Thứ Bảy, 8 tháng 2, 2014

Hạch toán chi phí Sản Xuất và tính giá thành sản phẩm tại Công ty Thương mại và sản xuất thiết bị giao thông vận tải.

chính lô hàng đó để tính giá vốn thực tế của hàng xuất kho. Giá vốn thực tế của
hàng hiện còn trong kho đợc tính bằng số lợng từng lô hàng hiện còn nhân với
đơn giá nhập kho của chính từng lô hàng đó, rồi tổng hợp lại.
Hàng ngày căn cứ vào các phiếu xuất kho, kế toán nguyên vật liệu lên
bảng kê. Sau đó ghi vào các sổ chi tiết TK621 (có chi tiết cho từng phân xởng,
và từng đơn đặt hàng) cuối tháng ghi vào sổ cái TK621, bên cạnh đó có các hoá
đơn xuất nhập kho cũng đợc kế toán tổng hợp ghi vào sổ nhật ký chung cuối
tháng đối chiếu với các sổ chi tiết, sổ cái.
19
Bảng kê nguyên vật liệu
Tháng 02 năm 2004
(Xe JL110)
Biểu số 3
STT Tên NVL
Đơn
vị
Đơn giá
D đầu kỳ Nhập Xuất D cuối kỳ
SL Thành tiền Ngày FN SL Thành tiền Ngày FN SL Thành tiền SL Thành tiền
1
ắc quy
Bình 44.545 405 18.040.887 07/02 11/02 1.000 44.545.400 10/02 05/02 1.405 62.586.287 0 0
2 Bộ đồ nhựa Bộ 163.636 1.00
0
163.636.000 23/02 30/02 737 120.599.732 263 43.036.268
3 Bộ tem nhãn các
loại
Bộ 13.500 405 5.467.500 12/02 18/02 1.500 20.250.000 12/02 13/02 1.742 23.517.000 163 2.200.500
.
.
61 Chân chống
JL110
Bộ 31.818 150 4.772.700 12/02 03/02 500 15.909.000 15/02
24/02
06/02
13/02
50
300
1.590.900
9.545.400
300 9.545.400
62 Xích Sợi 18.182 405 7.363.710 27/02 41/02 3.000 54.546.000 28/02 40/20 1.742 31.673.044 1.66
3
30.236.666
63 Cần đạp Chiếc 52.727 405 21.354.435 20/02 28/02 1.000 52.727.000 22/02 28/02 1.742 91.850.434 663 34.958.001
Tổng cộng 1.253.648.48
6
2.966.038.04
0
3.351.626.20
8
868.060.318
20
Sổ chi tiết TK 152
Chân chống JL110
Tháng 09 năm 2004
Biểu số 4
NT
GS
Chứng từ
Ngày Số
Diễn giải
TK
ĐƯ
Đơn giá
Nhập Xuất Tồn
SL TT SL TT SL TT
Ghi chú
D 31/8 150 4.772.700
12/02 03/02 Công ty cơ khí 120 331 31.818 500 15.909.000
15/02 06/02 Xuất đi lắp ráp 621 31.818 50 1.590.900
24/02 13/02 Xuất đi lắp ráp 621 31.818 300 9.454.400
Cộng phát sinh 500 15.909.000 350 11.136.300
D 29/9 300 9.545.400
21
Trích sổ nhật ký chung với tài khoản 621, 622, 627
tháng 02 năm 2004
Sổ Nhật ký chung
ĐVT: đồng
TT
Chứng từ
S N
Diễn giải
Đã
ghi
sổ cái
TK
ĐƯ
Số phát sinh
Nợ Có
02 Trả tiền mặt trả các khoản chi
phí SXC
v 627
111
9.457.727
9.457.727
05 Tiền lơng phải trả cho bộ phận
QLPX
v 627
334
25.848.500
25.848.500
12 Tiền lơng phải trả khác cho bộ
phận QLPX
v 622
334
11.159.200
11.159.200
07 Các khoản phải trả cho CNTT
sản xuất
v 627
338
2.022.762
2.022.762
12 Các khoản phải trả cho CNTT
sản xuất
v 622
338
2.120.248
2.120.248
11 Thanh toán tiền ăn ca XN LR
RIC xe máy
v 622
111
4.616.000
4.616.000
- Động cơ thành phẩm xuất
kho
v 621
155
8.063.790.411
8.063.790.411
10 Chi phí khấu hao bộ phận
QLPX
v 627
214
117.466.453
117.466.453
- NVL chính xuất kho cho sản
xuất
v 621
1521
27.258.354.000
27.258.354.000
12 NVL phụ xuất NVL chính v 621
1522
125.114.650
125.114.650
13 Chi phí khác xuất theo NVL
chính
v 621
1518
11.007.249
11.007.249
12 CCDC xuất dùng cho bộ phận
QLPX
v 627
142
2.218.454
2.218.454
13 Kết chuyển chi phí CNTT
sang tập hợp chi phí
v 154
622
17.895.448
17.895.448
Kết chuyển chi phí SXC sang
tập hợp chi phí
v 154
627
157.013.896
157.013.896
14 Kết chuyển chi phí NVLTT v 154
621
35.458.266.370
35.458.266.370
Cộng SPS trong tháng v 71.266.342.280 71.266.342.280
Sổ chi tiết tài khoản 621 (xe máy JL110)
Tổ khung máy
Lô: 36
Biểu số 5
22
Chứng từ
Số Ngày
Diễn giải TK ĐƯ
Ghi Nợ TK 621
Số PS Nợ Số PS Có
05/09 10/09 Xuất ắc quy đi lắp ráp 152.1 62.586.287
15/09 06/09 Xuất chân chống JL110 152.1 1.590.900

45/09 25/09 Yên 152.1 52.727.000
35/09 29/09 Tây dắt sau 152.1 23.636.000
Cộng phát sinh 16.235.562.000
Phơng pháp ghi sổ chi tiết TK621 đợc thực hiện nh sau:
Từ các phiếu xuất kho kế toán ghi vào bảng kê nguyên vật liệu rồi vào
các sổ chi tiết TK152, các số liệu ở sổ chi tiết 152 đợc chuyển sang sổ chi tiết
TK621.
Cuối tháng dòng cộng của TK621 đã đợc tập hợp ở tổ khung máy, tổ đầu
càng chi tiết cho từng loại xe JL110, DREAM 100 sẽ đợc ghi vào sổ cái TK621.
Sổ cái
TK621 (xe máy)
Tháng 02/2004
Biểu số 6
NT
GS
Chứng từ
S N
Diễn giải
Trang
NKC
TK
ĐƯ
Số tiền
Nợ Có
29/9 10 29/9 NVL chính xuất cho SX 04 152.1 27.258.354.000
29/9 12 29/9 NVL phụ xuất theo NVL
chính
04 152.2 125.114.650
29/9 13 29/9 CF khác xuấttheo NVL
chính
04 152.8 11.007.249
29/9 14 29/9 K/c CF NVL chính sang
tập hợp CFSX
04 154 35.458.266.370
29/9 11 29/9 Động cơ thành phẩm xuất
kho
04 155 8.063.790.471
Cộng T9 35.458.266.370 35.458.266.370
Cuối tháng số liệu dòng cộng trên sổ cái TK621 sẽ đợc kết chuyển sang
TK154 - Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang, để tính giá thành sản phẩm và
đánh giá sản phẩm dở cuối kỳ.
b. Kế toán chi phí nhân công trực tiếp
* Nội dung khoản mục chi phí nhân công trực tiếp: Chi phí nhân công
trực tiếp tại Công ty T.M.T là những khoản phải trả, phải thanh toán cho công
23
nhân trực tiếp sản xuất chế tạo sản phẩm bao gồm toàn bộ tiền lơng và các
khoản trích theo lơng nh: BHYT, BHXH, KPCĐ đợc trích theo tỷ lệ quy định:
Nội dung của từng khoản cụ thể nh sau:
- Tiền lơng: Hiện nay công ty áp dụng chế độ trả tiền lơng theo thời gian
mặt bằng chung cho mọi công nhân lắp ráp. Lơng cố định cho công nhân nếu đi
làm đủ ngày trong tháng (trừ chủ nhật) là 500.000đ/ngời, ngoài ra tiền ăn ca của
công nhân là 350.000đ/ngời/tháng. Nh vậy tổng thu nhập của một công nhân
trực tiếp sản xuất là khoảng 850.000đ/ngời/tháng.
- Các khoản trích theo tiền lơng:
+ BHXH: Công ty phải trích ra 20% tính theo lơng cơ bản của công nhân
trực tiếp sản xuất trong đó có 15% tính vào chi phí sản xuất kinh doanh, còn 5%
trừ vào lơng của công nhân.
+ BHYT: Lấy 3% lơng cơ bản của công nhân trực tiếp sản xuất, trong đó
2% tính vào chi phí sản xuất kinh doanh, còn 1% trừ vào lơng ngời lao động.
+ KPCĐ: Lấy 2% tiền lơng công nhân trực tiếp sản xuất và tính toàn bộ
vào chi phí sản xuất kinh doanh.
Các tài khoản kế toán sử dụng là: TK334 - Phải trả công nhân viên, và
TK338 - Phải trả phải nộp khác.
TK334 số d bên Có: Các khoản tiền lơng, tiền công, tiền thởng, BHXH và
các khoản khác còn phải trả cho công nhân viên.
TK334 có thể có số d bên Nợ, số d nợ (nếu có) phản ánh số tiền đã trả
qua số phải trả về tiền lơng, tiền công và các khoản khác.
TK338 số d bên Có: Phản ánh các khoản phải trả khác trích theo lơng.
Tài khoản này có thể có số d bên Nợ phản ánh số đã trả, đã nộp nhiều hơn
số phải trả phải nộp hoặc số BHXH, KPCĐ vợt chi cha đợc cấp bù.
TK 338 đợc chi tiết thành 6 tài khoản cấp 2:
381 Tài sản thừa chờ giải quyết 3384 Bảo hiểm y tế
3382 Kinh phí công đoàn 3387 Doanh thu cha thực hiện
3383 Bảo hiểm xã hội 3388 Phải trả phải nộp khác
* Quy trình kế toán
24
Cuối tháng kế toán đối chiếu từ bảng chấm công của từng phòng ban, xí
nghiệp có xác nhận của trởng phòng tổ chức hành chính và Giám đốc xí nghiệp,
để lên Bảng thanh toán lơng và bảng thanh toán lơng tăng thêm.
Lơng công nhân trực tiếp sản xuất đợc tính nh sau:
Lơng tháng = x Số ngày công
=
Ví dụ: Anh Phạm Thế Hùng ở phân xởng lắp ráp xe máy tháng 02 năm
2004 anh đi làm 20 ngày (trong qui định là 24 ngày). Vậy:
= = 20.834đ
= 20.834 x 20 =416.680đ
(BHXH + BHYT) anh Hùng phải nộp là:
416.680 + 350.000 (ăn ca) - 25.000 = 741.680đ
Số liệu này đợc ghi vào sổ tổng thu nhập trong tháng 9 năm 2004
25
Tổng thu nhập tháng 02 năm 2004 công nhân xí nghiệp
Biểu số 7
STT Họ và tên
Lơng cơ bản
Hệ số Lơng
Ăn ca Thêm giờ Tổng cộng
Các khoản
phải trừ
Thực lĩnh Ký nhận
Phân xởng lắp ráp 11.159.200 4.616.000 15.775.200 922.200 14.853.000
1 Phạm Thế Hùng 416.680 350.000 766.680 25.000 741.680
2 Nguyễn Minh Tuấn 441.800 288.000 729.800 26.508 703.292
3 Trịnh Thanh Hng 492.600 334.000 836.600 29.556 807.044

26
Từ bảng thanh toán lơng kế toán tiền lơng lập Bảng tổng hợp lơng và các
khoản trích theo lơng, sau đó đối chiếu với bảng kê chi tiền mặt ở TK334 (Sau
khi đã trừ đi 6% lơng cơ bản của ngời lao động). Lập bảng thu nhập của toàn bộ
công nhân viên trong công ty và xí nghiệp. Sau đó kế toán tiền lơng sẽ ghi vào
sổ Nhật ký chung, cuối tháng ghi vào sổ cái TK622 (Có chi tiết cho từng loại xe
và từng lô hàng) và lên Bảng phân bổ tiền lơng và các khoản trích theo lơng.
Sổ cái
TK621 (xe máy)
Tháng 9/2004
Biểu số 6
NT
GS
Chứng từ
S N
Diễn giải
Trang
NKC
TK
ĐƯ
Số tiền
Nợ Có
29/9 11 29/9 Thanh toán tiền ăn ca XN
lắp ráp động cơ xe máy
01 111 4.616.000
29/9 12 29/9 Tiền lơng phải trả cho
CNTTSX
01 334 11.159.200
29/9 12 29/9 Các khoản phải trả cho
CNTTSX
02 338 2.120.248
29/9 13 29/9 K/c chi phí NCTT sang tập
hợp sản xuất
04 154 17.672.264
Cộng phát sinh tháng 2 17.895448 17.895448
27
Bảng phân bổ số 1: Tiền lơng và các khoản trích theo lơng
Tháng 02 năm 2004
Biểu số 08
Đơn vị tính: đồng
STT
Ghi Có TK
Đối tợng sử dụng
(Ghi Nợ các TK)
TK334 "Phải trả công nhân viên" TK 338
Lơng chính
Lơng phụ
PC trách
nhiệm
Tăng thêm
Các khoản
khác
Cộng Có
3382 (CĐ)
2%
338
(XH+YT)
(17%)
Cộng Có
TK338
1 TK 622 "CFNCTT" 88.019.600 29.000 - - 88.048.600 1.760.972 3.371.525 5.132.497
- PX lắp ráp xe máy (26 ngời) 11.130.200 29.000 - - 11.159.200 223.184 1.897.064 2.120.248
- PX lắp ráp ô tô BH (4 ngời) 8.673.300 - - - 8.673.300 173.466 1.474.461 1.647.927
- PX lắp ráp ô tô (158 ngời) 68.216.100 - - - 68.216.100 1.364.322 - 1.364.322
2 TK 627 "CF SXC" 13.924.200 580.000 18.417.100 5.960.000 38.881.300 777.626 2.465.714 3.243.340
- XN lắp ráp xe máy (13 ngời) 8.480.600 377.000 11.030.900 5.960.000 25.848.500 516.970 1.505.792 2.022.762
- XN lắp ráp ô tô (07 ngời) 5.443.600 203.000 7.386.200 - 13.032.800 260.656 959.922 1.220.578
3 TK 641 "CFQL chung" 41.920.900 783.000 48.630.200 2.166.600 93.500.700 1.870.014 6.122.788 7.992.802
- VP công ty (51 ngời) 35.233.400 783.000 48.630.200 2.166.600 86.813.200 1.736.264 6.122.788 7.859.052
- Hợp đồng ngắn hạn (9 ngời) 6.687.500 6.687.500 133.750 - 133.750
4 TK 334 "Phải trả CNV" - 2.050.698 3.517.615 5.568.313
- VP công ty 868.132 1.800.820 2.668.952
- XN lắp ráp xe máy 370.077 1.000.840 1.370.917
- XN lắp ráp ô tô 812.489 715.955 1.528.444
Tổng cộng: 268 ngời 143.864.700 1.392.000 67.047.300 8.126.600 220.430.600 6.459.310 15.477.642 21.933.952
Ngày 29 tháng 02 năm 2004
Kế toán trởng Kế toán ghi sổ
28

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét