Báo cáo thực tập nghiệp vụ Trần Thị Huyền K14 - KT1
- K toỏn trng: Chu trỏch nhim cao nht v hot ng kinh doanh
ca Cụng ty, t chc iu hnh b mỏy k toỏn, kim tra, thc hin ghi chộp
luõn chuyn chng t, ngoi ra k toỏn trng cũn hng dn ch o lu tr
ti liu s sỏch k toỏn la chn ci tin hỡnh thc k toỏn cho phự hp vi
tỡnh hỡnh sn xut kinh doanh ca Cụng ty. Chc nng quan trng nht ca k
toỏn trng l tham mu cho ban giỏm c giỳp giỏm c a ra nhng quyt
nh ỳng n trong hot ng kinh doanh ca Cụng ty.
- Th qu: Cú nhim v thu v chi tin khi cú chng t hp l, cp nht
hng ngy, lờn bỏo tn qu ngy, thỏng, nm.
- K toỏn Ti sn c nh kiờm cụng c dng c, nguyờn vt liu
+ Hng ngy cn c vo phiu nhp kho, k toỏn tin hnh kim tra tớnh
hp l ca chng t, xem ú l vt liu, ph tựng gỡ? Thuc loi vt t no?
ghi vo s chi tit nhp vt liu (s chi tit ny c m rng cho tng
loi vt liu nh: Nguyờn vt liu chớnh, vt liu ph, nhiờn liu, ph tựng
thay th).
+ Hng thỏng cn c vo nguyờn giỏ TSC hin cú v t l khu hao.
K toỏn tin hnh tớnh toỏn s khu hao trong k, ng thi cn c vo cỏc
chng t tng, gim ti sn c nh trong thỏng lp bng kờ theo dừi chi
tit v nguyờn giỏ v giỏ tr cũn li ca ti sn c nh, lp chng t ghi s,
vo s ng ký chng t ghi s v vo s cỏi cỏc ti khon cú liờn quan khi cú
nghip v phỏt sinh ca ti sn c nh, ngoi ra cũn cú nhim v theo dừi
tỡnh hỡnh Nhp Xut Tn kho cỏc loi nguyờn vt liu, ghi chộp ỳng n
chi phớ nguyờn vt liu phỏt sinh trong k v phõn b hp lý cho cỏc i
tng chi phớ, cung cp s liu kp thi cho k toỏn tng hp giỏ thnh v
theo dừi v phõn tớch phn ỏnh tỡnh hỡnh bin ng ca cụng c dng c, cui
thỏng phõn b cho cỏc i tng liờn quan .
- K toỏn tin lng:
Giáo Viên Hớng Dẫn 5 Thạc Sỹ. Nguyễn Bình Yến
Báo cáo thực tập nghiệp vụ Trần Thị Huyền K14 - KT1
+ Cú nhim v hch toỏn ỳng thi gian, s lng, cht lng, kt qu
lao ng ca cỏn b cụng nhõn viờn trong ton Cụng ty. Tớnh ỳng cỏc khon
tin lng, ph cp cho cụng nhõn viờn, ng thi tớnh toỏn, phõn b hp lý
chớnh xỏc chi phớ tin lng, tin cụng v cỏc khon trớch BHXH, BHYT,
KPC cho cỏc i tng s dng cú liờn quan.
- K toỏn thanh toỏn: Hng ngy cn c vo chng t mua, bỏn, chu
hng hoỏ, vt t, k toỏn tin hnh ghi vo s chi tit ti khon 331 hoc s
chi tit ti khon 131 theo tng hoỏ n tng ng vi i tng khỏch hng
hay ngi bỏn, ngoi ra cú nhim v giỏm sỏt vic thanh toỏn vi ngõn hng,
lp u nhim thu, chi tin gi ngõn hng, theo dừi tin mt.
- K toỏn thnh phm tiờu th sn phm: cú nhim v theo dừi tỡnh
hỡnh nhp - xut - tn cỏc loi thnh phm, phn ỏnh tỡnh hỡnh tiờu th thnh
phm ca Cụng ty theo dừi cỏc khon thanh toỏn, cỏc khon gim tr.
- K toỏn tng hp giỏ thnh: chu trỏch nhim hch toỏn chi tit v tng
hp chi phớ phỏt sinh trong k cho cỏc i tng phõn b, tp hp chi phớ cho
tng i tng, tin hnh tớnh giỏ nhp kho, m s hch toỏn chi tit v s
tng hp chi phớ sn sut v tớnh giỏ thnh ca Cụng ty. ng thi cú nhim
v tp hp s liu tng phn hch toỏn ghi vo s k toỏn tng hp v lp
bỏo cỏo ti chớnh, bỏo cỏo qun tr.
3. T chc cụng tỏc k toỏn.
3.1. H thng s k toỏn ỏp dng.
- Hỡnh thc k toỏn ỏp dng ti Cụng ty TNHH N.G.V l hỡnh thc Nht
ký chung v ỏp dng theo h thng ti khon do B Ti chớnh quy nh.
- H thng s ti Cụng ty:
Chng t c ỏnh s liờn tc trong tng thỏng, hoc cho c nm v
chng t gc kốm theo c k toỏn trng duyt trc v ghi vo s k toỏn.
- Cụng ty ó v ang ỏp dng cỏc loi s k toỏn sau:
Giáo Viên Hớng Dẫn 6 Thạc Sỹ. Nguyễn Bình Yến
Báo cáo thực tập nghiệp vụ Trần Thị Huyền K14 - KT1
+ S nht ký chung
+ Chng t ghi s
+ S cỏi tng hp
- Cỏc s k toỏn chi tit gm:
+ S qu tin mt
+ S tin gi ngõn hng
+ S cụng n
+ S chi phớ SXKD (621, 622,627)
+ S chi tit TK 131,136, 138
+ S chi tit TK 341
+ S chi tit TK 331
+ S chi tit TK 142
+ S chi tit TK 211
+ S chi tit TK 152, 153
+ S theo dừi doanh thu
3.2 Phng phỏp ghi s.
Hng ngy k toỏn cn c vo chng t gc hoc bng tng hp chng
t gc ghi vo s Nht ký chung v s th k toỏn chi tit. S liu trờn s
nht ký chung s l cn c ghi vo s cỏi. Cui thỏng cn c s liu trờn
s, th k toỏn chi tit ghi vo bng tng hp chi tit. i chiu s liu trờn
s cỏi v bng tng hp chi tit. Cui thỏng cng s d cui k ca cỏc ti
khon trờn s cỏi lp bng cõn i phỏt sinh. Cui thỏng cn c vo s liu
trờn bng cõn i phỏt sinh v bng tng hp chi tit lp bỏo cỏo ti chớnh.
Giáo Viên Hớng Dẫn 7 Thạc Sỹ. Nguyễn Bình Yến
Báo cáo thực tập nghiệp vụ Trần Thị Huyền K14 - KT1
S TRèNH T GHI S NHT Kí CHUNG
Ghi hng ngy
Ghi cui thỏng
i chiu
3.3 H thng ti khon s dng.
- Ti khon loi 1:
+ TK 111: tin mt, TK 112: tin gi ngõn hng, TK 131: phi thu ca
khỏch hng; TK 136: phi thu ni b; TK 1388: phi thu khỏc; TK 141: tm
ng; TK 51: hng mua ang i ng; TK 152: nguyờn vt liu; TK 153:
Cụng c, dng c, TK 154 chi phớ SXKD d dang; TK 155: thnh phm; TK
156: hng hoỏ
- Ti khon loi 2:
+ TK 211: ti sn c nh; TK 214: hao mũn TSC
Giáo Viên Hớng Dẫn 8 Thạc Sỹ. Nguyễn Bình Yến
Sổ, thẻ kế toán chi tiết
Bng tng hp chi tit
Chứng từ gốc
(bảng tổng hợp chứng từ gốc)
Nht ký chung
S cỏi
Bng cõn i phỏt sinh
Bỏo cỏo ti chớnh
Báo cáo thực tập nghiệp vụ Trần Thị Huyền K14 - KT1
- Ti khon loi 3:
+ TK 311: vay ngn hn; TK 331: phi tr cho ngi bỏn; TK 333: thu
v cỏc khon phi np ngõn sỏch; TK 334: phi tr cho CNV; TK 336: phi
tr ni b; TK 338: phi tr phi np khỏc.
- Ti khon loi 4:
+ TK 411: ngun vn kinh doanh; TK 421: Lói cha phõn phi; TK 431:
qu khen thng phỳc li.
- Ti khon loi 5:
+ TK 511: Doanh thu bỏn hng; TK 512: DT ni b
- Ti khon loi 6:
+ TK 621: Chi phớ vt liu trc tip; TK 622: CP nhõn cụng trc tip;
TK 627: chi phớ sn xut chung; TK 642: CP qun lý doanh nghip.
- Ti khon loi 7:
+ TK 711: Thu nhp hot ng ti chớnh; TK 721: Thu nhp bt thng.
- Ti khon loi 8:
+ TK 811: Chi phớ hot ng ti chớnh; TK 821: chi phớ bt thng.
- Ti khon loi 9:
+ TK 911: Xỏc nh kt qu SXKD.
Giáo Viên Hớng Dẫn 9 Thạc Sỹ. Nguyễn Bình Yến
Báo cáo thực tập nghiệp vụ Trần Thị Huyền K14 - KT1
Phn II
NGHIP V K TON TIN LNG V CC KHON
TRCH THEO LNG
I - K toỏn tin lng
1. Lao ng v phõn loi lao ng.
1.1. Lao ng
Lao ng l s hao phớ cú mc ớch th lc v trớ lc ca ngi nhm tỏc
ng vo cỏc vt t nhiờn tao thnh vt phm ỏp ng nhu cu ca con
ngi hoc thc hin cỏc hot ng kinh doanh
1.2. Phõn loi lao ng
Do lao ng trong doanh nghip cú nhiu loi khỏc nhau, thun li
cho vic qun lớ v hch toỏn cn thit phi phõn loi lao ng.Phõn loi lao
ng l vic sp xp lao ng vo cỏc nhúm khỏc nhau theo nhng c trng
nht nh.
Lao ng chia theo nhng tiờu thc nh sau:
+ Phõn loi lao ng theo thi gian lao ng: Ton b lao ng trong
doanh nghip c chia thnh cỏc loi sau:
- Lao ng thng xuyờn trong danh sỏch: Lao ng thng xuyờn trong
danh sỏch l lc lng lao ng do doanh nghip trc tip qun lớ v tri tr
lng gm: Cụng nhõn viờn sn xut kinh doanh c bn v cụng nhõn viờn
thuc cỏc hot ng khỏc
- Lao ng mang tớnh thi v: L lc lng lao ng lm vic ti cỏc
doanh nghip do cỏc nghnh khỏc chi tr lng.
+ Phõn loi theo quan h vi quỏ trỡnh sn xut:
Gm: - Lao ng trc tip sn xut.
Giáo Viên Hớng Dẫn 10 Thạc Sỹ. Nguyễn Bình Yến
Báo cáo thực tập nghiệp vụ Trần Thị Huyền K14 - KT1
- Lao ng giỏn tip sn xut.
- Lao ng trc tip sn xut: L nhng ngi trc tip tin hnh cỏc
hot ng sn xut kinh doanh to ra sn phm hay tr tip thc hin cỏc
cụng vic nhim v nht nh. Trong lao ng trc tip c phõn loi nh
sau:
+ Theo ni dung cụng vic m ngi lao ng thc hin thỡ lao ng
trc tip c chia thnh: Lao ng sn xut kinh doanh chớnh, lao ng sn
xut kinh doanh ph tr, lao ng ph tr khỏc.
+ Theo nng lc v trỡnh chuyờn mụn lao ng trc tip c chia
thnh cỏc loi sau:
* Lao ng cú tay ngh cao: Bao gm nhng ngi ó qua o to
chuyờn mụn v cú nhiu kinh nghim trong cụng vic thc t cú kh nng
m nhn cỏc cụng vic phc tp ũi hi trỡnh cao.
* Lao ng cú tay ngh trung bỡnh: Bao gm nhng ngi ó qua o to
chuyờn mụn nhng thi cụng tỏc thc t cha nhiu hoc cha c o to
qua lp chuyờn mụn nhng cú thi gian lm vic thc t tng i di, c
trng thnh do hc hi t kinh nghim thc t.
* Lao ng ph thụng: Lao ng khụng phi qua o to vn lm c
Lao ng giỏn tip sn xut: L b phn lao ng tham gia mt cỏch
giỏn tip vo quỏ trỡnh sn xut kinh doanh ca doanh nghip.
Lao ng giỏn tip gm: Nhng ngi ch o, phc v v qu lớ kinh
doanh trong doanh nghip. Lao ng giỏn tip c phõn loi nh sau:
+ Theo ni dung cụng vic v ngh nghip chuyờn mụn loi lao ng
ny c phõn chia thnh: Nhõn viờn k thut, nhõn viờn qun lớ kinh t, nhõn
viờn qun lớ hnh chớnh.
+ Theo nng lc v trỡnh chuyờn mụn lao ng giỏn tip c chia
thnh nh sau:
Giáo Viên Hớng Dẫn 11 Thạc Sỹ. Nguyễn Bình Yến
Báo cáo thực tập nghiệp vụ Trần Thị Huyền K14 - KT1
* Chuyờn viờn chớnh: L ngi cú trỡnh t i hc tr lờn, cú trỡnh
chuyờn mụn cao, cú kh nng gii quyt cỏc cụng vic mang tớnh tng hp,
phc tp.
* Chuyờn viờn: L nhng ngi lao ng ó tt nghip i hc, trờn i
hc, cú thi gian cụng tỏc di, trỡnh chuyờn mụn cao.
* Cỏn s: L nhng ngi lao ng ó tt nghip i hc, cú thi gian
cụng tỏc cha nhiu.
* Nhõn viờn: L nhng lao ng giỏn tip vi trỡnh chuyờn mụn thp
cú th ó qua o to cỏc lp chuyờn mụn, nghip v hoc cha qua o to.
Phõn loi lao ng trong doanh nghip cú ý ngha to ln trong vic nm
bt thụng tin v s lng v thnh phn lao ng trong doanh nghip, v s
b trớ lao ng trong doanh nghip t ú thc hin quy hoch lao ng lp k
hoch lao ng. Mt khỏc, thụng qua phõn loi lao ng trong ton doanh
nghip v tng b phn giỳp cho vic lp d toỏn chi phớ nhõn cụng trong chi
phớ SXKD, lp k hoch qu lng v thun li cho cụng tỏc kim tra tỡnh
hỡnh thc hin k hoch v d toỏn ny.
+ Phõn loi lao ng theo chc nng ca lao ng trong quỏ trỡnh SXKD
- Lao ng thc hin chc nng sn xut, ch bin: Bao gm nhng lao
ng tham gia tr tip hoc giỏn tip vo quỏ trỡnh sn xut ch to sn phm
hay thc hin cỏc lao v dch v nh: Cụng nhõn trc tip sn xut, nhõn viờn
phõn xng
- Lao ng thc hin chc nng bỏn hng: L nhng lao ng tham gia
hot ng tiờu th sn phm, hng húa, lao v, dch v nh: Nhõn viờn bỏn
hng, tip th, nghiờn cu th trng
- Lao ụng thc hin chc nng qun lớ: L nhng lao ng tham gia
hot ng sn xut kinh doanh v qun lớ hnh chớnh nh: Cỏc nhõn viờn qun
lớ kinh t, nhõn viờn qun lớ hnh chớnh
Giáo Viên Hớng Dẫn 12 Thạc Sỹ. Nguyễn Bình Yến
Báo cáo thực tập nghiệp vụ Trần Thị Huyền K14 - KT1
Cỏch phõn loi ny cú tỏc dng giỳp cho vic tp hp chi phớ lao ng
c kp thi chớnh xỏc phõn nh c chi phớ v chi phớ thi kỡ.
Vi cỏc hỡnh thc phõn loi lao ng nh trờn thỡ hin nay ti cụng ty
TNHH N.G.V hin nay ang ỏp dng hỡnh thc phõn loi lao ng theo chc
nng lao ng trong quỏ trỡnh sn xut kinh doanh
TT Ch tiờu S/lng %
1 Tng s lao ng 157 100
- Nam 101 78,2
- N 56 21,8
2 Lao ng qun lý 64 24,9
3 Lao ng sn xut 193 75,05
- Cụng nhõn s cp 42 16,3
- L hp ng khng thi hn 128 49,8
- Lao ng hp ng cỳ thi hn (1-3 nm) 23 8,95
Bng s lng c th s lao ng ca cụng ty TNHH N.G.V
2. Cỏc hỡnh thc tin lng v ch tin lng
2.1 Cỏc hỡnh thc tr lng.
Vic tớnh v tr chi phớ lao ng cú th thc hin theo nhiu hỡnh thc
khỏc nhau, tu theo c im hot ng kinh doanh, tớnh cht cụng vic v
trỡnh qun lý ca doanh nghip.
Hin nay Cụng ty ỏp dng mt hỡnh thc tr lng chớnh. ú l tr lng
theo thi gian m c th l hỡnh thc tr tin lng thỏng.
Vic xỏc nh tin lng phi tr cho ngi lao ng cn c vo h s
mc lng cp bc, chc v v ph cp trỏch nhim (nu cú).
Ngoi ra, tu theo tỡnh hỡnh hot ng kinh doanh ca Cụng ty, nu
Cụng ty t c mc doanh thu theo ch tiờu, k hoch ra thỡ cỏc cỏn b,
cụng nhõn viờn trong Cụng ty s c hng thờm mt h s lng ca Cụng
ty, cú th l 1,5 hoc tu theo mc li nhun t c.
Giáo Viên Hớng Dẫn 13 Thạc Sỹ. Nguyễn Bình Yến
Báo cáo thực tập nghiệp vụ Trần Thị Huyền K14 - KT1
Thi gian tớnh lng, tớnh thng, ph cp, tr cp v cỏc khon khỏc
phi tr cho ngi lao ng l theo thỏng.
Vớ d: Anh Li Vit Cng, k toỏn thanh toỏn ca Cụng ty cú h s
lng l 3,94; ph cp trỏch nhim l 0,2. Ngoi ra, do hot ng kinh doanh
nm 2008 t li nhun cao, hon thnh vt mc ch tiờu ra nờn ton b
cỏc cỏn b cụng nhõn viờn trong Cụng ty c hng thờm mt h s lng
ca Cụng ty l 2. Vy mc lng thỏng 2/2008 ca anh Cng s l:
(3,94 + 0,2 + 2) x 540.000 (5% BHXH v 1% BHyt)/tng lng = 3.116.664
(5% BHXH v 1% BH yt ngi lao ng bt buc phi úng, 19% cũn li do cụng ty tr)
Ngoi ch tin lng, Cụng ty cũn tin hnh xõy dng ch d tin
thng cho cỏc cỏ nhõn, tp th cú thnh tớch trong hot ng kinh doanh
nhm khuyn khớch ngi lao ng cú nhiu úng gúp hn cho s phỏt trin
ca Cụng ty.
2.2. Mt s ch khỏc.
Nhu cu cỏ nhõn l nhng iu kin v vt cht v tinh thn i vi s
tn ti ca mt ngi bỡnh thng. Nhu cu cha c tho món thng gõy
ra s thụi thỳc ngi tiờu dựng hng ti hnh ng tho món c nú.
Nhu cu tn ti trong tt c mi ngi v chỳng thng khụng c tho món
y . Hn na, mt nhu cu khi ó c tho món thng sinh ra mt lot
nhu cu khỏc tip theo v c th tip din.
Con ngi cú cỏc dng nhu cu:
Nhu cu sinh lý: Thc n, nc ung, nh
Nhu cu an ton: Cụng vic ngh nghip n nh, iu kin lm vic tt
Nhu cu xó hi: Giao tip xó hi, tham gia t chc.
Nhu cu t hon thin bn thõn
Giáo Viên Hớng Dẫn 14 Thạc Sỹ. Nguyễn Bình Yến
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét