lao
động
Trình
độ
văn
hóa
Trình độ
đào tạo
theo nghề
hoặc
chuyên
môn, kỹ
thuật
Vị trí
công
việc
Hợp đồng lao động đã giao kết Ghi
chú
Nam Nữ Thành
phố
HCM
Tỉnh,
thành
phố
khác
HĐLĐ
Không
xác định
thời hạn
HĐLĐ xác
định thời
hạn
Từ đủ 12
tháng đến
36 tháng
HĐLĐ có
thời hạn
dưới 12
tháng
Ngày
ký
HĐLĐ
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
A Chi nhánh A (tên chi nhánh, địa chỉ)
1
2
…
B Chi nhánh B (tên chi nhánh, địa chỉ)
1
2
Tổng cộng x x x x x x x
Cơ quan xác nhận:
Tổng số lao động đã đăng ký:
Ngày tháng năm
Giám đốc đơn vị
Trong đó nữ:
Ngày ………. tháng …… năm ……. đăng ký
(Cơ quan tiếp nhận báo cáo)
(ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
Phần ghi thông tin về tên, địa chỉ đơn vị : Trường hợp đơn vị, doanh nghiệp có các chi nhánh tại quận, huyện hoặc tỉnh, thành phố khác thì khi khai
trình lao động cho các chi nhánh này phải lần lượt kê khai và ghi rõ tên, địa chỉ trụ sở chính, thông tin người lao động theo các chỉ tiêu của mẫu báo
cáo; tiếp theo ghi chi nhánh trực thuộc trụ sở chính và thông tin của người lao động trong chi nhánh này .
Cột 2: Ghi đầy đủ họ tên người lao động đang làm việc tại đơn vị
Cột 3,4: Ghi năm sinh tương ứng với giới tính của người lao động.
Cột 5,6: Đối với lao động có hộ khẩu tại thành phố thì đánh (x) vào cột 5, lao động là người ở các tỉnh khác đến đánh (x) vào cột 6.
Cột 7: Ghi rõ địa chỉ đang cư trú hiện nay của người lao động
Cột 8,9: Ghi rõ trình độ văn hóa (học hết lớp mấy), trình độ chuyên môn kỹ thuật của người lao động (trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp, sơ cấp,
bậc thợ, lao động phổ thông).
Cột 10: Vị trí công việc hiện đang làm việc tại đơn vị (trửơng phòng, thủ kho, thợ may…)
Cột 11,12,13 : Đánh dấu (x) vào các cột tương ứng
Cột 14: : Ghi rõ ngày giao kết hợp đồng lao động đang còn hiệu lực
Biểu số 2
Tên đơn vị: BÁO CÁO GIẢM LAO ĐỘNG
Địa chỉ :
Cơ quan chủ quản:
Thành phần kinh tế:
Số
TT
Họ và
tên
Năm sinh LĐ có hộ khẩu Trình độ
đào tạo theo
Vị trí
công
Thời gian
bắt đầu
Lý do giảm Ghi
chú
Nam Nữ Thành
phố
HCM
Tỉnh,
thành
phố
khác
Nghỉ
hưu
Hết
thời
hạn
HĐLĐ
Thôi
việc
trước
thời
hạn
Mất
việc
làm
Tự
ýbỏ
việc
Sa thải
do kỷ
luật
LĐ
Lý do
khác
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17
A Chi nhánh A (tên chi nhánh, địa chỉ)
1
2
B Chi nhánh B (tên chi nhánh, địa chỉ)
1
2
Tổng cộng X x x x x x x
Cơ quan xác nhận:
Tổng số lao động giảm:
Trong đó nữ:
Ngày ………. tháng …… năm …….
(Cơ quan tiếp nhận báo cáo)
Ngày tháng năm
Giám đốc đơn vị
(ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
Trường hợp đơn vị, doanh nghiệp có các chi nhánh tại quận, huyện hoặc tỉnh, thành phố khác : khi báo cáo lao động giảm phải báo cáo lần lượt
từng chi nhánh (ghi rõ tên chi nhánh, địa chỉ của chi nhánh) và thông tin của người lao động giảm theo các chỉ tiêu trong mẫu báo cáo giảm cho đến
hết.
Cột 2: Ghi đầy đủ họ tên người lao động đang làm việc tại đơn vị
Cột 3,4: Ghi năm sinh tương ứng với giới tính của người lao động.
Cột 5,6: Đối với lao động có hộ khẩu tại thành phố thì đánh (x) vào cột 5, lao động là người ở các tỉnh khác đến đánh (x) vào cột 6.
Cột 7: Ghi trình độ chuyên môn kỹ thuật của người lao động (trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp, sơ cấp, bậc thợ, lao động phổ thông).
Cột 8: Vị trí công việc hiện đang làm việc tại đơn vị (trưởng phòng, thủ kho, thợ may…)
Cột 9: Ghi rõ ngày tháng năm bắt đầu vào làm việc tại đơn vị, doanh nghiệp
Cột 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 : đánh dấu (x) vào cột tương ứng cho từng lý do giảm lao động.
Biểu số 3
Tên đơn vị: CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đơn vị chủ quản: Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Địa chỉ:
Điện thoại: Tp. Hồ Chí Minh, ngày… tháng…. năm………
BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG LAO ĐỘNG 6 THÁNG ĐẦU NĂM (HOẶC NĂM)
VÀ DỰ KIẾN TUYỂN DỤNG LAO ĐỘNG 6 THÁNG CUỐI NĂM (HOẶC NĂM)
Kính gởi: ………………………
Đơn vị: Người
Số
TT
Nội dung Số lượng
Trong đó : Số lao
động đã qua đào
tạo
Ghi chú
I Tổng số lao động có mặt đầu kỳ
Trong đó Nữ
II Số lao động tăng, giảm trong kỳ
1 Số lao động tăng trong kỳ
Trong đó Nữ
2 Số lao động giảm trong kỳ
a Nghỉ hưởng chế độ hưu trí
Trong đó Nữ
b Thôi việc, mất việc làm
Trong đó Nữ
c Sa thải do kỷ luật lao động
Trong đó Nữ
d Lý do khác
Trong đó Nữ
III Số lao động có mặt cuối kỳ
Trong đó Nữ
Phân theo hợp đồng lao động
1 Số người ký HĐLĐ không xác định thời hạn
Trong đó Nữ
2 Số người ký HĐLĐ xác định thời hạn từ 12 tháng
đến 36 tháng
Trong đó Nữ
3 Số người ký HĐLĐ dưới 12 tháng
Trong đó Nữ
IV Dự kiến tuyển lao động của kỳ sau
1 Tổng số
Trong đó Nữ
2 Phân theo hợp đồng lao động
a Số người ký HĐLĐ không xác định thời hạn
Trong đó Nữ
b Số người ký HĐLĐ xác định thời hạn từ đủ 12
tháng đến 36 tháng
Trong đó Nữ
c Số người ký HĐLĐ dưới 12 tháng
Trong đó Nữ
3 Hình thức tuyển
a Tự tuyển
b Thông qua tổ chức giới thiệu việc làm
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú: Các đơn vị, doanh nghiệp có trách nhiệm báo cáo định kỳ theo biểu mẫu quy định về cơ quan
quản lý lao động trước ngày 05/1 và ngày 05/7 hàng năm
Biểu số 4
Tên đơn vị: BÁO CÁO KHAI TRÌNH TÌNH HÌNH SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
( Dùng cho cơ sở kinh doanh dịch vụ )Địa chỉ :
Cơ quan chủ quản:
Thành phần kinh tế:
Số
TT
Họ và
tên
Năm sinh Lao động có hộ
khẩu
Địa chỉ
nơi ở
hiện
nay
của
người
lao
động
Trình
độ
văn
hóa
Trình
độ đào
tạo
theo
nghề
hoặc
chuyên
môn, kỹ
thuật
Vị trí
công
việc
Hợp đồng lao động đã giao kết Thu nhập
Nam Nữ Thành
phố
HCM
Tỉnh,
thành
phố
HĐLĐ
Không
xác định
HĐLĐ xác
định thời hạn
HĐLĐ
có thời
hạn
Ngày
ký
HĐLĐ
Tổng
Thu
nhập
Trong
đó tiền
lương
chính
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
1
2
3
4
5
Tổng
cộng
X X X X X X x
Cơ quan xác nhận:
Tổng số lao động đã đăng ký:
Trong đó nữ:
Ngày ………. tháng …… năm ……. đăng ký
Ngày tháng năm
Giám đốc đơn vị
(ký tên, đóng dấu)
(Cơ quan tiếp nhận báo cáo)
Ghi chú:
Phần ghi thông tin về tên, địa chỉ đơn vị : Địa chỉ cơ sở kinh doanh dịch vụ
Cột 2: Ghi đầy đủ họ tên người lao động đang làm việc tại đơn vị
Cột 3,4: Ghi năm sinh tương ứng với giới tính của người lao động.
Cột 5,6: Đối với lao động có hộ khẩu tại thành phố thì đánh (x) vào cột 5, lao động là người ở các tỉnh khác đến đánh (x) vào cột 6.
Cột 7: Ghi rõ địa chỉ đang cư trú hiện nay của người lao động
Cột 8,9: Ghi rõ trình độ văn hóa (học hết lớp mấy), trình độ chuyên môn kỹ thuật của người lao động (trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp, sơ cấp,
bậc thợ, lao động phổ thông).
Cột 10: Vị trí công việc hiện đang làm việc tại đơn vị (trửơng phòng, thủ kho, tiếp viên, phục vụ…)
Cột 11, 12, 13: Đánh dấu X vào các cột tương đương
Cột 14: Ghi rõ ngày ký hợp đồng lao động đang còn hiệu lực
Cột 15: Ghi thu nhập hàng tháng bao gồm tiền lương và các khoản phụ cấp
Cột 16 : Trong đó tiền lương
Biểu số 5
Tên đơn vị: BÁO CÁO GIẢM LAO ĐỘNG
(Dùng cho cơ sở kinh doanh dịchvụ )Địa chỉ :
Cơ quan chủ quản:
Thành phần kinh tế:
Số
TT
Họ và
tên
Năm sinh LĐ có hộ khẩu Trình độ
đào tạo
theo
nghề
hoặc
chuyên
Vị trí
công
việc
Thời
gian
bắt
đầu
làm
việc tại
Lý do giảm Ghi
chú
Nam Nữ Thành
phố
HCM
Tỉnh,
thành
phố
khác
Nghỉ
hưu
Hết
thời
hạn
HĐLĐ
Thôi
việc
trước
thời
hạn
Mất
việc
làm
Tự
ýbỏ
việc
Sa thải
do kỷ
luật
LĐ
Lý do
khác
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17
1
2
3
4
5
Tổng cộng X x x x x x x x x x x
Cơ quan xác nhận:
Tổng số lao động giảm:
Trong đó nữ:
Ngày ………. tháng …… năm …….
(Cơ quan tiếp nhận báo cáo)
Ngày tháng năm
GIÁM ĐỐC ĐƠN VỊ
(ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
Cột 2: Ghi đầy đủ họ tên người lao động.
Cột 3,4: Ghi năm sinh tương ứng với giới tính của người lao động.
Cột 5,6: Đối với lao động có hộ khẩu tại thành phố thì đánh (x) vào cột 5, lao động là người ở các tỉnh khác đến đánh (x) vào cột 6.
Cột 7: Ghi trình độ chuyên môn kỹ thuật của người lao động (trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp, sơ cấp, bậc thợ, lao động phổ thông).
Cột 8: Vị trí công việc hiện đang làm việc tại đơn vị (trưởng phòng, thủ kho, Tiếp viên, phục vụ…….)
Cột 9: Ghi rõ ngày tháng năm bắt đầu vào làm việc tại đơn vị, doanh nghiệp
Cột 10, 11, 12, 13, 14, 15 : đánh dấu (x) vào cột tương ứng cho từng lý do giảm lao động
Cộ 16: Ghi cụ thể lý do giảm lao động ngoài các lý do được nêu từ cột (10) đến (15).
Biểu số 6
Tên đơn vị:………………………………………
Đơn vị chủ quản:………………………………
Địa chỉ :…………………………………………
Điện thoại:………………………………………
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tư do - Hạnh phúc
TP Hồ Chí Minh, ngày…. tháng…. năm……
BÁO CÁO
TÌNH HÌNH SỬ DỤNG LAO ĐỘNG QUÝ……… /NĂM…………
( Dùng cho cơ sở kinh doanh dịchvụ )
Kính gởi :……………………………………………………………………
Đơn vị: Người
Số
TT
Nội dung Số lượng Trong đó: số lao động
đã qua đào tạo
Ghi chú
I Tổng số lao động có mặt đầu kỳ
Trong đó Nữ
II Số lao động dưới 18 tuổi
III
1
Số lao động tăng giảm trong kỳ
Số lao động tăng trong kỳ
Trong đó Nữ
2 Số lao động giảm trong kỳ
Trong đó Nữ
a Thôi việc, mất việc làm
Trong đó Nữ
b Sa thải do kỷ luật lao động
Trong đó Nữ
c Lýdo khác
Trong đó Nữ
III Số lao động có mặt cuối kỳ
Trong đó Nữ
1 Phân theo hợp đồng lao động
a Số người ký HĐLĐ không xác định thời
hạn
Trong đó Nữ
b Số người ký HĐLĐ xác định thời hạn từ
12 tháng đến 36 tháng
Trong đó Nữ
c Số người ký HĐLĐ dưới 12 tháng
Trong đó Nữ
2 Phân theo tình trạng việc làm
a Số người có việc làm
Trong đó Nữ
b Số người không có việc làm
Trong đó Nữ
IV Thu nhập bình quân
Trong đó : Tiền lương
V Dự kiến tuyển lao động của kỳsau
1 Tổng số
Trong đó Nữ
2 Phân theo hợp đồng lao động
a Số người ký HĐLĐ không xác định thời
hạn
Trong đó Nữ
b Số người ký HĐLĐ xác định thời hạn từ
12 tháng đến 36 tháng
Trong đó Nữ
c Số người ký HĐLĐ dưới 12 tháng
Trong đó Nữ
3 Hình thức tuyển
a Tự tuyển
b Thông qua tổ chức giới thiệu việc làm
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ
(ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu )
Ghi chú: Các cơ sở kinh doanh dịch vụ có trách nhiệm báo cáo định kỳ hàng quý theo biểu mẫu quy định
về cơ quan quản lý lao động trước ngày 10 tháng cuối quýMẫu 01/ĐKSLĐ
ĐĂNG KÝ CẤP SỔ LAO ĐỘNG
Tên đơn vị:
Thành phần kinh tế:
Địa chỉ:
Tên cơ quan chủ quản:
Thuộc Bộ, ngành, tỉnh, TP: Tổng số sổ danh sách này …… sổ, từ số … đến số …
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét