(3) Ngõn hng thu h np bng kờ np t sộc kốm t sộc sang ngõn hng
thanh toỏn ghi n vo ti khon ca ngi phỏt hnh trc.
(4a, 4b) Ngõn hng thanh toỏn hch toỏn v bỏo n cho ngi phỏt hnh nu
sộc iu kin thanh toỏn v bỏo cú cho ngi th hng.
(5) NH thu h tr li bng kờ np sộc v bỏo cú cho ngi th hng.
* u nhc im ca hỡnh thc thanh toỏn sộc chuyn khon:
- u im: Hỡnh thc ny khụng ũi hi m riờng ti khon tin gi m
bo thanh toỏn. Thanh toỏn sộc cũn giỳp hn ch tin mt tn qu ti doanh
nghip, khi doanh nghip a tin ny vo ngõn hng giao dch bng sộc
chuyn khon s giỳp doanh nghip nhn c tin lói gi hng thỏng.
- Nhc im: Phm vi thanh toỏn khụng rng, chu nh hng bi s tớn
nhim gia hai n v mua bỏn. Ri ro thuc v ngi th hng vỡ khi np sộc
vo ngõn hng, ngi th hng cú c thanh toỏn ngay hay khụng cũn ph
thuc vo thin chớ tr n ca ngi ký phỏt sộc. Sộc chuyn khon ch c thanh
toỏn khi cỏc i tng thanh toỏn cho nhau m ti khon cựng mt ngõn hng
hoc m ti khon khỏc ngõn hng cựng a bn nhng cú tham gia thanh toỏn qua
trung tõm thanh toỏn bự tr tnh, thnh ph.
1.2.1.2 Sộc bo chi: Khỏi nim: Sộc bo chi l sộc ó c t chc cung ng
dch v thanh toỏn xỏc nhn kh nng thanh toỏn trc khi ngi ký phỏt trao sộc
cho ngi th hng nhn hng húa v dch v.
S 2 : S thanh toỏn sộc bo chi :
5
Ngân hàng
thanh toán
Ngân hàng thu hộ
(3)
(4)
(5a)
(1)
(2)
(5b)
(6)
Ngời hởng thụNgời phát hành
(1) Ngi phỏt hnh mang sộc n ngõn hng xin bo chi.
(2) Sau khi lm th tc bo chi, NH trao sộc bo chi cho ngi phỏt hnh.
(3) Ngi phỏt hnh trao sộc cho ngi th hng khi mua hng.
(5a) Ngõn hng ghi cú cho ti khon ngi th hng.
(5b) Ngõn hng thu h chuyn n cho ngõn hng thanh toỏn.
(6) Nhn c giy chuyn n ngõn hng thanh toỏn ghi n ti khon cho
ngi phỏt hnh.
* u nhc im ca vic thanh toỏn sộc bo chi:
- u im: Phm vi thanh toỏn ca sộc bo chi rng hn sộc chuyn khon.
Nú cú th c thanh toỏn trong phm vi cựng mt ngõn hng, cựng h thng ngõn
hng hoc cỏc ngõn hng khỏc h thng nhng cựng a bn.
Sộc bo chi thc cht l sộc chuyn khon c ngõn hng m bo chi tr
trong thanh toỏn vỡ n v mua ó phi lu ký vo ti khon m bo thanh toỏn
sộc bo chi ti ngõn hng nờn u im ni tri ca nú l ri ro thp, m bo
quyn li cho ngi bỏn.
- Nhc im: Sộc bo chi khụng c lnh tin mt trong bt k trng hp
no. ng thi do bờn mua phi lu ký mt khon tin nờn vn ca n v mua b
ng. Mt khỏc nu t sộc bo chi sai ký hiu mt s gõy chm tr trong thanh
toỏn cho khỏch hng.
1.2.2 Thanh toỏn bng U nhim chi- Chuyn tin
Khỏi nim: UNC l lnh ca ch ti khon yờu cu ngõn hng trớch tin t
ti khon ca mỡnh chuyn vo ti khon ca ngi th hng.
* u nhc im ca hỡnh thc UNC:
- u im: Phm vi thanh toỏn rng, cú th thanh toỏn hai ngõn hng bt
k. Th tc thanh toỏn n gin, an ton, hiu qu, khụng gõy phin h cho bờn
mua, bờn bỏn cú th nhn c tin m khụng phi n ngõn hng giao dch.
- Nhc im: Phn ln cỏc giao dch mua bỏn hin nay s dng bng
phng phỏp UNC l chớnh nhng hỡnh thc ny thi gian thanh toỏn di hn, ũi
hi hai bờn phi ký hp ng mua bỏn mi cú th lp UNC tr tin. Mc ri ro
6
cho ngi bỏn cao (ngi bỏn cú th b ngi mua chim dng vn) khi vic thanh
toỏn UNC ph thuc vo thin chớ tr tin ca ngi mua.
S 3: S thanh toỏn bng UNC:
(1) Ngi bỏn trao hng húa, dch v cho ngi mua.
(2) Ngi mua lp UNC gi ti ngõn hng phc v mỡnh yờu cu ngõn hng
trớch tin t ti khon tin gi thanh toỏn ca mỡnh tr cho ngi bỏn.
(3a) Ngõn hng phc v ngi mua ghi n vo ti khon ca ngi mua.
(3b) Ngõn hng phc v ngi mua lp lnh chuyn cú gi cho ngõn hng
phc v ngi bỏn.
(4) Ngõn hng phc v ngi bỏn ghi cú cho ti khon tin gi ngi bỏn.
1.2.3 Thanh toỏn bng U nhim thu
* Khỏi nim: UNT l lnh ca n v bỏn lp, nh ngõn hng thu h tin khi
ó hon thnh cung ng hng húa v dch v theo hp ng.
S 4: S thanh toỏn UNT:
7
Người mua Người bán
Ngân hàng
phục vụ người
mua
Ngân hàng
phục vụ người
bán
(1)
(2) (3a)
(3b)
(4)
Người mua Người bán
Ngân hàng
thanh toán
Ngân hàng thu
hộ
(1)
(4a)
(3)
(5)
(4b)
(2)
(1) Ngi bỏn giao hng cho ngi mua.
(2) Ngi bỏn lp UNT gi ti ngõn hng phc v mỡnh nh thu tin h.
(3) Ngõn hng phc v bờn bỏn chuyn chng t cho ngõn hng phc v bờn
mua ghi n trc.
(4a) Ngõn hng phc v bờn mua ghi n vo ti khon ca ngi mua.
(4b) Ngõn hng phc v ngi mua lp lnh chuyn cú gi i NH thu h.
(5) Ngõn hng phc v ngi bỏn ghi cú cho ti khon tin gi ngi bỏn.
* u nhc im ca hỡnh thc UNT:
- u im: UNT cú phm vi TT rng, nú giỳp cỏc n v cung cp dch v
cụng cng gim thiu c chi phớ i thu tin ca cỏc n v s dng dch v ny.
- Nhc im: Hỡnh thc thanh toỏn ny khụng c s dng rng rói do
nhiu lý do: Th tc thanh toỏn phc tp, vic lu chuyn chng t qua li mt
thi gian, lm cho tc luõn chuyn vn chm, d gõy ra vic ngi mua chim
dng vn ca ngi bỏn hoc bờn bỏn cú kh nng khụng thu c tin ca ngi
mua do ngi mua mt kh nng thanh toỏn.
1.2.4 Thanh toỏn bng th
* Khỏi nim: Th thanh toỏn l mt phng tin TTKDTM di hỡnh thc
l loi th giao dch ti chớnh do ngõn hng phỏt hnh cho khỏch hng hay núi cỏch
khỏc ú l phng thc ghi s nhng s tin cn thanh toỏn thụng qua mỏy c th
phi hp vi mng mỏy tớnh kt ni gia ngõn hng v cỏc im chp nhn thanh
toỏn bng th, theo ú ngi s dng th cú th s dng rỳt tin mt hoc thanh
toỏn tin mua hng húa dch v ti cỏc im ny.
* Phõn loi th (theo ni dung kinh t ):
- Th tớn dng: l loi th c dựng ph bin nht. Ngi s dng th c
phộp s dng trong mt hn mc tớn dng tun hon c cp m khụng phi tr
lói mua sm hng húa, dch v ti nhng c s kinh doanh chp nhn loi th
ny, v ch th phi thanh toỏn ton b cỏc khon d n phỏt sinh theo quy nh.
- Th ghi n: l loi th cú quan h trc tip v gn lin vi ti khon tin
gi, nú cho phộp ch th s dng trong hn mc s d ti khon. Loi th ny khi
c thanh toỏn s c khu tr ngay lp tc vo ti khon ca ch th thụng qua
8
mỏy múc v cỏc thit b in t, ng thi chuyn ngõn ngay lp tc vo ti khon
ca ngi cung cp dch v hng húa. Loi th ny cng c s dng rỳt tin
ti cỏc mỏy rỳt tin t ng.
- Th tr trc: l loi th m khỏch hng khụng cn thc hin cỏc th tc
phỏt hnh th m h ch cn tr cho NH mt s tin v s c ngõn hng bỏn cho
mt tm th vi mnh giỏ tng ng. Loi th ny khụng cú tớnh cht tun hon.
* S 5: S quy trỡnh thanh toỏn th nh sau:
(1) Ngi s dng th np giy ngh phỏt hnh th ti NH phỏt hnh.
(2) Ngõn hng phỏt hnh bỏn th cho ch s hu th. (i vi th ghi n s
trớch tin gi t ti khon tin gi ca khỏch hng sang tin gi m bo TT th ).
(3), (4) Ngi s dng th i mua hng, nhn hng, trao th cho c s chp
nhn th, nu iu kin thanh toỏn s nhn li th cựng vi biờn lai thanh toỏn.
(5) C s chp nhn th sau khi giao mt biờn lai thanh toỏn cho ngi s
dng s lp bng kờ biờn lai thanh toỏn th gi cho ngõn hng i lý thanh toỏn th.
(6a, 6b) Ngõn hng i lý thanh toỏn th thanh toỏn cho c s chp nhn th
ng thi bỏo n cho ngõn hng phỏt hnh th.
(7) Ngõn hng phỏt hnh th sau khi nhn giy bỏo n, thanh toỏn th v ghi
n cho ti khon tin gi ca ngi s dng th.
9
Người sử dụng
thẻ
Cơ sở chấp
nhận thẻ
Ngân hàng
phát hành thẻ
Ngân hàng đại lý
thanh toán thẻ
(3)
(1) (2)
(6a)
(6b)
(5)
(7)
(4)
* u nhc im ca hỡnh thc thanh toỏn th:
- u im: Th thanh toỏn cho phộp thc hin thanh toỏn nhanh chúng,
thun li v an ton i vi cỏc ch th tham gia thanh toỏn. Nú c coi l ni cú
kh nng tr tin mt ln m an ton, hiu qu. Khi khỏch hng thanh toỏn bng
th s tit kim chi phớ cho ngõn hng, ng thi cng l cỏch nõng cao hiu qu
kinh t xó hi, xõy dng nột vn húa mi trong chi tiờu. Riờng i vi ngõn hng
õy l hỡnh thc qung bỏ hỡnh nh, thng hiu ca mỡnh hiu qu, nhanh chúng
thụng qua vic lp t v a vo s dng cỏc mỏy ATM.
- Nhc im: Nhc im ln nht i vi khỏch hng khi s dng hỡnh
thc thanh toỏn bng th l nhng ri ro v k thut, v th gi, hay do l mó s
bớ mt cỏ nhõn, ch th mt kh nng thanh toỏn. Hin nay, cỏc loi th bng t
bc l rừ nht im ny vỡ thụng tin trờn th c nh, khụng th t mó húa c,
khú bo mt thụng tin i vi ngõn hng m rng thanh toỏn bng th cn
u t ln v trang thit b nờn v mt ti chớnh li nhun khụng cao do mc phớ
ca vic thanh toỏn th thp, chi phớ khu hao mỏy múc ln, ngun vn ca nú li
khụng n nh.
1.2.5 Thanh toỏn bng th tớn dng (L/C)
* Khỏi nim: Thanh toỏn bng L/C l hỡnh thc m mt ngõn hng m L/C
thay mt Ngi nhp khu cam kt vi Ngi xut khu/ Ngi cung cp hng
húa s tr tin trong thi gian quy nh khi Ngi xut khu / Ngi cung cp
hng húa xut trỡnh nhng chng t phự hp vi quy nh trong L/C ó c ngõn
hng m theo yờu cu ca Ngi nhp khu.
S 6: S luõn chuyn chng t thanh toỏn th tớn dng L/C:
10
Người sử dụng
thẻ
Cơ sở chấp
nhận thẻ
Ngân hàng
phát hành thẻ
Ngân hàng đại lý
thanh toán thẻ
(3)
(1) (2) (6a)
(6b)
(5)(7)
(4)
(1) Ngi mua lp giy xin m L/C ri gi ti NH ca mỡnh m L/C.
(2) Ngõn hng ngi mua lm th tc m L/C, trớch ti khon tin gi ca
ngi mua lu ký vo ti khon tin gi m bo thanh toỏn L/C sau ú chuyn
chng t cho ngõn hng ca ngi bỏn (ngõn hng chi tr ).
(3) Ngõn hng chi tr x lý chng t sau ú s thụng bỏo cho ngi bỏn
lm cn c xut hng.
(4) Ngi bỏn giao hng cho ngi mua da trờn hp ng thng mi ó
ký kt v L/C ó m.
(5) Ngi bỏn gi chng t TT n NH phc v mỡnh ngh TT.
(6a) Ngõn hng chi tr ghi cú cho ti khon tin gi ca ngi bỏn.
(6b) Ngõn hng chi tr phỏt lnh chuyn n liờn hng v NH phỏt hnh.
(7) Ngõn hng phỏt hnh ghi n vo ti khon ngi mua.
* u nhc im ca hỡnh thc thanh toỏn L/C:
- u im: L/C l cụng c linh hot thanh toỏn. Hu ht mi giao dch
thng mi quc t khụng nhng u c bo m s an ton cn thit khi s
dng hỡnh thc ny (m bo ngi xut khu phi thc hin hp ng nghiờm tỳc
v ngi nhp khu s phi thanh toỏn tin) m cũn to c s cht ch, nht
quỏn trong giao dch thng mi quc t. Ngoi ra ngi xut khu cũn cú th
ngh chit khu L/C cú trc tin chun b cho vic thc hin hp ng.
- Nhc im: Th tc m L/C khỏ phin h, quỏ trỡnh thanh toỏn phc tp,
kộo di, li phi ký gi tin ti ngõn hng lm ng vn ca ngi mua. Phng
thc TT bng L/C ngõn hng ch giao dch trờn chng t ch khụng bit n hng
húa, vỡ vy õy vn cha phi l hỡnh thc TT an ton tuyt i vi ngi mua.
Bờn cnh ú ngi mua cn xem xột trỏnh ri ro do bin ng t giỏ ngoi t.
1.3 Khỏi nim v m rng TTKDTM v cỏc nhõn t nh hng
1.3.1 Khỏi nim v m rng thanh toỏn khụng dựng tin mt
M rng TTKDTM l vic cỏc ngõn hng tng cao s lng v giỏ tr cỏc
giao dch trong TTKDTM ca mỡnh. iu ú cng cú ngha l m rng phm vi,
i tng phc v ca ngõn hng nhm a t trng TTKDTM trong tng thanh
toỏn chung ca ngõn hng v ton b nn kinh t ngy cng cao.
11
Vic tng cng m rng TTKDTM ca cỏc ngõn hng b nh hng bi
nhiu nhõn t khỏc nhau nhng ngõn hng vn luụn phi m bo cht lng cỏc
giao dch, hn ch ri ro cho khỏch hng v cho chớnh bn thõn ngõn hng.
1.3.2 Cỏc nhõn t nh hng
1.3.2.1 Mụi trng kinh t - xó hi
Trong nn kinh t th trng t do, mi s la chn hỡnh thc thanh toỏn
u tớnh n hiu qu kinh t. V mt ny, TTKDTM ó th hin c nhng u
th vt tri ca nú so vi thanh toỏn bng tin mt nh: tit kim chi phớ v thi
gian, v bo qun v lu tr tin mt, song song ú vn m bo c s an
ton, chớnh xỏc m vn ỏp ng c yờu cu ca ngi s dng. Tuy nhiờn,
cỏc dch v v cỏc phng tin thanh toỏn khụng dựng tin mt phỏt trin trong
thi gian ti thỡ vn m cỏc ngõn hng núi riờng v xó hi núi chung nờn quan
tõm l gim chi phớ TTKDTM kớch thớch nhu cu thanh toỏn. Nu cỏc nh cung
ng dch v cng sn sng hp tỏc vi ngõn hng phng thc thanh toỏn ny
c s dng rng rói thỡ trong tng lai khụng xa nc ta s hn ch c lng
tin mt ang luõn chuyn trong cỏc giao dch hin nay. Mt nn kinh t tiờn tin
phi l nn kinh t TTKDTM.
1.3.2.2 Mụi trng phỏp lý
Ngõn hng l mt t chc kinh doanh tin t v TTKDTM l mt loi dch
v m ngõn hng cung cp cho khỏch hng, bi vy m nú chu nh hng v tỏc
ng trc tip ca phỏp lut. Cụng tỏc thanh toỏn phi tuõn th nghiờm ngt cỏc
ch v quy nh ó c t ra m bo an ton vn, kp thi v chớnh xỏc
cho ngõn hng cng nh khỏch hng. Vic qun lý tin mt trong thanh toỏn l vn
phc tp, nhy cm, liờn quan n mi nghnh ngh, lnh vc kinh t xó hi, vỡ
vy mt c ch qun lý thớch ng vi iu kin kinh t- xó hi Vit Nam v cú tớnh
kh thi cao s l mt nn tng vng chc m rng v phỏt trin nhanh phng
thc TTKDTM.
i vi ngõn hng, nu h thng lut phỏp cht ch m thụng thoỏng s giỳp
ngõn hng phỏt trin nhanh h thng thanh toỏn qua ngõn hng v mt khi
TTKDTM nhanh chúng, thun tin, an ton, khụng gõy phin h cho khỏch hng
12
thỡ h s a thớch s dng hỡnh thc thanh toỏn ny. Mt mụi trng phỏp lý phự
hp vi s phỏt trin ca nn kinh t s thỳc y hot ng TTKDTM phỏt trin,
gúp phn a nn kinh t nc nh hũa nhp cựng nn kinh t th gii.
1.3.2.3 Quy mụ ngõn hng
Phng thc thanh toỏn mi ũi hi mt c s h tng tng ng vi nú
ỏp ng c nhu cu thanh toỏn ca nn kinh t. Nu c s h tng v quy mụ
ngõn hng khụng tng xng, vic a phng thc TTKDTM vo s dng s gp
nhiu khú khn, vng mc, thm chớ TTKDTM khụng th m rng cng nh phỏt
trin. Trong nhng nm qua, cỏc ngõn hng ó cú nhiu n lc trong vic cung cp
cỏc sn phm- dch v cú th m rng thanh toỏn khụng dựng tin mt qua ngõn
hng nhng vn cũn nhiu khú khn, vng mc. Trong tng lai, nu cỏc dch v
bỏn l ca cỏc ngõn hng c hon chnh thỡ vic TTKDTM s khụng cũn xa l
vi ngi tiờu dựng na.
1.3.2.4 Khoa hc k thut v cụng ngh
TTKDTM l mt loi hỡnh dch v cht lng cao, ũi hi phi ỏp dng cỏc
cụng ngh tiờn tin vi trỡnh khoa hc cụng ngh cao. Ngy nay, vi s phỏt
trin mnh m ca nn kinh t, cụng ngh ngõn hng úng vai trũ vụ cựng to ln
trong hot ng kinh doanh ngõn hng. Nú thỳc y nhanh quỏ trỡnh chu chuyn
vn, giỳp tit kim thi gian thanh toỏn, mang li chớnh xỏc v an ton cao. Nn
tng khoa hc cụng ngh hin i ó to b mt mi cho phng thc TTKDTM,
hot ng thanh toỏn ang dn c ci tin v hon thin. Tuy nhiờn, c s vt
cht ca cỏc NHTM Vit Nam cũn thiu ng b v vn cha cú h thng k
thut thng nht t hi s chớnh n cỏc chi nhỏnh. Mi ngõn hng ng dng mi
loi phn mm thanh toỏn khỏc nhau, dn n vic khú khn khi cỏc ngõn hng
liờn kt vi nhau cựng phỏt trin dch v mi, gõy nờn s lóng phớ i vi nn
kinh t v khú khn ln trong s dng th ca khỏch hng.
1.3.2.5 Nhõn t con ngi
Yu t con ngi nh hng n mi mt ca i sng. Trong hot ng
ngõn hng thỡ con ngi va l ch th cung cp, va l ngi s dng dch v.
ng v phớa ngõn hng thỡ i ng nhõn viờn cú vai trũ trc tip thu hỳt khỏch
13
hng tham gia vo quỏ trỡnh thanh toỏn qua ngõn hng, h l cu ni gia cỏc bờn
tham gia thanh toỏn. i vi khỏch hng, thỡ yu t tõm lý trong vic s dng
phng thc thanh toỏn mi ny úng vai trũ vụ cựng quan trng. Phn ln ngi
dõn hin nay vn a dựng tin mt, thúi quen dựng tin mt ó n sõu vo ý thc
mi ngi dõn bao i nay; s hiu bit v cỏc phng thc khụng dựng tin mt
cũn hn ch nờn lm hn ch s phỏt trin cỏc phng thc thanh toỏn tiờn tin,
c bit l thanh toỏn th.
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét